Gói thầu: Chi phí phục vụ hội nghị tập huấn, phổ biến cung cấp thông tin cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An năm 2022 (05 lớp, 70 người lớp, 1 2 ngày đón, 02 ngày tập huấn, 01 ngày thực tế mô hình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chi phí phục vụ hội nghị tập huấn, phổ biến cung cấp thông tin cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An năm 2022 (05 lớp, 70 người lớp, 1 2 ngày đón, 02 ngày tập huấn, 01 ngày thực tế mô hình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724850 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KInh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An năm 2022, đã được bố trí trong dự toán NSNN năm 2022 của Ban dân tộc tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 16:11:00 đến ngày 2022-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,100,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là606.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.025.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tổ chức hội nghị tập huấn có các nội dung chuyên đề tương tự của gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 849.450.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán;- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 03 năm;- Có chứng chỉ đào tạo Quản trị khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bộ phận |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc (Cao đẳng, THCN) chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán hoặc chuyên ngành quản lý khách sạn, nghiệp vụ quản lý nhà hàng khách sạn;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 02 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận phục vụ |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo trở lên với các ngành liên quan dịch vụ nhà hàng, khách sạn hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 01 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 01 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí phục vụ hội nghị tập huấn, phổ biến cung cấp thông tin cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An năm 2022 (05 lớp, 70 người lớp, 1 2 ngày đón, 02 ngày tập huấn, 01 ngày thực tế mô hình) Chi phí tham quan học tập kinh nghiệm phía Bắc và hội nghị tập huấn, phổ biến cung cấp thông tin cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An năm 2022 tại Ban dân tộc tỉnh Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KInh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Nghệ An năm 2022, đã được bố trí trong dự toán NSNN năm 2022 của Ban dân tộc tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu: Theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Các tài liệu chứng minh thuộc phần tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bản chụp chứng thực các tài liệu chứng minh thuộc phần tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 03 Đinh Bạt Tụy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 592 662 fax: 02383 592 662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban Dân tộc tỉnh Nghệ An, số 03 Đinh Bạt Tụy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại 0238 3 592 662; fax: 0238 3 592 662; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 03 Đinh Bạt Tụy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 592 662 fax: 02383 592 662. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Nghệ An, số 64 đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 849 037 fax: 02383 830 654 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường | Theo mục 2.2 Chương V | ngày | 10 | |
| 2 | Ma két, hoa tươi khai giảng, bế giảng | Theo mục 2.2 Chương V | Lớp | 5 | |
| 3 | Nước uống (02 ngày) | Theo mục 2.2 Chương V | Người | 350 | |
| 4 | Tiền ăn cho đại biểu tham dự tập huấn (1/2 đón đại biểu+3 ngày tập huấn) | Theo mục 2.2 Chương V | Người | 350 | |
| 5 | Tiền nghỉ cho đại biểu (04 đêm) | Theo mục 2.2 Chương V | người | 350 | |
| 6 | In ấn tài liệu | Theo mục 2.2 Chương V | người | 350 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0675E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.025.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là606.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 182.025.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tổ chức hội nghị tập huấn có các nội dung chuyên đề tương tự của gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 424.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 849.450.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán;- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 03 năm;- Có chứng chỉ đào tạo Quản trị khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. | 3 | 5 |
| 2 | Phụ trách bộ phận | 3 | - Tốt nghiệp đại học hoặc (Cao đẳng, THCN) chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính kế toán hoặc chuyên ngành quản lý khách sạn, nghiệp vụ quản lý nhà hàng khách sạn;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 02 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. | 2 | 3 |
| 3 | Bộ phận phục vụ | 12 | - Tốt nghiệp Sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo trở lên với các ngành liên quan dịch vụ nhà hàng, khách sạn hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 01 năm đến thời điểm đóng thầu.- Có kinh nghiệm trong công việc tương tự 01 năm;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ khách sạn hoặc chứng chỉ ngành nghề liên quan khác (nếu có) còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi