Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị kỹ thuật f367 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị kỹ thuật f367 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị kỹ thuật/f367 năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 15:06:00 đến ngày 2022-08-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khi sản phẩm cung cấp xảy ra lỗi trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu của Nhà đầu tư sau 24 giờ kể cả ngày nghỉ Nhà thầu phải cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị kỹ thuật f367 năm 2022 Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị kỹ thuật/f367 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa trang bị kỹ thuật/f367 năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367/QCPK-KQ địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn Trưởng Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; SĐT: 069662014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; SĐT: 0982001233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; Số điện thoại: 0988321045 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 151x65 x99 mm | 34 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 2 | Bán dẫn A-1013 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 3 | Bán dẫn A-3055 | 230 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 4 | Bán dẫn C-1941 | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 5 | Bán dẫn C-2383 | 220 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 6 | Bán dẫn C-828 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 7 | Bán dẫn T-602 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 8 | Băng keo điện | 54 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 9 | Bạt P37 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 10 | Bạt P57 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 11 | Bi moay ơ trước Nissan X-trail | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 12 | Bộ kìm điện 8 inch vD21589 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 13 | Bố VS mâm ép -Ly hợp Xe Ford Transit 2011/2019 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 14 | Bố VS mâm ép -Ly hợp Xe Nissan X-trail | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 15 | Bơm xăng + lọc Nissan X-trail | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 16 | Cầu chì ống 0,25A-250V | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 17 | Cầu chì ống 0,5A-250V | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 18 | Cầu chì ống 1A -250V | 270 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 19 | Chai ethanol CAS 64-17-5 (500ml | 40 | Chai | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 20 | Chổi than | 38 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 21 | Cụm ABS Ford Range | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 22 | Cụm bơm dầu Ford Range | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 23 | Dây điện chống nhiễu 1 lõi | 351 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 24 | Dây đồng E may 0,5 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 25 | Dây đồng E may 0,75 | 32 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 26 | Dây đồng E may 0,85 | 18 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 27 | Dây đồng E may 1,45 | 43 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 28 | Dây đồng E may 1.0 | 66 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 29 | Dây đồng E may 1.25 | 77 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 30 | Dây đồng E may 1.4 | 38 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 31 | Dây đồng E may 2x3 | 44 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 32 | Dây đồng emay 1.3 | 67 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 33 | Đi ốt 1N4007 -2A | 402 | Cái | Mục 2 Chương V | Gia công theo mẫu | |
| 34 | Đi ốt SM4007 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 35 | Điện trở 0,15-105 Ω | 600 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 36 | Điện trở 0,25-1 kΩ | 533 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 37 | Điện trở 0,25-10 kΩ | 350 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 38 | Điện trở 0,25-75Ω | 700 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 39 | Điện trở dán 100Ω-100MΩ 0805 | 1.000 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 40 | Diode 1N4148 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 41 | Diode ZD6V3 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 42 | Giàn lạnh Ford Laser | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 43 | Giàn lạnh Huyndai County | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 44 | Giàn lạnh Nissan X-trail | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 45 | Giàn nóng Nissan X-trail | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 46 | Giấy ami ăng | 9 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 47 | Giấy cách điện | 57 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 48 | Giẻ lau tinh | 150 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 49 | IC 74HC04 | 64 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 50 | IC 74HCT74 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 51 | IC 7805 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 52 | IC 7812 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 53 | IC 7824 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 54 | IC Atmega16 | 44 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 55 | IC GPS60B120KD | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 56 | IC LM317 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 57 | IC MAX3490 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 58 | IC MAX3535 | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 59 | IC PIC18F4520-I/PTI | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 60 | IC PIC24F16KA101 | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 61 | Keo cách điện | 49 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 62 | Két mát turbo Ford Range | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 63 | Két nước Nissan X-trail | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 64 | Khoá cửa Nissan X-trail | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 65 | Lốc lạnh Huyndai County | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 66 | Lốc lạnh MAZDA | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 67 | Lốc lạnh Nissan X-trail | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 68 | Lốp 10.00R20 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 69 | Lốp 185R14C | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 70 | Lốp 195/60R15 R623 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 71 | Lốp 215/75R16 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 72 | Lốp 265/65R17 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 73 | Lốp 700-16R14 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 74 | Mỏ hàn thiếc 220V –100W | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 75 | Mô tơ cài cầu Ford Range | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 76 | Nhựa thông | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 77 | Ni lông 0,26mm x 1200 | 230 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 78 | Ống gen Ф2-Ф6 45cm | 317 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 79 | Ống tuy ô cao áp galaxy Ф12 | 65 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 80 | Ống tuy ô cao áp galaxy Ф16 | 65 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 81 | Pin đại 1,5V | 610 | Cục | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 82 | Pin tiểu 1,5V | 800 | Cục | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 83 | Pin trung 1,5V | 1.200 | Cục | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 84 | Pin vuông 9V | 630 | Cục | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 85 | Bộ sửa chữa điện gia dụng YATO YT-39009 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 86 | Bộ dụng cụ sửa chữa tổng hợp 100 chi tiết YATO YT-12685 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 87 | Tấm ami-ăng 5MPa | 14 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 88 | Tấm cách điện | 14 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 89 | Thạch anh 16 Mhz | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 90 | Thạch anh 100 MHz | 43 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 91 | Thiếc hàn cuộn 500g | 9 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 92 | Thiếc hàn cuộn 50g | 60 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 93 | Thùng dầu Ford Range | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 94 | Thùng xăng Jolie | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 95 | Thước lái điện Ford Range | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 96 | Tô vít | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 97 | Traco Power TWR3-2412W1 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 98 | Transistor 60N100 | 61 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 99 | Transistor IRF4905SPBF | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 100 | Trục các đăng trước Ford Range | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 101 | Tụ dán Tantalum 100uF- 1000µF 50V | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 102 | Van chia nhiên liệu Ford Transit | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 103 | Vòi phun áp suất Ford Laser | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 104 | Vòi phun áp suất MAZDA | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 105 | Vòi phun dầu Ford Transit | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 106 | Vòi phun dầu Huyndai County | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 795.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khi sản phẩm cung cấp xảy ra lỗi trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu của Nhà đầu tư sau 24 giờ kể cả ngày nghỉ Nhà thầu phải cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi