Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 16:10:00 đến ngày 2022-08-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,278,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7175961E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/11/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Trường hợp hai công trình có giá trị hợp đồng khác nhau thì lấy theo công trình có giá trị hợp đồng thấp nhất).(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.2. Công nhân cấp thoát nước (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện ≥ 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (30 khung + 30 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư. Xây dựng nhà kho chứa vật tư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu câu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5827 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2981 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 9 | Kẻ ron nền, kích thước 3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | 10m |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3975 | 100m |
| 11 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8405 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8405 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0181 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5426 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9723 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8209 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 35 | Gia công giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d18, chiều dài L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Bulong d12, chiều dài L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4434 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cáp thép d16 giằng cánh trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ d16 giằng cánh trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6172 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 46 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,809 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2754 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1735 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2983 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5879 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm và 2100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,229 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,909 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6285 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,7415 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,765 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7468 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5724 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,707 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1482 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7026 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,1526 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn tự động (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bộ tời cửa cuốn (theo cửa cuốn tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bình lưu điện (theo cửa cuốn tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp lamri nhôm có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung thép hộp bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cầu thông gió bằng Inox 304, đường kính d800, chân rộng d700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,39 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led buld 80W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led buld 40W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che (loại bắt vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 10 module (nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 10A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 29 | Kệ để bình chữa cháy loại để 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Giá treo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25*2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Van 2 chiều D21mm thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa răng trong uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co giảm nhựa HDPE D25/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9863 | 100m |
| 5 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6583 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6716 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,012 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,351 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6716 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,363 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0346 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào, sử dụng sắt tròn trơn d14 đặc kết hợp sắt dẹp 14x3 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt gạch trang trí (gạch trồng cỏ) kích thước 400x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên bằng tấm Alu kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Mika màu trắng bảng tên (Bao gồm 8 chữ cao 250mm, 52 chữ cao 100, 43 chữ cao 80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9745 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8442 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m |
| G | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xây bó, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 7 | Cắt ron bê tông, kích thước 3000x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7175961E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/11/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Trường hợp hai công trình có giá trị hợp đồng khác nhau thì lấy theo công trình có giá trị hợp đồng thấp nhất).(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.2. Công nhân cấp thoát nước (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 10KVA | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Giàn giáo (30 khung + 30 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 20 |
| 7 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Dầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi