Gói thầu: Gói thầu 01 DVBV-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ 08 trạm biến áp 110kV năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 DVBV-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ 08 trạm biến áp 110kV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 15:54:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,065,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: 50% (9);- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.012.000.000 (10) VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng bảo vệ tại 08 trạm biến áp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ tại các trạm biến áp |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 DVBV-2022: Cung cấp dịch vụ bảo vệ 08 trạm biến áp 110kV năm 2022 Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ 08 trạm biến áp 110kV năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*) - Bản cam kết chấp hành nội quy, quy định an toàn về điện của Tổng công ty Điện lực miền Trung, Công ty Điện lực Quảng Trị (mẫu số 16) - Phương án bảo vệ mục tiêu Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 15.2 | Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị; địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam; số điện thoại: 0233 2220234; số fax:0233 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị; địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam; số điện thoại: 0233 2220234; số fax:0233 2220222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư; địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam; số điện thoại: 0233 2220234; số fax: 0233 2220222; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Quảng Trị; địa chỉ: 126 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam; số điện thoại: 0233 2220234; số fax:0233 2220222 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt | Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 08 người có kinh nghiệm công tác bảo vệ từ 03 năm trở lên đảm nhận nhiệm vụ tổ trưởng bảo vệ | người | 8 | |
| 2 | Nguồn lực thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải bố trí tối thiểu là 32 người (kể cả 08 người bố trí đảm nhận nhiệm vụ tổ trưởng), đáp ứng yêu cầu sau: Là nam giới có độ tuổi từ 18 đến 60; Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định pháp luật; Có đủ sức khỏe đáp ứng công tác bảo vệ (có chứng nhận sức khỏe còn giá trị trong vòng 6 tháng); Đã được cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ theo quy định. | người | 32 | |
| 3 | Phương án bảo vệ | Nhà thầu phải có phương án bảo vệ tại các mục tiêu | phương án | 8 | |
| 4 | Công cụ, dụng cụ hỗ trợ công tác bảo vệ | Nhà thầu phải có đủ công cụ, dụng cụ hỗ trợ công tác bảo vệ tại các mục tiêu bao gồm gậy cao su và đèn pin | cái | 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó:Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: 50% (9);- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.012.000.000 (10) VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.012.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng bảo vệ tại 08 trạm biến áp | 8 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ tại các trạm biến áp | 24 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi