Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717287-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220714083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:51:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,825,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4738013E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.947602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Mặt đường thảm- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.877.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.755.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia,bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng 01thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≤ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy băm cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Trác Văn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn, địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: xóm 6, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN; Địa chỉ: Thôn 3, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam . - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9. Địa chỉ: Số 115, Đ. Ngô Quyền, P.Quang Trung, TP.Phủ Lý, Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN , địa chỉ: Thôn 3, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn, địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trác Văn, địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trác Văn; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG:
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC648,007m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo BVTC3,6297tấn
4Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo BVTC5,9187tấn
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo BVTC160,144m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC160,144m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC584,32m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo BVTC308,989m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo BVTC225,8456m2
10Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo BVTC12,9143m3
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo BVTC74,944m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC3,465tấn
13Tháo dỡ lan can thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7519tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo BVTC4,8935tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo BVTC16,686m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo BVTC7,1242m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo BVTC2.633,6014m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC1.733,0289m2
19Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo BVTC1.049,8422m2
20Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo BVTC78,7632m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo BVTC52,8782m3
22Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC16,69091m3
23Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC227,4834m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC4,0338tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC4,034tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC347,55341m2
27Lợp tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6,4801100m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC264,954m2
29Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC160,144m2
30Xây tường vệ sinh gian thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6098m3
31Xây ốp cột, chắn nắng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,9872m3
32Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4445100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,045tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1898tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,332m3
36Xây chèn cửa gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2244m3
37Trát trụ, cột, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC331,5422m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC483,731m2
39Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC467,8558m2
40Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.516,864m2
41Trát má cửa- Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC99,968m2
42Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.309,112m2
43Trát xà dầm, lam chắn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC449,5177m2
44Đắp đấu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
45Đắp trang trí chắn nắngMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
46Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC302,37m
47Cắt gờ chỉ âm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC97,74m
48Đào móng tam cấp sảnh chính - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC9,95061m3
49Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0386100m2
50Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,2346m3
51Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,2411m3
52Ván khuôn giằng tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0386100m2
53Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0078tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0481tấn
55Bê tông giằng tam cấp, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,4244m3
56Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,7804m3
57Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1693100m3
58Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC54,064m3
59Lát nền bằng gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.065,2097m2
60Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo BVTC41,4904m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC46,427m2
62Lát nền WC gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,082m2
63Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC16,75m2
64Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC2,4747tấn
65Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC110,7052m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo BVTC1.600,082m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo BVTC1.700,2113m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC3.339,653m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC1.191,3403m2
70Vách nhôm alu dày 3mm trang trí tường phòng truyền thống + khung xương thép vuôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo BVTC36,73m2
71Cửa xếp sắt có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo BVTC27,064m2
72Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC42,155m2
73Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC190,08m2
74Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,54m2
75Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC12bộ
76Phụ kiện cửa đi 1 cánh (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
77Phụ kiện cửa sổ trượt(có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC48bộ
78Phụ kiện cửa sổ mở hất (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
79Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC84,628m2
80Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC225,8456m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo BVTC27,064m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo BVTC317,403m2
83Gia công hoa sắt inox KT 15x15x1.5mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3743tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo BVTC194,784m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo BVTC12,0602100m2
86Ván khuôn bê tông lót móng bê phốtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,009100m2
87Bê tông lót móng bê phốt, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,494m3
88Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0103100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0652tấn
90Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,54m3
91Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,1072m3
92Trát tường trong bê phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC11,385m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,5844m2
94Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo BVTC27,9387m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0435100m2
96Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0726tấn
97Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,72m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC161cấu kiện
99Đèn led đôi chụp mika trong suốt 2x36w/220v-L=1.2mMô tả kỹ thuật theo BVTC96bộ
100Đèn led ốp trần KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo BVTC23bộ
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC64cái
102Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC64cái
103Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC30cái
104Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC34cái
105Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC34cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC2.605m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC772,5m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC105m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC10m
110Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC12m
111Lắp đặt dây nguồn 3x25 +1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC100m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC150m
113Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo BVTC2.605m
114Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo BVTC877,5m
115Lắp đặt ống nhựa mềm D27Mô tả kỹ thuật theo BVTC150m
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo BVTC52cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo BVTC21cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
119Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
120Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC143cái
121Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo BVTC14hộp
122Tủ điện tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC2tủ
123Tủ điện tổng 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC2tủ
124Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo BVTC14hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha, 25AMô tả kỹ thuật theo BVTC11cái
126Lắp đặt các automat 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
128Lắp đặt các automat MCB 2 pha, 63AMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
129Lắp đặt các automat MCB 2 pha, 32AMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
130Lắp đặt các automat MCCB 3 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
131Lắp đặt cầu dao 3 pha, 100AMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
132Tủ đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
133Thiết bị wifi, model, ổ chia,...Mô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
134Dây mạngMô tả kỹ thuật theo BVTC100m
135Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC26,66041m3
137Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC7cọc
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo BVTC165m
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo BVTC127,5m
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2666100m3
141Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22Mô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
142Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo BVTC18cái
143Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
144Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
145Biên EXITMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,76100m
147Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
148Lắp đặt chếc nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
149Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
150Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2100m
152Lắp đặt rọ chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
153Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC80cái
154Thoát sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
155Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
156Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo BVTC24bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
159Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo BVTC1bể
161Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
162Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo BVTC20m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,69100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,95100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,85100m
167Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
168Lắp đặt van, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
169Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
170Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC15cái
171Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
172Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
173Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC33cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm,Mô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
176Cút ren trong PPR D25-21Mô tả kỹ thuật theo BVTC23cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC25cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
180Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
181Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
182Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,18100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,02100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,04100m
188Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
189Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
190Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC52cái
191Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
192Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90-110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
193Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42-48mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
194Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
195Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
196Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 48-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
197Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-48mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
198Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
199Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC52cái
B HÀNH LANG CẦU:
1Đào móng hành lang cầu- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC19,6561m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC9,1875100m
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo BVTC0,023100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,47m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1268100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0679tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1956tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2025tấn
9Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,5556m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0079100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0091tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,073tấn
13Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1307m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,125100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0716100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0725tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3386tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2517100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,3842m3
20Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5642100m2
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1043tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2205tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2174tấn
24Bê tông dầm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,1113m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2249100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3466tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,6982m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0867100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0187tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0806tấn
31Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,5504m3
32Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,5224m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,2343m3
34Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0041100m2
35Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,208m3
36Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6768m3
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8614100m2
38Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC56,452m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC56,7736m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC23,3624m2
41Trát chắn nắng, chân lan can, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,725m2
42Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC19,442m2
43Đắp đấu cột (cả trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,42m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,42m
46Lát nền gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,058m2
47Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,976m2
48Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC3,196m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,52m
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC18,9927m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC15,266m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC172,675m2
53Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1444tấn
54Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo BVTC8,5m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,45100m
56Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
57Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
59Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC12cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,04100m
C NHÀ KHO CẢI TẠO:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo BVTC52,65m2
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC52,65m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo BVTC9,07m2
4Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9025m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7616tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo BVTC194,85m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC84,4588m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo BVTC46,7824m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo BVTC3,6103m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC12,5883m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo BVTC64,288100m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC52,65m2
13Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC52,65m2
14Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC72,7475m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC97,3875m2
16Trát sênô vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC27,2272m2
17Trát xà dầm, thanh lam vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,5624m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC47,6692m2
19Trát trụ, cột, má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC24,715m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,6103m3
21Lát gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC38,2504m2
22Trát bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,532m2
23Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo BVTC8,532m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC18,96m
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC72,748m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC81,946m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC154,694m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC114,1432m2
29Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5,46m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
31Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC3,61m2
32Phụ kiện cửa sổ mở quay (khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
33Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,9025m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo BVTC9,9725m2
35Gia công hoa sắt inox KT 15x15x1.5mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0405tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo BVTC9,9725m2
37Đèn led đôi chụp mika trong suốt 2x36w/220v-L=1.2mMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
38Đèn led ốp trần KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC24m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC35m
42Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo BVTC100m
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
46Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
47Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
48Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo BVTC1hộp
49Hộp điện phòng âm tường chứa 1MCBMô tả kỹ thuật theo BVTC1hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha MCB, 25AMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
D NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI:
1Đào móng nhà bảo vệ- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC21,37021m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1722100m
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0339100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,8265m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,6392m3
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1094100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0251tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1869tấn
9Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,8384m3
10Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo BVTC13,5792m3
11Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1865100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0779100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,647m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,4942m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0456100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0291tấn
17Bê tông lanh tô, , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,297m3
18Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0588100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1224tấn
21Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6164m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,238100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3184tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,574m3
25Xây tường chắn mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,9979m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,7096m3
27Xây sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,4413m3
28Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,018100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0182tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0113tấn
31Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0991m3
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1571tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo BVTC0,157tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC13,3441m2
35Tôn múi dày 0.45mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2072100m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC14,5784m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,1384m2
38Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,033100m
40Chếch PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
41Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
42Ván khuôn bê tông lót tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0049100m2
43Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2792m3
44Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,3765m3
45Trát tam cấpi dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,8946m2
46Láng granitô mặt bậcMô tả kỹ thuật theo BVTC2,895m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,54m
48Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,1845m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,651m2
50Lát nền gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,651m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC21,703m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC45,204m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC44,3356m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC25,7314m2
55Trát má cửa, gờ cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,3354m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC21m
57Cắt gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC32,16m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC21m
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC21,703m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC45,204m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC66,907m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC62,1076m2
63Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,64m2
64Phụ kiện cửa đi 2 cánh (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6,37m2
66Phụ kiện cửa sổ trượt(có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC4bộ
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo BVTC5m2
68Gia công hoa sắt inox KT 15x15x1.5mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0479tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo BVTC6,63m2
70Lắp đặt các automat 1 pha 10A/250VMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
71Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo BVTC1hộp
72Lắp đặt công tắc 3 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/220V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
74Lắp đặt hộp rọ aptomat, ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC5hộp
75Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
76Lắp đặt dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo BVTC26m
77Lắp đặt dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo BVTC12m
78Lắp đặt dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo BVTC75m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo BVTC38m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo BVTC75m
81Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1.2W/40W/220VMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
82Lắp đặt đèn sát trần compact 25W/220VMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
E BẢNG TIN:
1Đào móng bảng tin - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1783100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC8,575100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0224100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,372m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1258100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,2778m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1258tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,244tấn
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,3256m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0763100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1024100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0739100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0131tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0805tấn
15Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,4066m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1238100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0549tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,241tấn
19Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,3024m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2687100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2552tấn
22Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,8803m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,3197m3
24Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,1728m3
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC16,5835m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC53,2677m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC51,96m
28Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0228100m2
29Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,9793m3
30Xây tam cấp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,7746m3
31Ván khuôn gỗ giăng tam cấpMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0311100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0044tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0189tấn
34Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0176100m3
35Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6756m3
36Lát nền gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,355m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,9998m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo BVTC11,7795m2
39Ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,566m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC53,506m2
41Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC17,2825m2
42Vách kính bảng tin, khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC13,124m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo BVTC13,124m2
F MÁI VÒM SÂN KHẤU:
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC10,15561m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1322100m2
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,116m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0163tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1548tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,5305m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC96,1892100m3
8Gia công cột inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,301tấn
9Lắp cột inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,301tấn
10Gia công vì kèo inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,541tấn
11Lắp vì kèo inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,541tấn
12Gia công xà gồ inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3866tấn
13Lắp dựng xà gồ inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3866tấn
14Bu lông móng M18, L=0.75mMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
15Bu lông đỉnh cột M18, L=3cmMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
16Lợp mái bằng tấm Policarbonat màu xanh dày 3mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7515100m2
17Thanh nẹp nhôm tại các khe nối tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC54,4m
18Máng thu nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC11,04m
19Ông nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,078100m
20Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
22Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
G CỘT CỜ:
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0502m3
2Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,22611m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo BVTC0,027100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2292m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,3768m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2685m3
7Ốp gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,2342m2
8Bu lông M22x500 đặt chờMô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
9Bản mã KT 500x500x10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC39,25kg
10Lắp dựng cột cờ inox chiều cao cột 9m bằng máyMô tả kỹ thuật theo BVTC1cột
11Lá cờMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
H NHÀ VỆ SINH:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo BVTC16,556m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo BVTC10bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC6bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo BVTC7bộ
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo BVTC39,385m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC11,3445m3
7Phá dỡ nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo BVTC3,9341m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC7,86821m3
9Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC62,5318m3
10Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC1,0342100m3
11Đóng cọc tre - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC39,9801100m
12GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,113100m2
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo BVTC6,1743m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC32,9269m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,5936100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,4402100m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5756100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2404tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8764tấn
20Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,6941m3
21Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,3436100m3
22Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0521100m2
23GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0063tấn
24GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,035tấn
25Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,319m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC39,0663m3
27Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2942m3
28Xây bệ phòng đun nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2112m3
29Ván khuôn gỗ tấm đan bệ rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0716100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bệ rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2064tấn
31Bê tông tấm đan bệ rửa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2224m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC11cấu kiện
33GCLD ván khuôn cho bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,3242100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1247tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8862tấn
36Bê tông dầm , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,0604m3
37GCLD ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC1,582100m2
38GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,5032tấn
39Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC13,3262m3
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo BVTC146,54m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC146,54m2
42Rải lớp nilon chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7833100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,8326m3
44Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC104,5088m2
45Ốp tường gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC213,77m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,224m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC130,5856m2
48Trát sê nô vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC54,82m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC29,168m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC32,42m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC113,3416m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC50,2m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC50,2m
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo BVTC29,168m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo BVTC134,392m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC163,56m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC165,646m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo BVTC1,6373100m2
59Vách, cửa tấm Compact HPL phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo BVTC92,904m2
60Lắp dựng vách CompactMô tả kỹ thuật theo BVTC92,274m2
61Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC12,15m2
62Phụ kiện cửa đi 1 cánh (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC5bộ
63Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2,7m2
64Phụ kiện cửa sổ mở hất (có khoá + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo BVTC5bộ
65GCLD cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo BVTC14,85m2
66Ván khuôn bê tông lót móng bê phốtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,018100m2
67Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,988m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0206100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1304tấn
70Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,08m3
71Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,2144m3
72Trát tường trong bê phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC22,77m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,1687m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo BVTC27,9387m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0435100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0726tấn
77Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC0,72m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC161cấu kiện
79Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20WMô tả kỹ thuật theo BVTC17bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo BVTC135m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo BVTC60m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo BVTC30m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo BVTC200m
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC3cái
87Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
88Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo BVTC11cái
89Tủ điện tầng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo BVTC1tủ
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
91Lắp đặt cầu dao 1pha/30AMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
92Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo BVTC19bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo BVTC11bộ
94Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo BVTC11bộ
95Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo BVTC11cái
96Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo BVTC10bộ
97Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
98Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo BVTC2bể
99Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động)Mô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC25m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo BVTC30m
103Chậu rửa inox (1 ngăn) + vòi xảMô tả kỹ thuật theo BVTC1bộ
104Lắp đặt chậu rửa inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo BVTC2bộ
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,35100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,48100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,71100m
108Lắp đặt van, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
109Lắp đặt van, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
110Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
111Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
112Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
114Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
115Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7cái
116Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
117Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40-32mm,Mô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
118Cút ren trong PPR D25-21Mô tả kỹ thuật theo BVTC42cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC32cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
123Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
124Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
125Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
126Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC11cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,11100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,72100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,32100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,18100m
132Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC42cái
133Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
134Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC57cái
135Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
136Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
137Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
138Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo BVTC6cái
139Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo BVTC13cái
140Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
141Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90-110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
142Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 90-110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC14cái
143Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
144Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
145Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
146Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC60cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,274100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,025100m
149Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
150Rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo BVTC4cái
151Đai inoxMô tả kỹ thuật theo BVTC8cái
I PHẦN BỂ NƯỚC MÁY:
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC13,21841m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC7,9438100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,542m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0144100m2
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,271m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0713100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0859tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1024tấn
9Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,1977m3
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,9383m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0763100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0859tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0173tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,6996m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0961100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0852tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,095m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,6096m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1Mô tả kỹ thuật theo BVTC17,76m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lần 2Mô tả kỹ thuật theo BVTC17,76m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo BVTC17,76m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,96m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC10,95m2
24nắp đậyMô tả kỹ thuật theo BVTC1cái
J PHẦN BỒN CÂY:
1Phá lớp vữa trát tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo BVTC79,761m2
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC4,46321m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,1598m3
4Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,8159m3
5Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC167,2177m2
6Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo BVTC139,0662m2
7Đât màu đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo BVTC7,5705m3
K SÂN S1
1Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo BVTC34,279100m2
2Bê tông bù vênh sân , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC239,953m3
3Lát gạch Terrazo 400x400x35, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3.680m2
L SÂN S4
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC61,8721m3
2Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,0312100m3
3Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo BVTC4,1248100m2
4Bê tông sân , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC41,248m3
5Lát gạch Terrazo 400x400x35, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC462,6m2
M SÂN S5
1Mua đất màu đổ sânMô tả kỹ thuật theo BVTC29,6625m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2625100m3
N TƯỜNG BO Đ1
1Ván khuôn cho bê tông lót móng tường boMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1743100m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,8302m3
3Xây tường bo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,3553m3
4Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC27,0165m2
O SÂN NHẢY XA Đ1
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC5,851m3
2Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0975100m3
3Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo BVTC0,39100m2
4Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC5,85m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,48610m
P HỐ CÁT H1
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC4,0921m3
2Đắp cát vào hố nhảy xaMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1091100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC4,7692100m3
Q RÃNH CẢI TẠO
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC353cấu kiện
2Đào vét bùn lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo BVTC10,8669m3
3Phá lớp vữa trát tường thành rãnhMô tả kỹ thuật theo BVTC165,8588m2
4Phá lớp láng lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo BVTC69,3636m2
5Xây cơi thành rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,846m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC69,3636m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC198,3192m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2817100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,45tấn
10Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC4,0695m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC3531cấu kiện
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo BVTC19,641m3
R RÃNH XÂY MỚI
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC2,216100m3
2Ván khuôn khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8941100m2
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC33,4213m3
4Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC47,2043m3
5Láng lòng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC133,2476m2
6Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC315,0274m2
7Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC1,1545100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo BVTC1,7181tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC17,0602m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC6381cấu kiện
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo BVTC81 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo BVTC7mối nối
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,8764100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC1,34100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4738013E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.947602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Mặt đường thảm- Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu tương ứng với hợp đồng (đối với nhà thầu chính) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận Chủ đầu tư + Quyết toán hợp đồng; + hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.877.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.755.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên..- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận,… để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có).32
3 Cán bộ thi công phần điện, nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia, bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận(nếu có).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự đã tham gia,bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5KW . Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng 01thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy đào (xúc) Thể tích gầu ≤ 0,8m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Tời điện Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 4KW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua 02bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Búa đục phá bê tông khí nén Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
16 Máy băm cắt bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->