Gói thầu: Thi công toàn bộ các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 14:41:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,098,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy mài 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu tự hành >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối đa: 22,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công toàn bộ các hạng mục Cải tạo,sửa chữa nhà đặt máy, khu đặt bồn chứa oxy, nhà tang lễ Bệnh viện 19-8 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: + Đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I năm 2022. + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 trần bình, mai dịch, cầu giấy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an; địa chỉ: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại 0243 8373747. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an; địa chỉ: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại 0243 8373747. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 19-8 Bộ Công an; địa chỉ: Số 9, đường Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại 0243 8373747. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ MÁY | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 1,1605 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 6,532 | m2 |
| 5 | Don dẹp mặt bằng | Theo chương V | 10 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V | 93,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ (ổ cắm, bảng điện, quạt trần, ...) | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V | 5,1018 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,5535 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 46,38 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 46,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 88,464 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 88,464 | 1m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,9552 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,9552 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,6424 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,6424 | tấn |
| 20 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Theo chương V | 5,8779 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 11,7558 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp Tôn/PU/Bạc) | Theo chương V | 0,6601 | 100m2 |
| 23 | Cửa sổ thay mới bằng cửa tôn thép chống trộm (tương đương CBG 1/2022 STT213) | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 8,92 | md |
| 25 | Tôn úp sườn | Theo chương V | 14,8 | md |
| 26 | Lưới thép chống côn trùng | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 17,8 | md |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,8221 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,292 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,28 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V | 35,64 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 43,04 | m2 |
| 33 | Nắp bể gia công (thép + ốp gạch) | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tấm alumium ngoài trời (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo chương V | 13,38 | m2 |
| 35 | Cửa sắt (gia công, lắp đặt, phụ kiện) | Theo chương V | 0,296 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,744 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải (thủ công kết hợp ô tô 2,5T) | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 28,35 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 28,35 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 80mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 49 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V | 90 | md |
| 50 | Lắp đặt dây Cáp XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x400x220mm, loại tủ ngoài nhà sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ CHỨA BÌNH Ô XY | |||
| 1 | Dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Bu lông M16 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình Inox | Theo chương V | 0,5877 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép inox | Theo chương V | 0,5877 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp Tôn/PU/Bạc) | Theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp sườn: | Theo chương V | 13 | md |
| 14 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 5 | md |
| 15 | Phễu thu nước | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo chương V | 0,093 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng tấm nhựa xanh | Theo chương V | 116,4 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tấm nhựa màu lấy sáng | Theo chương V | 1,164 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V | 2.008,355 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.008,355 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn | Theo chương V | 400,84 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 400,84 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tủ kính inox KT 1,5x1m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 6,024 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, vật liệu | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,828 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,276 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,552 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Gia công ray cổng sắt | Theo chương V | 0,0282 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng: Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư điện: trình độ đại học, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ thuật chuyên ngành công nghệ hàn, có trình độ tối thiểu là cao đẳng nghề. Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân cơ khí | 1 | - Tối thiểu 01 công nhân cơ khí có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân | 4 | - Tối thiểu 04 công nhân hàn có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc làm việc trên cao của công trình | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân điện | 1 | - Tối thiểu 01 công nhân trung cấp nghề điện công nghiệp có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Có chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với yêu cầu công việc của công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | Dung tích => 150 lít | 1 |
| 2 | Máy khoan 0,62kW | =>0,62kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | =>1,5kw | 2 |
| 4 | Máy hàn 8kW | >=8kW | 4 |
| 5 | Máy mài 2kW | =>2kW | 1 |
| 6 | Máy cắt 5kW | => 5,5kW | 2 |
| 7 | Máy phát điện | >= 2kW | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt 5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành >=10 tấn | Chiều cao nâng tối đa: 22,7m | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi