Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808751-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.
Số hiệu KHLCNT 20220742519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 16:10:00 đến ngày 2022-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,278,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7175961E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/11/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Trường hợp hai công trình có giá trị hợp đồng khác nhau thì lấy theo công trình có giá trị hợp đồng thấp nhất).(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.2. Công nhân cấp thoát nước (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện ≥ 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo (30 khung + 30 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.
Xây dựng nhà kho chứa vật tư
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 109, Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. - Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. - Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 109, Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu câu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1929100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6773100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5827100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0772m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2981m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
9Kẻ ron nền, kích thước 3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6310m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,3975100m
11Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8405m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8405m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0181m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2235tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5426m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9089100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,242tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9723m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8209100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6278tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6278tấn
35Gia công giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653tấn
36Lắp dựng giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653tấn
37Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d18, chiều dài L=550mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Cung cấp, lắp dựng Bulong d12, chiều dài L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,4434m2
41Cung cấp, lắp dựng cáp thép d16 giằng cánh trênMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
42Cung cấp, lắp dựng tăng đơ d16 giằng cánh trênMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6172100m2
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
46Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,809m2
47Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2754m3
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1735m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2983m3
50Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5879m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm và 2100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,229m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,909m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,365m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,6285m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V799,7415m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,765m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7468m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,5724m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1162m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,1162m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1162m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,707m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V328,1482m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V508,7026m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V940,1526m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn tự động (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
67Cung cấp, lắp đặt bộ tời cửa cuốn (theo cửa cuốn tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Cung cấp, lắp đặt bình lưu điện (theo cửa cuốn tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp lamri nhôm có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung thép hộp bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
71Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
72Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Cung cấp, lắp dựng cầu thông gió bằng Inox 304, đường kính d800, chân rộng d700Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,39m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
80Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Lắp đặt phễu thu Inox 304, kích thước 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led buld 80W + đuôiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt đèn led buld 40W + đuôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 47WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che (loại bắt vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp công tắc điện loại 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt đế + mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
10Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 10 module (nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 10A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
24Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
26Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
28Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
29Kệ để bình chữa cháy loại để 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Gương soi mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Giá treo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt khâu nhựa răng trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25*2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
16Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
17Lắp đặt Van 2 chiều D21mm thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Co nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Co nhựa răng trong uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Co nhựa răng ngoài uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Co giảm nhựa HDPE D25/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Van gócMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114*7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90*5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
27Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42*2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
28Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt Co nhựa uPVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E HÀNG RÀO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9863100m
5Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2465m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2465m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9253m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
19Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6583m3
20Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
21Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3335m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6716m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,012m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,351m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,6716m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,363m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,0346m2
28Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,93m2
29Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào, sử dụng sắt tròn trơn d14 đặc kết hợp sắt dẹp 14x3 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,372m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m
34Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
35Cung cấp, lắp đặt gạch trang trí (gạch trồng cỏ) kích thước 400x270Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
36Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên bằng tấm Alu kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
37Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Mika màu trắng bảng tên (Bao gồm 8 chữ cao 250mm, 52 chữ cao 100, 43 chữ cao 80)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9745m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
3Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
5Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8442m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x9.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m
G SÂN ĐƯỜNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xây bó, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
3Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2095100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8058100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464m3
7Cắt ron bê tông, kích thước 3000x2800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7175961E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/11/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu.- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Trường hợp hai công trình có giá trị hợp đồng khác nhau thì lấy theo công trình có giá trị hợp đồng thấp nhất).(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.53
5 Công nhân 5 Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.2. Công nhân cấp thoát nước (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử1
4 Máy phát điện ≥ 10KVA Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Giàn giáo (30 khung + 30 chéo) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.20
7 Máy bơm nước Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
8 Đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
9 Dầm dùi Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
10 Đầm cóc Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
11 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
12 Máy cắt uốn sắt, thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
13 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
14 Máy khoan Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
15 Máy vận thăng hoặc tời Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->