Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:51:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,825,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4738013E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.947602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Mặt đường thảm- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.877.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.755.480.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia,bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng 01thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≤ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa đục phá bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy băm cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Trác Văn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trác Văn, địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 648,007 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6297 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,9187 | tấn |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 160,144 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 160,144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 584,32 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 308,989 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 225,8456 | m2 |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12,9143 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 74,944 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,465 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ lan can thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7519 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,8935 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,686 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,1242 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2.633,6014 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.733,0289 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.049,8422 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 78,7632 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52,8782 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,6909 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 227,4834 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,0338 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,034 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 347,5534 | 1m2 |
| 27 | Lợp tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,4801 | 100m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 264,954 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 160,144 | m2 |
| 30 | Xây tường vệ sinh gian thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6098 | m3 |
| 31 | Xây ốp cột, chắn nắng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,9872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4445 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,045 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1898 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,332 | m3 |
| 36 | Xây chèn cửa gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2244 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 331,5422 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 483,731 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 467,8558 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.516,864 | m2 |
| 41 | Trát má cửa- Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 99,968 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.309,112 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, lam chắn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 449,5177 | m2 |
| 44 | Đắp đấu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 45 | Đắp trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 46 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 302,37 | m |
| 47 | Cắt gờ chỉ âm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 97,74 | m |
| 48 | Đào móng tam cấp sảnh chính - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,9506 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0386 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2346 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,2411 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0386 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0078 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0481 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng tam cấp, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4244 | m3 |
| 56 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,7804 | m3 |
| 57 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1693 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 54,064 | m3 |
| 59 | Lát nền bằng gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.065,2097 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 41,4904 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 46,427 | m2 |
| 62 | Lát nền WC gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,082 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,75 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,4747 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 110,7052 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.600,082 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.700,2113 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3.339,653 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.191,3403 | m2 |
| 70 | Vách nhôm alu dày 3mm trang trí tường phòng truyền thống + khung xương thép vuôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 36,73 | m2 |
| 71 | Cửa xếp sắt có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,064 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 42,155 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 190,08 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,54 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ trượt(có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 48 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 79 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 84,628 | m2 |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 225,8456 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,064 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 317,403 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt inox KT 15x15x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3743 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 194,784 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12,0602 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn bê tông lót móng bê phốt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng bê phốt, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,494 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0103 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0652 | tấn |
| 90 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,54 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,1072 | m3 |
| 92 | Trát tường trong bê phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,385 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,5844 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,9387 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0435 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0726 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,72 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | 1cấu kiện |
| 99 | Đèn led đôi chụp mika trong suốt 2x36w/220v-L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 96 | bộ |
| 100 | Đèn led ốp trần KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 64 | cái |
| 102 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 64 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 34 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 34 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2.605 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 772,5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 105 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | m |
| 111 | Lắp đặt dây nguồn 3x25 +1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2.605 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 877,5 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 120 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 143 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14 | hộp |
| 122 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | tủ |
| 123 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | tủ |
| 124 | Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha, 25A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha, 20A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha, 32A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu dao 3 pha, 100A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 132 | Tủ đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 133 | Thiết bị wifi, model, ổ chia,... | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 134 | Dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | cái |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26,6604 | 1m3 |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 165 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 127,5 | m |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2666 | 100m3 |
| 141 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 142 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 18 | cái |
| 143 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 144 | Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 145 | Biên EXIT | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,76 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt rọ chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 153 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 80 | cái |
| 154 | Thoát sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 159 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bể |
| 161 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,69 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,95 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,85 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 33 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 176 | Cút ren trong PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,16 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,18 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,02 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52 | cái |
| 191 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90-110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42-48mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 48-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 199 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52 | cái |
| B | HÀNH LANG CẦU: | |||
| 1 | Đào móng hành lang cầu- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19,656 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,1875 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1268 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0679 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1956 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2025 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,5556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0079 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0091 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,073 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1307 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0716 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0725 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3386 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2517 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5642 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2174 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1113 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2249 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3466 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,6982 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0867 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0187 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0806 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5504 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,5224 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,2343 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0041 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,208 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6768 | m3 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8614 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 56,452 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 56,7736 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 23,3624 | m2 |
| 41 | Trát chắn nắng, chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25,725 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19,442 | m2 |
| 43 | Đắp đấu cột (cả trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,42 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,42 | m |
| 46 | Lát nền gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,058 | m2 |
| 47 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,976 | m2 |
| 48 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,196 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,52 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 18,9927 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15,266 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 172,675 | m2 |
| 53 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1444 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,5 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 59 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,04 | 100m |
| C | NHÀ KHO CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52,65 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7616 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 194,85 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 84,4588 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 46,7824 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6103 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12,5883 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 64,288 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52,65 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 52,65 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 72,7475 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 97,3875 | m2 |
| 16 | Trát sênô vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,2272 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, thanh lam vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,5624 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 47,6692 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24,715 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6103 | m3 |
| 21 | Lát gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 38,2504 | m2 |
| 22 | Trát bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,532 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,532 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 18,96 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 72,748 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 81,946 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 154,694 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 114,1432 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,46 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,61 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9025 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,9725 | m2 |
| 35 | Gia công hoa sắt inox KT 15x15x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0405 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,9725 | m2 |
| 37 | Đèn led đôi chụp mika trong suốt 2x36w/220v-L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 38 | Đèn led ốp trần KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 47 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | hộp |
| 49 | Hộp điện phòng âm tường chứa 1MCB | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB, 25A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21,3702 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1722 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,8265 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,6392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0251 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1869 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,8384 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,5792 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1865 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0779 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,647 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0291 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,297 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0588 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1224 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6164 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,238 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3184 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,574 | m3 |
| 25 | Xây tường chắn mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9979 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7096 | m3 |
| 27 | Xây sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4413 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0182 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0113 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0991 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1571 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,157 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,344 | 1m2 |
| 35 | Tôn múi dày 0.45m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2072 | 100m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,5784 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,1384 | m2 |
| 38 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,033 | 100m |
| 40 | Chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 41 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2792 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3765 | m3 |
| 45 | Trát tam cấpi dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,8946 | m2 |
| 46 | Láng granitô mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,895 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,54 | m |
| 48 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,1845 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,651 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,651 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21,703 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 45,204 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 44,3356 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25,7314 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, gờ cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,3354 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21 | m |
| 57 | Cắt gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32,16 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21,703 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 45,204 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 66,907 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 62,1076 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,64 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,37 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ trượt(có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt inox KT 15x15x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0479 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,63 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/220V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp rọ aptomat, ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 26 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 75 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 38 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 75 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1.2W/40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần compact 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| E | BẢNG TIN: | |||
| 1 | Đào móng bảng tin - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1783 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,575 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1258 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,2778 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1258 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,244 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,3256 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0763 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1024 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0739 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0131 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0805 | tấn |
| 15 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4066 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1238 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0549 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,241 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2687 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2552 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,8803 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,3197 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1728 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,5835 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 53,2677 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 51,96 | m |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,9793 | m3 |
| 30 | Xây tam cấp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,7746 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giăng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0311 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0189 | tấn |
| 34 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0176 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6756 | m3 |
| 36 | Lát nền gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,355 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,9998 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,7795 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,566 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 53,506 | m2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,2825 | m2 |
| 42 | Vách kính bảng tin, khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,124 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,124 | m2 |
| F | MÁI VÒM SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,1556 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1322 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,116 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0163 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1548 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,5305 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 96,1892 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,301 | tấn |
| 9 | Lắp cột inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,301 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,541 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,541 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3866 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3866 | tấn |
| 14 | Bu lông móng M18, L=0.75m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 15 | Bu lông đỉnh cột M18, L=3cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái bằng tấm Policarbonat màu xanh dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7515 | 100m2 |
| 17 | Thanh nẹp nhôm tại các khe nối tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 54,4 | m |
| 18 | Máng thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,04 | m |
| 19 | Ông nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,078 | 100m |
| 20 | Chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 22 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| G | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0502 | m3 |
| 2 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2261 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2292 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3768 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2685 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,2342 | m2 |
| 8 | Bu lông M22x500 đặt chờ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 9 | Bản mã KT 500x500x10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 39,25 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột cờ inox chiều cao cột 9m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cột |
| 11 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| H | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 39,385 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11,3445 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,9341 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,8682 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 62,5318 | m3 |
| 10 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,0342 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 39,9801 | 100m |
| 12 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6,1743 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32,9269 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5936 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4402 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5756 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2404 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8764 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,6941 | m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3436 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0521 | 100m2 |
| 23 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0063 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,035 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,319 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 39,0663 | m3 |
| 27 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2942 | m3 |
| 28 | Xây bệ phòng đun nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2112 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0716 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2064 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan bệ rửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2224 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | GCLD ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3242 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1247 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8862 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,0604 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,582 | 100m2 |
| 38 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,5032 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,3262 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 146,54 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 146,54 | m2 |
| 42 | Rải lớp nilon chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7833 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,8326 | m3 |
| 44 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 104,5088 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 213,77 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,224 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 130,5856 | m2 |
| 48 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 54,82 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 29,168 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32,42 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 113,3416 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 50,2 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 50,2 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 29,168 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 134,392 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 163,56 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 165,646 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,6373 | 100m2 |
| 59 | Vách, cửa tấm Compact HPL phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 92,904 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách Compact | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 92,274 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 12,15 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,7 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (có khoá + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | bộ |
| 65 | GCLD cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,85 | m2 |
| 66 | Ván khuôn bê tông lót móng bê phốt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,988 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0206 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1304 | tấn |
| 70 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,08 | m3 |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,2144 | m3 |
| 72 | Trát tường trong bê phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22,77 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,1687 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,9387 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0435 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0726 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,72 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 135 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 88 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | cái |
| 89 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 1pha/30A | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | bộ |
| 97 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bể |
| 99 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | m |
| 103 | Chậu rửa inox (1 ngăn) + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,48 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,71 | 100m |
| 108 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 118 | Cút ren trong PPR D25-21 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,11 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,72 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,32 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 57 | cái |
| 135 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90-110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 90-110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| 146 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,274 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,025 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4 | cái |
| 151 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | cái |
| I | PHẦN BỂ NƯỚC MÁY: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 13,2184 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,9438 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,542 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0713 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0859 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1024 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,1977 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,9383 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0763 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0859 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0173 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6996 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0961 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0852 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,095 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,6096 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,76 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,76 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,76 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,96 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,95 | m2 |
| 24 | nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | cái |
| J | PHẦN BỒN CÂY: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 79,761 | m2 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,4632 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,1598 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,8159 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 167,2177 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 139,0662 | m2 |
| 7 | Đât màu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,5705 | m3 |
| K | SÂN S1 | |||
| 1 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 34,279 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bù vênh sân , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 239,953 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400x35, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3.680 | m2 |
| L | SÂN S4 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 61,872 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,0312 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 41,248 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400x35, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 462,6 | m2 |
| M | SÂN S5 | |||
| 1 | Mua đất màu đổ sân | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 29,6625 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2625 | 100m3 |
| N | TƯỜNG BO Đ1 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tường bo | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1743 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,8302 | m3 |
| 3 | Xây tường bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,3553 | m3 |
| 4 | Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 27,0165 | m2 |
| O | SÂN NHẢY XA Đ1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0975 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5,85 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,486 | 10m |
| P | HỐ CÁT H1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,092 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát vào hố nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,7692 | 100m3 |
| Q | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 353 | cấu kiện |
| 2 | Đào vét bùn lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,8669 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 165,8588 | m2 |
| 4 | Phá lớp láng lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 69,3636 | m2 |
| 5 | Xây cơi thành rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,846 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 69,3636 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 198,3192 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2817 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,45 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,0695 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 353 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 19,641 | m3 |
| R | RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,216 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 33,4213 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 47,2043 | m3 |
| 5 | Láng lòng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 133,2476 | m2 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 315,0274 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,1545 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,7181 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 17,0602 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 638 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | mối nối |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8764 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,34 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4738013E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.947602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Mặt đường thảm- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.877.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.755.480.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần điện, nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia,bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5KW . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng 01thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào (xúc) | Thể tích gầu ≤ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Tời điện | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 4KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Búa đục phá bê tông khí nén | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
| 16 | Máy băm cắt bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi