Gói thầu: Gói thầu nâng cấp đường trục chính từ trung tâm huyện đến đường xã và đường liên xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808968-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Gói thầu nâng cấp đường trục chính từ trung tâm huyện đến đường xã và đường liên xã
Số hiệu KHLCNT 20220549969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 15:00:00 đến ngày 2022-08-13 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,021,932,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu nâng cấp đường trục chính từ trung tâm huyện đến đường xã và đường liên xã
Nâng cấp đường giao thông (giai đoạn 2) xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Tp Hải PHòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật24cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật24gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu kỹ thuật4ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật25,4686m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2547100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2547100m3
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật74,09100m
2Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật604,8m2
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,2216100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật5,1422100m3
5Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,1422100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,1422100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dung)Theo yêu cầu kỹ thuật8,61100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,86100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,86100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật2,24100m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật259,84m3
12Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật45,95100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,04100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật8100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật50,08100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật50,08100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật8,4986100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật8,4986100tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,3001100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật43,32m3
21Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,17100m2
22Bê tông bỏ vỉa đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật66,06m3
23Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,1100m2
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.083m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật31,29m3
26Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,04100m2
27Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,77m3
28Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2100m2
29Lát đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật312,9m2
30Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,57100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật54,59m3
32Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật545,9m2
33Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật545,9m2
34Vữa lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6m2
35Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,12m3
36Ván khuôn bê tông viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,134100m2
37Lắp đặt viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật56m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
41Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật115,74kg
42Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật9,87kg
43Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,59m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,95m3
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật199,75m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật21,291m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,9162100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật8,97m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật17,94m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật48,45m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật173,06m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,89m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,41m3
10Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,44m3
14Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,73tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,73tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật801 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7097100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4194100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4194100m3
22Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
D Hạng mục 4: Cống thoát nước D400 + D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật20đoạn ống
2Đào cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật7,3005100m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật38,4235m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật56,82m3
5Ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,04100m2
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật73,51m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật8,84100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,74tấn
9Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật7821 cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật265đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật246mối nối
12Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật246mối nối
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,0085100m3
14Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật452,9605m3
15Đào đường cống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,236m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1112100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,54m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật11,5100m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,54m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật9,16m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,51m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,66m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,39m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,62m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,04m3
29Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
30Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật38,4m3
E Hạng mục 6: Điện chiếu sáng
1Cột đèn tròn côn mạ kẽm 7mTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật16cột
3Cần đèn đơn 2mTheo yêu cầu kỹ thuật16cần
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật16cần đèn
5Đèn LED 120WTheo yêu cầu kỹ thuật16chóa
6Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
7Cáp LV-ABC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật147m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,14km/dây
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật623m
10Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật6,23100m
11Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật163,2m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
15Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16cửa
16Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cột
17Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật623m
18Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật6,23100m
19Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật128cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật12,810 đầu cốt
21Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,216m3
22Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6394100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,024100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật506m
25Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật64,262m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật64,262m3
27Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật4.554viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo yêu cầu kỹ thuật4,5541000v
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,1785100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6426100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,6426100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,035m3
33Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1832100m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
35Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật37m
36Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,736m3
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật4,736m3
38Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật333viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặcTheo yêu cầu kỹ thuật0,3331000v
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0474100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0474100m3
43Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật269,96kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,710 cọc
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2261100kg
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
48Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
52Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
53Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
54Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
56Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
F Hạng mục 7: Móng cột điện chiếu sáng
1Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,9219m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,173100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,232m3
4Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6336100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,552m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0444100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1482100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
10Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
G Hạng mục 8: Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
3Khung móng tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
9Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA Trà Phương 2)Theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
11Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật28viên
12Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật607m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6,07100m
14Kẹp treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
16khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
17Móc giữ D20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
18Chụp đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
19Đầu cốt AM 35Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật191 vị trí
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->