Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2022 sự kiện chuyển gen MON87427 ở ngô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809298-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2022 sự kiện chuyển gen MON87427 ở ngô
Số hiệu KHLCNT 20220806597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 15:31:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Di truyền Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2022 sự kiện chuyển gen MON87427 ở ngô
Xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2022: Thực phẩm - Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen - Phần ... : Phương pháp Real-time PCR để phát hiện và định lượng sự kiện chuyển gen MON87427 ở ngô
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Taq man realtime PCR master mix(Thermo hoặc tương đương)1Bộ 4lọ x 1,25 mLHỗn hợp dùng cho phản ứng Realtime PCR, chuyên cho máy ABI 7500 fast. Có UNG trong thành phần dung dịch.
2RNase(NEB-Mỹ hoặc tương đương)2100mg/lọRibonuclease I. Loại bỏ mảnh ARN không đặc hiệu. Phân tích trình tự ARN. Thủy phân ARN trong mẫu protein. Tinh sạch ADN. TRọng lượng phân tử: 13,683 g/mol. Bảo quản ở nhiệt độ: -20 °C .Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra.
3Protein K(NEB-Mỹ hoặc tương đương)220mg/lọTách từ Tritirachium albumin, được đóng gói dưới dạng đông khô. Khối lượng phân tử 28,93 kDa. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra.
4Amylase(NEB-Mỹ hoặc tương đương)2100mg/lọα-Amylase cấu tạo chuỗi polypeptit gồm 496 axit amin. Dạng bột đông khô tinh chế bằng phương pháp kết tinh. Thủy phân các liên kết α-(1,4) glucan trong các polysaccharid thành glucose và maltose ở pH 6,9. Bảo quản ở nhiệt độ - 20°C.
5Chất chuẩn MON87427(EU/Mỹ hoặc tương đương)31g/lọVật liệu tham chiếu chuẩn 100% MON8427 dùng trong kiểm nghiệm GMO. Dạng bột khô.
6Primer(IDT hoặc tương đương)200NucleotideCó nồng độ: 100 nmol/ul. Có trình tự theo yêu cầu. Có độ tinh sạch cao. Dùng trong Realtime PCR.
7Probe MON87427(IDT hoặc tương đương)2ProbeCó nồng độ: 100 nmol/ul. Có trình tự và gắn huỳnh quang theo yêu cầu. Được tinh sạch qua HPLC. Dùng trong Realtime PCR.
8EDTASigma2100g/ọTrọng lượng phân tử: 292,24 g/mol. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. Dạng khan. Độ tinh sạch ≥ 99% (Titration). Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
9NaCl(Sigma hoặc tương đương)1KgTrọng lượng phân tử: 58,44 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%. Dạng tinh thể bột, Mp: 801°C. Dùng trong sinh học phân tử. Không chứa DNase, RNase và Protease. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
10CTAB(Merck hoặc tương đương)1500g/lọHexadecyltrimethylammonium bromide. Trọng lượng phân tử: 364.45 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%.Mp: 201°C-300°C. Dùng trong sinh học phân tử. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
11Tris-Base(Sigma hoặc tương đương)1KgTrọng lượng phân tử: 121,14 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%, dạng tinh thể. Không chứa DNase, RNase và protease. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
12Kit tinh sạch DNA(Promega hoặc tương đương)1Hộp 50 prepsTách được DNA từ (100 – 50.000 bp). Dùng để tinh sạch các loại DNA dùng cho Realtime PCR. Bảo quản ở nhiệt độ phòng.
13Đầu côn 1-10 µl(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)4Túi 1000 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích hút mẫu: 10 µl.
14Đầu côn 200 µl(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Túi 1000 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích hút mẫu: 200 µl
15Đầu côn 1000 µl(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)1Túi 500 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích hút mẫu: 1000 µl
16Eppendorf 0,5 ml(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Túi 1000 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 0,5 ml
17Eppendoft 1,5 ml(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Túi 500 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 1,5 ml
18Eppendort 2 ml(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Túi 500 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 2 ml
19Hộp típ lọc 10 µl(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Hộp 96 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. Thể tích hút mẫu: 10 µl
20Hộp típ lọc 200 µl(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Hộp 96 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. Thể tích hút mẫu: 200 µl
21Hộp típ lọc 1000 µl(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)2Hộp 96 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng. Thể tích hút mẫu: 1000 µl
22Găng tay không bột( Malaysia hoặc tương đương)4Hộp 100 chiếcLàm bằng cao su nhân tạo. Vô trùng. Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Không có bột ở trong mặt lót
23Strip PCR cho ABI(ABI/Thermo hoặc tương đương)1Hộp 125 chiếcLoại ống dài strip dùng cho máy ABI 7500. Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng.
24Nắp Strip PCR cho ABI(ABI/Thermo hoặc tương đương)1Hộp 100 chiếcLoại nắp strip có phản quang chuyên dùng cho máy ABI. Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng.
25Ống Falcon 50 ml(Sorensen-Mỹ hoặc tương đương)1Hộp 50 chiếcKhông chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. Thể tích: 50 ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->