Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808759-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220768784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 15:11:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại kết cấu: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lắp đặt hệ thống ống chìm bảo hộ dây điện chiếu sáng;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn nhiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị >=4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng khu trung tâm xã Lộc Đức (giai đoạn 1)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Đức, Địa chỉ: Xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 220 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bảo Lâm; số 19 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 – Thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc;; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Đức, Địa chỉ: Xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 220 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Đức, Địa chỉ: Xã Lộc Đức, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 220 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; - Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V76,952m3
2Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,263100 m
3Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100 m
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,832100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Xào xới San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,685100 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,064m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,452m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,074100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,187m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,417tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V43,829100 m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V425,958m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V793đoạn ống
D HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,693100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,975m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,91100 m2
4Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,37m3
5Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,537tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,309m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279100 m3
E CỬA THU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,623m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,623m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,168m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,449m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
12Gia công cấu kiện sắt thép, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
13bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
F MƯƠNG DẪN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,56100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V129cấu kiện
G BÓ VỈA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,276m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V47,153m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,272100 m2
5Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,162m3
H BÓ HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,135m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,072100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,362m3
I HỐ TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
J VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,477100 m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2.561,71m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2.561,71m2
K TÁI LẬP
1Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,309m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100 m2
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,722m3
4Khung bulong móng trụ M24x1050+ tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Khung bulong móng tủ điện M16x750+ tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Kéo rải dây đồng trần D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,006100 m3 đất nguyên thổ
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,2231000 viên
11Băng nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100 m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100 m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m3
14Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,305100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m
18Đầu cos ép Cu-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
19Co ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Rải cáp ngầm chờ để kéo dây điện chiếu sáng giai đoạn sauMô tả kỹ thuật theo chương V4,223100 m
22Gia công, lắp dựng nắp chụp móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại kết cấu: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lắp đặt hệ thống ống chìm bảo hộ dây điện chiếu sáng;- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật55
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn nhiệu lực55
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=10T1
2 Máy cắt uốn >=5 kW2
3 Máy đầm bàn >=1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
5 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đào (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=0,5m32
7 Máy hàn >=23 kW1
8 Máy khoan đứng >=4,5 kW1
9 Máy lu (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=10T1
10 Máy lu rung (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=25T1
11 Máy trộn bê tông >=250l1
12 Máy trộn vữa >=150l1
13 Máy ủi (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=110CV1
14 Máy cắt bê tông >=5 kW1
15 Ô tô tự đổ (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=12T2
16 Máy cắt gạch >=1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->