Gói thầu: Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808994-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 15:10:00 đến ngày 2022-08-13 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,417,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.293.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng học, 2 phòng thực hành Trường THCS Nghi Hoa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường , địa chỉ: Nhà số 5, ngoc 73, Đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Hoa, địa chỉ: Xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường. Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty CP xây dựng và thiết kế Tân Tiến. Địa chỉ: Xóm 16, Xã Nghi Kiều, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường. Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường , địa chỉ: Nhà số 5, ngoc 73, Đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Hoa, địa chỉ: Xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường. Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Các vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Hoa, địa chỉ: Xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường. Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Tâm; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Nghi Hoa; Địa chỉ: Xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư XD Phú Cường .Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V997,6985m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8304m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5179100m2
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9527100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9375tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7511tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0021tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,9564m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7214tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5302m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9933m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2298100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5913tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,6646m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0116100m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,7494m3
B BẬC TAM CẤP
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6663m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0352m2
C PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,686100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5307tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9467tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5334m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0358100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4546tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6597tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4132m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8184100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7674tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,1771m3
14Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3296100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5832tấn
16Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8607100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2467tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3187tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,019m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2775m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,7302m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1988m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4346m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0842m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2701m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2319m3
28Trát tường ngoài, trát bục giảng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,236m2
29Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803100m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4741m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4741m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4741m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V997,701m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,876m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,393m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,54m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,2195m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,182m2
10Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,3472m2
11Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.586,4544m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,98m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,16m
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,58m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.331,9205m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.823,639m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.237,3564m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.583,9836m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V95,3856m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.077,8448m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,3856m2
22Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V285,0218m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,45m2
24Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m
26Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m2
27Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,4848m2
28Vách ngăn composite (bao gồm cửa và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,832m2
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4848tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4848tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V633,8542m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8884100m2
5Ke chống bão (4 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.516cái
F PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,512m2
2Bộ khóa trùy, khóa trùy thép đặc, chốt cửa, đấm cửa, then cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
3Chốt đứng bằng đồng cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
4Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,736m2
5Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,956m2
6Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
7Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4108m2
8Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 (Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,62m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,62m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0794100m2
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn Neon bóng LED 2x40 -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
2Đèn LED áp trần D300-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
4Tủ điện tổng 100A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tủ điện mặt nhựa 6-10 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
6Aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Dây điện PVC/PVC/CU 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
10Dây điện PVC/PVC/CU 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123m
11Dây điện PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V408m
12Dây điện PVC/PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.205m
13Ống nhựa xoắn D21 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
18Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
H II-CHỐNG SÉT:
1Sản xuất, thi công kim thu sét Liva, Model: LAP CX070T, bán kính bảo vệ 72m, H=5m (đã bao gồm hệ thống chống sét, đường dây, phụ kiện,....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I 1-THIẾT BỊ:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Giá đỡ gấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt Lavabo (chậu, vòi rửa, vòi + nối mềm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Phễu thu WC 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Máy bơm cấp nước, H=36m, Q=2m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Rọ hút D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cáp 2x1,5mm2 điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
12Van phao điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van khóa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Bàn đá Lavabo (đá tự nhiên + khung giá inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
J 2- CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
6Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
7Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Nối ren trong nhựa PPR - PN10 - Lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Nối ren ngoài nhựa PPR - PN10 - Lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Nối ren ngoài nhựa PPR - PN10 - Lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Nối ren ngoài nhựa PPR - PN10 - Lạnh D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
16Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
17Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Nối cút ren trong nhựa PPR-PN10-Lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D25x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
22Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D32x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D63x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Nối tê ren đồng (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
27Nối tê ren đồng (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) D25x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
28Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D25x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D32x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D40x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D50x63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Rác co nối 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
K 3- THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m
3Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718100m
4Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m
5Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,198100m
6Mang nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mang nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Mang nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Mang nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Mang nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
13Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
16Tê nhựa PVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Tê nhựa PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Tê nhựa PVC D60x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Tê nhựa PVC D60x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Tê nhựa PVC D76x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Tê nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Tê nhựa PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Côn thu (chuyển bậc) nhựa PVC D60x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Côn thu (chuyển bậc) nhựa PVC D60x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Côn thu (chuyển bậc) nhựa PVC D60x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
L 5 - BỂ PHỐT (1CK):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9943m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7162m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7304m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,512m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,927m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,927m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8312m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0505100m3
M PCCC:
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
2Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
3Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
N PHÁ DỠ NHÀ HỌC 01 TẦNG:
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3064m2
2Tháo dỡ xuyên sắt hoa cửa sổ, cửa đi (tạm tính 15,8kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1021tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,1668m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8873m3
5Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792tấn
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V243,338m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9954m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá phần móng nhà nổi, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V251,685m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5957100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.293.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->