Gói thầu: Cung cấp Camera trường quay năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722970-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban truyền hình tiếng dân tộc |
| Tên gói thầu | Cung cấp Camera trường quay năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:11:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,541,607,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình. Trong số các hợp đồng tương tự yêu cầu dưới đây phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. - Hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất phải có đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam để đảm bảo thiết bị có đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV) của E-HSMT được bảo hành bởi chính hãng sản xuất. + Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố xảy ra, các đơn vị sử dụng có thể liên lạc trực tiếp theo số điện thoại và địa chỉ đã ghi trong hồ sơ dự thầu và Biên bản thương thảo hợp đồng. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của thiết bị. + Chế độ sau bán hàng: Sau thời gian bảo hành toàn bộ các thiết bị sẽ được bảo trì vĩnh viễn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho các vị trí lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ,... |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban truyền hình tiếng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Camera trường quay năm 2022 Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình tiếng Khơ Me 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải đính kèm catalogue hàng hoá trong E-HSDT và cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị đánh dấu (**) trong cột ghi chú tại Phần I, Chương IV Biểu mẫu dự thầu – Bảng Phạm vi cung cấp, mẫu 01A. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 10 năm kể từ ngày thiết bị được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu cam kết hỗ trợ trong các vấn đề: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột ghi chú tại Phần I, Chương IV Biểu mẫu dự thầu - Bảng Phạm vi cung cấp, mẫu 01A. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera 4K-UHD loại thân liền adaptor | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 2 | Đế gắn Camera lên chân tripod | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Màn hình ngắm Viewfinder 7-inch Full HD LCD (16:9) | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 4 | Bộ gá cho Viewfinder | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ điều khiển camera UHD Camera Control Unit | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 6 | Bàn điều khiển từ xa cho camera Remote Control Panel | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 7 | Tai nghe cho quay phim | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp quang Fiber Optic cable loại 50m | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp quang Fiber Optic cable loại 10m | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Trống cuốn cáp cho cáp quang 100m | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hộp đấu nối cáp quang camera trên tường | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ống kính 4K Lens 14X, góc rộng, built in 2x extender | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 13 | Bộ điều khiển Zoom | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ điều khiển Focus | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ chân Tripod: Đầu Pan Tilt kèm 2 tay pan bar, Tripod 2 tầng, Bộ căng spreader và túi đựng mềm | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 16 | Bộ Skid/Dolly cho Tripod | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Video mixer 4K: 12G 2 M/E Live Production Switcher with 36 3G Input and 25 3G Output Chassis, kèm LiveCG Software license và nguồn dự phòng. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 18 | Bàn điều khiển 2 M/E TouchDrive Panel, kèm màn hình TouchScreen Display và nguồn dự phòng. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 19 | Chuyển đổi 12G SDI sang HDMI | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Màn hình TV 55" cho multiviewer output của mixer | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ màn hình nhắc lời 20" SDI, Large Wide Angle Hood and Long Rods. Phụ kiện kèm theo: Counter balance weight | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (*)(**) | |
| 22 | Bộ điều khiển tay, phần mềm QPro Software with 2 Button Hand Control. Phụ kiện kèm theo: Cáp USB mở rộng. | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 23 | Bộ điều khiển chân cho nhắc lời, kèm Multi-controller license | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ PC cho phần mềm nhắc lời, kèm màn hình | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ ghi phát 4K: 12G-SDI 4K/UHD/HD Recorder, Player Multi-Channel HD Recorder | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 26 | 2TB SSD Module | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 27 | Video Transport Controller | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | External dock | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 30 | Bộ ghi âm thanh Solid State Recorder | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | (**) | |
| 31 | Loa kiểm thính cho đạo diễn | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Micro rùa để bàn | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Micro kèm chân để bàn | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tai nghe kiểm thính | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cáp jack phụ kiện lắp đặt (Cáp âm thanh và đầu giắc XLR chuyên dụng, giá bắt loa, dây và ổ điện) | 1 | Gói | Theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9312E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình. Trong số các hợp đồng tương tự yêu cầu dưới đây phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. - Hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất phải có đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam để đảm bảo thiết bị có đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV) của E-HSMT được bảo hành bởi chính hãng sản xuất. + Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố xảy ra, các đơn vị sử dụng có thể liên lạc trực tiếp theo số điện thoại và địa chỉ đã ghi trong hồ sơ dự thầu và Biên bản thương thảo hợp đồng. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của thiết bị. + Chế độ sau bán hàng: Sau thời gian bảo hành toàn bộ các thiết bị sẽ được bảo trì vĩnh viễn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho các vị trí lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ,... | 3 | Đại học chuyên ngành điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi