Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767986-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 16:05:00 đến ngày 2022-08-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,789,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, điện hạ thế, cấp nước, viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông/HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao kiểm nghiệm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông, thoát nước thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TRUNG CHUYỂN | |||
| B | I. Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 821,97 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 261,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,4687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,9112 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,9112 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,9112 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,6156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,6156 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,6156 | 100m3/1km |
| C | II. Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,5132 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,3319 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 43,9573 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 43,9573 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,8996 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 44,67 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3176 | 100m3 |
| 8 | Nilon chống thấm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 79,66 | m2 |
| D | III. Vỉa hè, bó gáy, tường chắn: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 76,75 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 76,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 67,948 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,6225 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3.377 | m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 49,2945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,5447 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,3811 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 340,35 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1524 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1848 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1304 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1304 | 100m3/1km |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | gốc |
| E | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG: | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 484,5576 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6517 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.096,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.453,4957 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4844 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 93,3832 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4156 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 484,5576 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.096,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6517 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.453,4957 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4844 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 93,3832 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4156 | tấn |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG KHÔNG TRUNG CHUYỂN | |||
| G | I. Nền đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,4696 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32,301 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 39,584 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 338,993 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27,4416 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,0677 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 759,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,1687 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,9287 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9536 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,1885 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,1885 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,1885 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,7306 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,7306 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23,7306 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,5968 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,5968 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,5968 | 100m3/1km |
| H | II. Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21,9436 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,0071 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 190,2539 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 190,2539 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 256,7928 | tấn |
| I | III. Vỉa hè, bó gáy, tường chắn: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3.160,06 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,1601 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 6 | Nilon chống thấm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 191,78 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3424 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 191,78 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 224,205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,427 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 207,554 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 55,467 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9.857,5 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 155,837 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,8255 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 55,72 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,5878 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.093,1 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,9125 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,6062 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,1958 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,8101 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 148,68 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,6386 | m2 |
| 27 | Cây xanh trọn gói bao gồm công trồng, chăm sóc, bảo dưỡng đường kính D =15cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 52 | cây |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 29 | Bao tải | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 620 | cái |
| 30 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 31 | Phên nứa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 111 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 257,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cột biển báo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 101,39 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,015 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,015 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,015 | 100m3/1km |
| 42 | Đánh chuyển cây xanh trồng trên tuyến D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 43 | Cẩu ô tô 10 tấn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 44 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30 | gốc |
| J | THOÁT NƯỚC KHÔNG TRUNG CHUYỂN | |||
| K | I. RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,8249 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,8249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,8249 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,8249 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 419,5 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 55,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5532 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5532 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5532 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27,846 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5215 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5215 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5215 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29,1696 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3028 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,1966 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6372 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 419,5 | 1cấu kiện |
| L | II. RÃNH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 158,703 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,7452 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5381 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 38,69 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5685 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,2301 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3018 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3018 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,9464 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 591,9615 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,2935 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 714,2608 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3.854,2 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 279,5388 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,6646 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30,9316 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,2433 | tấn |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 243,888 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30,486 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3.949,5 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 23 | Cống tròn D800 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 24 | Đế cống D800 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 27 | Bọc vải địa mối nối cống | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1482 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29,6416 | m2 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| M | III. Ga các loại: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 81,558 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,3402 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,726 | 100m |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1903 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1903 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1903 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1903 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,1558 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,1558 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,1558 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,2554 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5563 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 83,4415 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2917 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36,8083 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,783 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,7939 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,1726 | tấn |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 201,9928 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 731,6098 | m2 |
| 21 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 219 | bộ |
| 22 | Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 23 | Lắp các loại nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 249 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,8758 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,2362 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 152 | 1cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,957 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30+E225 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,2261 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4326 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8469 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,4952 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,1096 | m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,8047 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4177 | 100m2 |
| 40 | Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 41 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | Lắp các loại nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| N | THOÁT NƯỚC CÓ TRUNG CHUYỂN | |||
| O | I. RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 351,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,519 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,519 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,152 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2059 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2059 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,3232 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5505 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2419 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6407 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 164 | 1 cấu kiện |
| P | II. RÃNH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 443,95 | 1m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,597 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8166 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3004 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3004 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 204,0039 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,0911 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 240,577 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.310,224 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 90,316 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,0223 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,7503 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,7533 | tấn |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 87,7608 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,9096 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.363,7 | 1 cấu kiện |
| Q | III. Ga các loại: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 310,32 | 1m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,2436 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 45,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4502 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4502 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,1032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,1032 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,1032 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6081 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2135 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32,018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,4982 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7507 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5974 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1779 | tấn |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 75,4704 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 287,1889 | m2 |
| 20 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 89 | bộ |
| 21 | Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 99 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,5984 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4112 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9897 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2369 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0768 | m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1805 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 39 | Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp các loại nắp ga gang đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| R | TRUNG CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 891,871 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.191,4317 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 394,2476 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 173,9564 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 200,5415 | tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,3668 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 891,871 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.191,4317 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 394,2476 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 173,9564 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 200,5415 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,3668 | tấn |
| S | BÃI ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Đổ thải | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.721,91 | m3 |
| T | HẠ THẾ (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.011 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.974 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.433 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.078 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 541 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 526 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.043 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.548 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.040 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 765 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15.300 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 984 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 58 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 123 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 135 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.020 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 26 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 217 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 31 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 384 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.440 | cái |
| 34 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.908 | cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 971 | cái |
| 36 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 37 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 137 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 40 | cột |
| U | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,511 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,491 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | km |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,7 | km |
| 7 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | km |
| 8 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | KM |
| 9 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,169 | km |
| 10 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,548 | km |
| 11 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,765 | km |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3 | km |
| 13 | Tháo xà hạ thế | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 14 | Tháo hộp phân dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 67 | 1 hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 254 | 1 hộp |
| 16 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 55 | 1 hộp |
| 17 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.020 | 1 cái |
| 18 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 51 | 1 cái |
| 19 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 115 | 1 cột |
| V | HẠ THẾ (P2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,6192 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 114,6457 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 133,2386 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1876 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1876 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1876 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32 | cọc |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,24 | 1m3 |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ đã tháo | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| X | *Phần tháo dỡ + lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,7 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,62 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.154 | cái |
| 5 | Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.308 | cái |
| Y | * Phần lắp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| Z | *Phần đấu trả;: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,54 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.308 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.154 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.154 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.308 | cái |
| 6 | Ống đựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 10.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m3 |
| AB | Bó gọn cáp viễn thông: | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 703 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 121 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm làm gông, xà | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11.386,706 | kg |
| 4 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,3867 | tấn |
| 5 | Cáp lụa D10: | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7.659 | m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,659 | km/dây |
| 7 | Khuyên bó cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3.720 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 824 | bộ |
| 9 | Dây nhựa PVC1.5mm buộc cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7.261 | m |
| 10 | Lắp vòng gai bảo, cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.098,1 | công/bộ |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1523 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1165 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, điện hạ thế, cấp nước, viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông/HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao kiểm nghiệm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 16 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi