Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767986-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220631597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 16:05:00 đến ngày 2022-08-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,789,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, điện hạ thế, cấp nước, viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông/HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao kiểm nghiệm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
16-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông, thoát nước thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Ngọc Minh – Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Điện Lực – Công ty TNHH LLN VY AN – Trung tâm tư vấn xây dựng và xuất khẩu lao động. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TRUNG CHUYỂN
B I. Nền đường:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT821,971m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT261,56m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1009100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,4687100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,9112100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,9112100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,9112100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,6156100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,6156100m3/1km
10Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,6156100m3/1km
C II. Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,5132100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,3319100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT43,9573100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT43,9573100m2
5Bù vênh bê tông nhựaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20,8996tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT44,67m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3176100m3
8Nilon chống thấmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT79,66m2
D III. Vỉa hè, bó gáy, tường chắn:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0384100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT76,75m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0768100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,768m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0188100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT76,1m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,056100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT67,948m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,6225100m2
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3.377m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT49,2945m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,5447100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT17,04m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,3811100m2
15Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT340,35m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1524m3
17Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0854100m2
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1848m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT54,4m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,04m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1304100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1304100m3/1km
23Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1304100m3/1km
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9gốc
E VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG:
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT484,5576m3
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,65171000v
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.096,57m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.453,4957m3
5Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,48441000v
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT93,3832tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4156tấn
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT484,5576m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.096,57m3
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,65171000v
11Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.453,4957m3
12Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,48441000v
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT93,3832tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4156tấn
F NỀN MẶT ĐƯỜNG KHÔNG TRUNG CHUYỂN
G I. Nền đường:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,4696100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32,3011m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT39,584m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT338,9931m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT27,4416100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,0677100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT759,68m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,1687100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,9287100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,9536100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,1885100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,1885100m3/1km
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,1885100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23,7306100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23,7306100m3/1km
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23,7306100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,5968100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,5968100m3/1km
19Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,5968100m3/1km
H II. Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21,9436100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,0071100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT190,2539100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT190,2539100m2
5Bù vênh bê tông nhựaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT256,7928tấn
I III. Vỉa hè, bó gáy, tường chắn:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,58100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3.160,06m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,1601100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,67m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0784100m3
6Nilon chống thấmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT191,78m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,3424m3
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT191,78m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT224,205m3
10Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,427100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT207,554m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT55,467100m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9.857,5m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT155,837m3
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,8255100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT55,72m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,5878100m2
18Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.093,1m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12,9125m3
20Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,6062100m2
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,1958m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,08m3
23Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,63100m2
24Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT17,8101m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT148,68m2
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,6386m2
27Cây xanh trọn gói bao gồm công trồng, chăm sóc, bảo dưỡng đường kính D =15cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT52cây
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,186100m3
29Bao tảiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT620cái
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,65100m
31Phên nứaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT89,9m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT111m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT257,8m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4cái
36Cột biển báoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12m
37Biển báo tam giácTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4cái
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT101,39m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,015100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,015100m3/1km
41Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,015100m3/1km
42Đánh chuyển cây xanh trồng trên tuyến DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT17cây
43Cẩu ô tô 10 tấnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,25tấn
44Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT30cây
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT30gốc
J THOÁT NƯỚC KHÔNG TRUNG CHUYỂN
K I. RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,8249100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,8249100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,8249100m3/1km
4Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,8249100m3/1km
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT419,5cấu kiện
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT55,32m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5532100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5532100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5532100m3/1km
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT27,846m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5215100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5215100m3/1km
13Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5215100m3/1km
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29,1696m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,3028100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,1966tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,6372tấn
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT26,208m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,276100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT419,51cấu kiện
L II. RÃNH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT158,7031m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12,7452100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,5381100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT38,69100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5685100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,2301100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,3018100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,3018100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,3018100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,9464100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT591,9615m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,2935100m2
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT714,2608m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3.854,2m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT279,5388m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,6646100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT30,9316tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,2433tấn
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT243,888m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT30,486100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3.949,51cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0212100m3
23Cống tròn D800Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23m
24Đế cống D800Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT46cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT91 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8mối nối
27Bọc vải địa mối nối cốngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1482100m2
28Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29,6416m2
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT46cái
M III. Ga các loại:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT81,5581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,3402100m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,726100m
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1903100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1903100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1903100m3/1km
7Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1903100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,1558100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,1558100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,1558100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,2554100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5563100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT83,4415m3
14Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,2917100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT36,8083m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,783100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,7939tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,1726tấn
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT201,9928m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT731,6098m2
21Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT219bộ
22Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT30bộ
23Lắp các loại nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng 50kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2491 cấu kiện
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,8758m3
25Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,2362100m2
26Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1521cấu kiện
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT34cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,957m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1896100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1896100m3/1km
31Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1896100m3/1km
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30+E225Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,2261m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4326100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8469tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0612tấn
36Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,4952m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,1096m2
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,8047m3
39Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4177100m2
40Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23cái
41Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13cái
42Lắp các loại nắp ga gang bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT361 cấu kiện
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT361cấu kiện
N THOÁT NƯỚC CÓ TRUNG CHUYỂN
O I. RÃNH THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT351,9m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,519100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,519100m3/1km
4Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,519100m3/1km
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT164cấu kiện
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT28,1m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,281100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,281100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,281100m3/1km
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,152m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2059100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2059100m3/1km
13Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2059100m3/1km
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,3232m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5505100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,2419tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6407tấn
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,496m3
19Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,312100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1641 cấu kiện
P II. RÃNH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT443,951m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,597100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1391100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8166100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,3004100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,3004100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,3004100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,36100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT204,0039m3
10Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,0911100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT240,577m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.310,224m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT90,316m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,0223100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,7503tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,7533tấn
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT87,7608m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,9096100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.363,71 cấu kiện
Q III. Ga các loại:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT310,321m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,2436100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT45,02m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4502100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4502100m3/1km
6Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4502100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,1032100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,1032100m3/1km
9Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,1032100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,6081100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2135100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32,018m3
13Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,871100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,4982m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7507100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,5974tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,1779tấn
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT75,4704m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT287,1889m2
20Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT89bộ
21Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10bộ
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT991 cấu kiện
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,5984m3
24Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4112100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT641 cấu kiện
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,9897m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3/1km
30Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0099100m3/1km
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4416m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0244100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0458tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0436tấn
35Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2369m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0768m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1805m3
38Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
39Bộ khung nắp composite trọng lượng 250KN kích thước 900x900Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp các loại nắp ga gang đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
R TRUNG CHUYỂN:
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT891,871m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.191,4317m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT394,2476m3
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT173,95641000v
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT200,5415tấn
6Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,3668tấn
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT891,871m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.191,4317m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT394,2476m3
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT173,95641000v
11Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT200,5415tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,3668tấn
S BÃI ĐỔ THẢI
1Đổ thảiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.721,91m3
T HẠ THẾ (P1)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.011m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.974m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT288m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.433m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.078m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT541m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT526m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT92m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.043m
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT408m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.548m
12Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.040m
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT765m
14Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15.300m
15Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32m
16Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24m
17Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT984m
18Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT38hộp
19Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT58hộp
20Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT123hộp
21Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT135hộp
22Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12hộp
23Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT39hộp
24Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.020cái
25Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT51cái
26Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT217bộ
27Lắp đặt xà nánh cột kép dọcTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT38bộ
28Lắp đặt xà nánh cột kép ngangTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29bộ
29Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT80bộ
30Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT49bộ
31Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT384cái
32Ép đầu cốt M35Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32cái
33Ép đầu cốt M25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.440cái
34Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.908cái
35Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT971cái
36Khóa đai, đai thépTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT52bộ
37Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT137cột
38Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT40cột
U THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,511km
2Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6km
3Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,491km
4Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,279km
5Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,062km
6Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,7km
7Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,045km
8Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,19KM
9Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,169km
10Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,548km
11Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,765km
12Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,3km
13Tháo xà hạ thếTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT91 bộ
14Tháo hộp phân dâyTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT671 hộp
15Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2541 hộp
16Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT551 hộp
17Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.0201 cái
18Tháo công tơ 3 phaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT511 cái
19Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1151 cột
V HẠ THẾ (P2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,6192m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT114,64571m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0411100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT133,2386m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1876100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1876100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1876100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2262100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2262100m3/1km
10Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2262100m3/1km
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32cọc
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,241m3
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT96m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1024100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8100 m
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ đã tháoTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT70bộ
W PHẦN LẮP ĐẶT
X *Phần tháo dỡ + lắp đặt lại:
1Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,56100 m
2Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,7100 m
3Tháo dỡ + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,62100 m
4Tháo dỡ + Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.154cái
5Tháo dỡ + Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (D15)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.308cái
Y * Phần lắp mới:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,04100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,22100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,24100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5100 m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT36cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT128cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT48cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT19cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT79cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29cái
Z *Phần đấu trả;:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,54100 m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.308cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.154cái
4Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.154cái
5Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4"Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.308cái
6Ống đựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT28,5m
AA PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT35,6m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,356100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,356100m3/1km
4Vận chuyển đất 10.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,356100m3/1km
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT35,6m3
AB Bó gọn cáp viễn thông:
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT703bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT121bộ
3Thép mạ kẽm làm gông, xàTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11.386,706kg
4Gia công hoa sắtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,3867tấn
5Cáp lụa D10:Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7.659m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,659km/dây
7Khuyên bó cápTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3.720bộ
8Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT824bộ
9Dây nhựa PVC1.5mm buộc cápTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7.261m
10Lắp vòng gai bảo, cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.098,1công/bộ
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,9126m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,697m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,9008m3
15Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1523100m2
16Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,1165m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,408m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT121cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0161100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0161100m3/1km
21Vận chuyển đất 10,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0161100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, điện hạ thế, cấp nước, viễn thông.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông/HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao kiểm nghiệm/tem kiểm định còn hiệu lực2
14 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
16 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->