Gói thầu: Cung cấp lương thực, thực phẩm cho Trại tạm giam Công an tỉnh và các Nhà tạm giữ Công an huyện, thị xã, thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Cung cấp lương thực, thực phẩm cho Trại tạm giam Công an tỉnh và các Nhà tạm giữ Công an huyện, thị xã, thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 16:20:00 đến ngày 2022-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,159,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 363,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72389245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự: cung cấp lương thực, thực phẩm;- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 12.711.498.000 VND.Trong đó: + Hợp đồng cung cấp gạo có giá trị tối thiểu: 4.820.928.000 đồng+ Hợp đồng cung cấp các loại thực phẩm có giá trị tối thiểu: 7.890.570.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.711.498.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 02 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho Trại tạm giam Công an tỉnh và các Nhà tạm giữ Công an huyện, thị xã, thành phố Cung cấp lương thực, thực phẩm cho Trại tạm giam Công an tỉnh và các Nhà tạm giữ Công an huyện, thị xã, thành phố 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Đối với nhà thầu độc lập - Quyết định thành lập doanh nghiệp đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp được công chức hoặc chứng thực hợp lệ). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng hoạt động phù hợp với tính chất gói thầu được cấp theo quy định của pháp luật (bản chụp được công chức hoặc chứng thực hợp lê). 2. Đối với nhà thầu liên danh phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại điểm a đối với từng thành viên trong đó phải phân định rõ trách nhiệm (chung và riêng), quyền hạn, khối lượng, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả người đứng đầu liên danh và trách nhiệm của người đứng đầu liên danh, địa điểm và thời gian ký thỏa thuận liên danh, chữ ký của các thành viên, con dấu; Trường hợp các thành viên ủy quyền cho người đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu thì phải nêu rõ trong văn bản thỏa thuận |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Gía đã bao gồm chi phí vận chuyển đến nơi nhận |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất và theo thực tế của từng loại hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 363.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 58 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo tẻ | 430.440 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 2 | Thịt lợn xô | 6.330 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 3 | Cá nục bông | 6.330 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 4 | Cá nục xuông | 6.330 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 5 | Cá mối | 6.330 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 6 | Cá ngừ | 6.330 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 7 | Rau ngót | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 8 | Củ cải | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 9 | Cà tím | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 10 | Rau mồng tơi | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 11 | Bắp sú | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 12 | Rau cải ngọt | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 13 | Đậu ve | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 14 | Su hào | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 15 | Rau cải cúc | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 16 | Bầu | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 17 | Rau cải cay | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 18 | Mướp | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 19 | Cà chua | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 20 | Cà bát | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 21 | Bí xanh | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 22 | Đu đủ | 23.738 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 23 | Nước mắm | 18.990 | Lít | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 24 | Muối | 12.660 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 25 | Bột ngọt | 2.532 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 26 | Đường | 12.660 | Kg | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT | ||
| 27 | Dầu ăn | 5.064 | Lít | Theo yêu cầu chương 5, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72389245E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tính chất tương tự: cung cấp lương thực, thực phẩm;- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 12.711.498.000 VND.Trong đó: + Hợp đồng cung cấp gạo có giá trị tối thiểu: 4.820.928.000 đồng+ Hợp đồng cung cấp các loại thực phẩm có giá trị tối thiểu: 7.890.570.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.711.498.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu đổi hàng hóa (trong vòng 02 giờ) khi có thông báo của Chủ đầu tư về việc hàng hóa không đáp ứng chất lượng yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi