Gói thầu: Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã; ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 15:10:00 đến ngày 2022-08-13 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,417,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.293.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng học, 2 phòng thực hành Trường THCS Nghi Hoa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã; ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Các vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Hoa, địa chỉ: Xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xd Phú Cường. Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Tâm; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Nghi Hoa; Địa chỉ: Xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư XD Phú Cường .Địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,6985 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5179 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9527 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9375 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7511 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0021 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,9564 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7214 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5302 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9933 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2298 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5913 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6646 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0116 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7494 | m3 |
| B | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6663 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0352 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5307 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5769 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9467 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4546 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6597 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7674 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,1771 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3296 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8607 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2467 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,019 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,2775 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7302 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1988 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4346 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0842 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2701 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2319 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, trát bục giảng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,236 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | 100m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4741 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4741 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4741 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,701 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,876 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,393 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,54 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,2195 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,182 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,3472 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,4544 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,98 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,16 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,58 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,9205 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.823,639 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.237,3564 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.583,9836 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3856 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,8448 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,3856 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,0218 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | m2 |
| 24 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,4848 | m2 |
| 28 | Vách ngăn composite (bao gồm cửa và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,832 | m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4848 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4848 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,8542 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8884 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.516 | cái |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,512 | m2 |
| 2 | Bộ khóa trùy, khóa trùy thép đặc, chốt cửa, đấm cửa, then cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Chốt đứng bằng đồng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,956 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bàn lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4108 | m2 |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,62 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0794 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn Neon bóng LED 2x40 -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 2 | Đèn LED áp trần D300-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng 100A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện mặt nhựa 6-10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Dây điện PVC/PVC/CU 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 10 | Dây điện PVC/PVC/CU 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 11 | Dây điện PVC/PVC/CU 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m |
| 12 | Dây điện PVC/PVC/CU 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D21 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| H | II-CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Sản xuất, thi công kim thu sét Liva, Model: LAP CX070T, bán kính bảo vệ 72m, H=5m (đã bao gồm hệ thống chống sét, đường dây, phụ kiện,....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | 1-THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Giá đỡ gấy WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo (chậu, vòi rửa, vòi + nối mềm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Phễu thu WC 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Máy bơm cấp nước, H=36m, Q=2m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rọ hút D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cáp 2x1,5mm2 điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Van phao điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bàn đá Lavabo (đá tự nhiên + khung giá inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| J | 2- CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 6 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối thẳng - hàn nhiệt nhựa PPR - PN10 - Lạnh D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Nối ren trong nhựa PPR - PN10 - Lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài nhựa PPR - PN10 - Lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài nhựa PPR - PN10 - Lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài nhựa PPR - PN10 - Lạnh D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 16 | Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 17 | Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Nối cút trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Nối cút ren trong nhựa PPR-PN10-Lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 20 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D32x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê trơn - hàn nhiệt nhựa PPR -PN10-Lạnh D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Nối tê ren đồng (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 27 | Nối tê ren đồng (dùng nối bệt + xịt mỏ cò) D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 28 | Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D32x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D40x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Nối côn thu nhựa PPR - PN10 D50x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Rác co nối 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| K | 3- THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m |
| 6 | Mang nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mang nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Mang nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Mang nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Mang nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D60x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D60x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D76x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Côn thu (chuyển bậc) nhựa PVC D60x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu (chuyển bậc) nhựa PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu (chuyển bậc) nhựa PVC D60x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| L | 5 - BỂ PHỐT (1CK): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9943 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7162 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7304 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,512 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,927 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,927 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8312 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | 100m3 |
| M | PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| N | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 01 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3064 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xuyên sắt hoa cửa sổ, cửa đi (tạm tính 15,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1021 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,1668 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8873 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,338 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9954 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần móng nhà nổi, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,685 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5957 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.293.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi