Gói thầu: Quản lý vận hành tòa nhà VNPT Net1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành tòa nhà VNPT Net1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên khác (Gián tiếp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 15:04:00 đến ngày 2022-08-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,249,359,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,992,310 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn ba trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.299.195.067(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.339.805VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 3.674.551.456 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn 3 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.674.551.456 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.023.654.368 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.674.551.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.023.654.368 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng quản lý kiêm Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có kinh nghiệm quản lý tại vị trí tương tự ≥ 02 tòa nhà có quy mô tương tự (tòa nhà văn phòng cao ≥10 tầng + tổng diệntích sàn ≥10.000 m2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lễ tân / Hành chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lênCó kinh nghiệm tại vị trí tương tự ≥1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự ≥01 tòa nhà có quy mô tương tự (tòa nhà văn phòng cao ≥10 tầng + tổng diện tích sàn ≥10.000 m2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự ≥01 tòa nhà có quy mô tương tự (tòa nhà văn phòng cao ≥10 tầng + tổng diện tích sàn ≥10.000 m2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành tòa nhà VNPT Net1 Quản lý vận hành tòa nhà VNPT Net1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên khác (Gián tiếp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây : Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu 01 bản gốc E-HSDT và 02 bản sao để phục vụ công tác đối chiếu, lưu trữ của BMT theo địa chỉ sau: Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 024 38354676 - Số Fax: 024 38343736 |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản sao có công chứng); + Báo cáo tài chính trong năm: 2019, 2020, 2021 có kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; + Bản kê khai thuế 2019, 2020, 2021 ; + Các giấy tờ khác có liên quan thể hiện nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế đối với nhà nước như: biên lai nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước bằng chuyển khoản, biên bản kiểm tra của cơ quan thuế, quyết định truy thu thuế (nếu có); Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Hồ sơ giới thiệu về doanh nghiệp: Các mặt hoạt động kinh doanh, tổ chức nhân sự, kết quả kinh doanh, các thông tin về thị trường, doanh thu, thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước,… trong những năm trở lại đây (năm 2019, 2020, 2021 ); + Danh sách các khách hàng của nhà thầu đã sử dụng dịch vụ và xác nhận của khách hàng (nếu có); + Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự gói thầu này (các hợp đồng cung cấp dịch vụ quản lý tòa nhà ) trong các năm 2019, 2020, 2021 + Các tài liệu giới thiệu về cơ sở vật chất, kỹ thuật của nhà thầu (nếu có); + Các tài liệu giới thiệu về kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp dịch vụ; + Bản sao các bằng khen và các thành tích đã đạt được, giấy tờ xác nhận của các khách hàng về uy tín của nhà thầu và sản phẩm tham dự thầu (nếu có); + Giới thiệu nhà thầu phụ quan trọng (nếu có) của gói thầu; + Nhà thầu có thể cung cấp thêm các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình; Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: + Quyết định thành lập chi nhánh (trường hợp người được uỷ quyền là người của chi nhánh trực thuộc Công ty); + Quyết định bổ nhiệm người được uỷ quyền; + Bản gốc giấy ủy quyền hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.992.310 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hạ tầng mạng miền Bắc, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam.
- Số điện thoại: 024 38354676 - Số Fax: 024 38343736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc- chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 024 38354676 - Số Fax: 024 38343736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc- chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 024 38354676 - Số Fax: 024 38343736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc- chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 5 Ngõ Simco 28 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 024 38354676 - Số Fax: 024 38343736 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quản lý điều hành chung | Quản lý trọn gói các hoạt động thường xuyên tại các tòa nhà hỗn hợp văn phòng kết hợp trung tâm thiết bị viễn thông | tháng | 12 | 1) Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội.2) Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng-Đống Đa-Hà Nội và nhà tổng đài 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
| 2 | Chi phí vé gửi xe | In và cấp phát vé cho các xe máy ra vào hàng ngày | xe | 375 | 1) Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội.2) Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng-Đống Đa-Hà Nội và nhà tổng đài 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
| 3 | Dịch vụ làm sạch tòa nhà VNPT-NET 1 Dịch vụ làm sạch khu C2 | Làm sạch hàng ngàyLàm sạch hàng ngày | M2 | 6.500 | Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội. |
| 4 | Dịch vụ làm sạch khu C2 | Làm sạch hàng ngày | M2 | 1.519 | Tòa nhà tổng đài 97 Nguyễn Chí Thanh và 57A Huỳnh Thúc Kháng- Đống Đa- Hà Nội |
| 5 | Dịch vụ làm sạch khối 4 tầng | Làm sạch hàng ngày | m2 | 1.400 | Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội. |
| 6 | Dịch vụ làm sạch sân tầng1. tầng hầm. sân tầng thượng tòa nhà | Làm sạch hàng ngày | M2 | 10.439 | Tòa nhà số 5 Ngõ Sim Cô và sân 97 Nguyễn Chí Thanh, 57 Huỳnh Thúc Kháng |
| 7 | Giấy vệ sinh, túi nilon, nước rửa tay | Bao gồm làm sạch, cung cấp giấy vệ sinh, nước rửa tay, túi nilong đựng rác | buồng | 106 | 106 buồng vệ sinh tại : 1) Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội.2) Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng-Đống Đa-Hà Nội.3) Tòa nhà tổng đài 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
| 8 | Dịch vụ kiểm soát côn trùng. | Toàn bộ dịch vụ theo gói( Mô tả chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật phần 2 chương V ) | Tháng | 12 | 1) Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội.2) Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng-Đống Đa-Hà Nội.3) Tòa nhà tổng đài 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
| 9 | Dịch vụ dọn rác thải, hút bể phốt | Toàn bộ dịch vụ theo gói( Mô tả chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật phần 2 chương V ) | Tháng | 12 | 1) Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội.2) Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng-Đống Đa-Hà Nội.3) Tòa nhà tổng đài 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
| 10 | Dịch vụ thu dọn rác thải, hút bể phốt Net 1 | Toàn bộ dịch vụ theo gói( Mô tả chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật phần 2 chương V ) | Tháng | 12 | Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội |
| 11 | Dịch vụ thu gom rác thải khu C2 | Toàn bộ dịch vụ theo gói( Mô tả chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật phần 2 chương V ) | Tháng | 12 | Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng và 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
| 12 | Dịch vụ giám sát việc chăm sóc cây cảnh, vườn hoa, cây cảnh, trang trí tòa nhà | Toàn bộ dịch vụ theo gói( Mô tả chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật phần 2 chương V ) | Tháng | 12 | Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội |
| 13 | Dịch vụ vận hành kỹ thuật và bảo dưỡng các hệ thống tòa nhà | Toàn bộ dịch vụ theo gói ( Mô tả chi tiết tại phần yêu cầu kỹ thuật phần 2 chương V ). 02 hệ thống thang máy và 07 hệ thống điều hòa không khí 03 hệ thống phòng cháy chữa cháy. | hệ thống | 12 | 1) Tòa nhà VNPT Net1 số 5 Ngõ Sim Cô, 28 Phạm Hùng-Nam Từ Liêm-Hà Nội 2) Tòa nhà 4 tầng 57A Huỳnh Thúc Kháng và 97 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.299195067E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.339.805VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.299.195.067(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312.339.805VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 3.674.551.456 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn 3 hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.674.551.456 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.023.654.368 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.674.551.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.023.654.368 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản lý kiêm Kỹ sư trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có kinh nghiệm quản lý tại vị trí tương tự ≥ 02 tòa nhà có quy mô tương tự (tòa nhà văn phòng cao ≥10 tầng + tổng diệntích sàn ≥10.000 m2 | 2 | 2 |
| 2 | Lễ tân / Hành chính | 2 | Có trình độ trung cấp trở lênCó kinh nghiệm tại vị trí tương tự ≥1 năm. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ sư trưởng | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự ≥01 tòa nhà có quy mô tương tự (tòa nhà văn phòng cao ≥10 tầng + tổng diện tích sàn ≥10.000 m2 | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự ≥01 tòa nhà có quy mô tương tự (tòa nhà văn phòng cao ≥10 tầng + tổng diện tích sàn ≥10.000 m2 | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật | 8 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có kinh nghiệm tại vị trí tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi