Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 15:11:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại kết cấu: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lắp đặt hệ thống ống chìm bảo hộ dây điện chiếu sáng;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn nhiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng khu trung tâm xã Lộc Đức (giai đoạn 1) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Đức, Địa chỉ: Xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 220
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; - Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633.877008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,952 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | 100 m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100 m |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,832 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Xào xới San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | 100 m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,064 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,452 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,187 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,417 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,829 | 100 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,958 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793 | đoạn ống |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,37 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100 m3 |
| E | CỬA THU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,623 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,623 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 13 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| F | MƯƠNG DẪN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cấu kiện |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,276 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,153 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,162 | m3 |
| H | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,135 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,362 | m3 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| J | VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | 100 m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,71 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,71 | m2 |
| K | TÁI LẬP | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,309 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100 m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | m3 |
| 4 | Khung bulong móng trụ M24x1050+ tán + londen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Khung bulong móng tủ điện M16x750+ tán + londen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 1000 viên |
| 11 | Băng nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100 m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m |
| 18 | Đầu cos ép Cu-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Co ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm chờ để kéo dây điện chiếu sáng giai đoạn sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100 m |
| 22 | Gia công, lắp dựng nắp chụp móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại kết cấu: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lắp đặt hệ thống ống chìm bảo hộ dây điện chiếu sáng;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn nhiệu lực | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | >=10T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | >=5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | >=0,5m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn | >=23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | >=4,5 kW | 1 |
| 9 | Máy lu (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | >=10T | 1 |
| 10 | Máy lu rung (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | >=25T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 13 | Máy ủi (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | >=110CV | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | >=5 kW | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) | >=12T | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | >=1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi