Gói thầu: Vận chuyển, tháo dỡ, đóng gói và lắp đặt tài sản, vật tư, thiết bị của X05 từ số 3 Nguyễn Thượng Hiền, quận Hai Bà Trưng về 99 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Vận chuyển, tháo dỡ, đóng gói và lắp đặt tài sản, vật tư, thiết bị của X05 từ số 3 Nguyễn Thượng Hiền, quận Hai Bà Trưng về 99 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795456 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 15:03:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 586,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Vận chuyển, tháo dỡ, đóng gói và lắp đặt tài sản, vật tư, thiết bị của X05 từ số 3 Nguyễn Thượng Hiền, quận Hai Bà Trưng về 99 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Vận chuyển, tháo dỡ, đóng gói và lắp đặt tài sản, vật tư, thiết bị của X05 từ số 3 Nguyễn Thượng Hiền, quận Hai Bà Trưng về 99 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Cục Hậu cần, Bộ Công an.
- Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Số điện thoại: 0914.428.899; 069.234.7878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục trưởng Cục Hậu cần, Bộ Công an. - Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 0914.428.899; 069.234.7878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Vật tư trang bị, Cục Hậu cần, Bộ Công an - Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 069.234.7727 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tổng hợp, Cục Hậu cần, Bộ Công an - Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại: 069.234.7610 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Case máy tính | Không | Cái | 101 | |
| 2 | Màn hình máy tính | Không | Cái | 97 | |
| 3 | Máy in | Không | Cái | 71 | |
| 4 | Máy hủy tài liệu | Không | Cái | 28 | |
| 5 | Máy photo | Không | Cái | 5 | |
| 6 | Bàn làm việc cán bộ | Không | Cái | 150 | |
| 7 | Bàn họp | Không | Cái | 9 | |
| 8 | Ghế ngồi làm việc (Ghế xoay) | Không | Cái | 62 | |
| 9 | Ghế ngồi làm việc (Ghế gỗ) | Không | Cái | 167 | |
| 10 | Tủ tab | Không | Cái | 47 | |
| 11 | Tủ sắt 2 cánh (loại nhẹ) | Không | Cái | 102 | |
| 12 | Tủ sắt 4 cánh (loại nặng) | Không | Cái | 57 | |
| 13 | Giá sắt để TL | Không | Cái | 34 | |
| 14 | Máy fax | Không | Cái | 10 | |
| 15 | Tivi | Không | Cái | 12 | |
| 16 | Tủ tivi | Không | Cái | 5 | |
| 17 | Máy lọc nước | Không | Cái | 12 | |
| 18 | Tủ lạnh | Không | Cái | 17 | |
| 19 | Chậu cây cảnh | Không | Chậu | 11 | |
| 20 | Đồng hồ cây | Không | Cái | 4 | |
| 21 | Tủ quần áo | Không | Cái | 6 | |
| 22 | Tủ sách gỗ | Không | Cái | 22 | |
| 23 | Gường gỗ | Không | Cái | 12 | |
| 24 | Giường gấp | Không | Cái | 50 | |
| 25 | Bàn ghế uống nước | Không | Cái | 13 | |
| 26 | Ghế hội trường | Không | Cái | 149 | |
| 27 | Bàn hội trường | Không | Cái | 17 | |
| 28 | Tủ kính đựng huân chương | Không | Cái | 3 | |
| 29 | Quạt cây | Không | Cái | 10 | |
| 30 | Máy phá sóng | Không | Cái | 1 | |
| 31 | Cây chọn bài hát | Không | Bộ | 1 | |
| 32 | Đồng hồ treo tường | Không | Cái | 2 | |
| 33 | Khung ảnh phòng truyền thống | Không | Cái | 56 | |
| 34 | Khung ảnh to | Không | Cái | 7 | |
| 35 | Micro các loại | Không | Cái | 14 | |
| 36 | Bục | Không | Cái | 2 | |
| 37 | Tượng Bác | Không | Tượng | 1 | |
| 38 | Loa và âm ly | Không | Cái | 4 | |
| 39 | Khung tranh | Không | Cái | 2 | |
| 40 | Kệ gỗ kê đồ | Không | Cái | 4 | |
| 41 | Bình gốm | Không | Cái | 1 | |
| 42 | Tủ giầy | Không | Cái | 1 | |
| 43 | Ghế nhựa | Không | Cái | 50 | |
| 44 | Ghế inox | Không | Cái | 20 | |
| 45 | Thùng sổ biểu mẫu | Không | Thùng | 30 | |
| 46 | Hộp khử khuẩn | Không | Cái | 2 | |
| 47 | Quạt sưởi | Không | Cái | 6 | |
| 48 | Bình thủy | Không | Bình | 3 | |
| 49 | Bàn ăn | Không | Cái | 21 | |
| 50 | Ghế ăn | Không | Cái | 110 | |
| 51 | Nồi cơm điện | Không | Cái | 4 | |
| 52 | Bàn ăn dài các lọai | Không | Cái | 4 | |
| 53 | Bếp ga công nghiệp | Không | Cái | 2 | |
| 54 | Bếp ga đôi | Không | Cái | 1 | |
| 55 | Bình ga | Không | Bình | 3 | |
| 56 | Giá đựng đồ bếp | Không | Cái | 1 | |
| 57 | Tủ bát đĩa | Không | Cái | 1 | |
| 58 | Thùng gạo to | Không | Cái | 1 | |
| 59 | Sọt đựng bát đĩa | Không | Cái | 30 | |
| 60 | Thùng rác to | Không | Cái | 1 | |
| 61 | Xe đẩy | Không | Cái | 4 | |
| 62 | Thùng catton đóng tài liệu | Không | Cái | 6.000 | |
| 63 | Bao tải hồ sơ tư liệu | Không | Cái | 400 | |
| 64 | Xe máy công vụ | Không | Cái | 10 | |
| 65 | Cây tùng cao 3m, đường kính 1,2m bằng xe cẩu | Không | Cây | 2 | |
| 66 | Bàn thờ to chung | Không | Cái | 1 | |
| 67 | đôi lọ lục bình đồng | Không | Cái | 1 | |
| 68 | Bộ đôi thờ | Không | Cái | 1 | |
| 69 | Bức bình phong | Không | Cái | 1 | |
| 70 | Lư hương đồng | Không | Cái | 1 | |
| 71 | Chậu cây cảnh nhỏ các phòng | Không | Cái | 11 | |
| 72 | Vật tư, đồ dùng cá nhân | Không | Thùng | 100 | |
| 73 | Xe tải KL 1,950kg | Không | Chuyến | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi