Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788203-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220787737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:10:00 đến ngày 2022-10-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836859E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.267.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 110CC
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích lớn hơn hoặc bằng 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư đường điện thôn Hầu Chư Ngài, xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa
150 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Xí nghiệp dịch vụ điện lực Lào Cai Công ty dịch vụ điện lực Miền Bắc; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật2,001m3
2Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,337100m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V/Yêu cầu kỹ thuật3,542m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1,373m3
8Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,178100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,577m3
11Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
13Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
15Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1,181m3
16Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,457m3
17Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,137m3
20Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
21Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,723m3
23Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,111m3
24Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V/Yêu cầu kỹ thuật1,859m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
27Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,647m3
29Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,024m3
30Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,114m3
32Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
34Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
37Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật2,796m3
39Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,531100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,314100m3
41Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
42Bê tông móng M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật22,998m3
43Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,911100m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1,782m3
45Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,339100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,187100m3
47Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,185100m2
48Bê tông móng M100, đá 4x6Chương V/Yêu cầu kỹ thuật15,358m3
49Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
50Đào móng cột, trụ, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật2,688m3
51Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,511100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
53Rải bạt dứa lót móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
54Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,736m3
55Ván khuôn móngChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
57Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III (5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1,096m3
58Đào móng công trình, đất cấp III (95%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,218100m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V/Yêu cầu kỹ thuật31 mối nối
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Yêu cầu kỹ thuật5,25tấn
3Dựng cột bê tôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật3cột
4Cột TC-PCI 12-7.2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1cột
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Yêu cầu kỹ thuật1,3tấn
6Dựng cột bê tôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật1cột
7Cột BTLT 10BChương V/Yêu cầu kỹ thuật1cột
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
9Dựng cột bê tôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật1cột
10Cột BTLT 8,5BChương V/Yêu cầu kỹ thuật3cột
11Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Yêu cầu kỹ thuật1,734tấn
12Dựng cột bê tôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật3cột
13Cột điện BTQM H8,5CChương V/Yêu cầu kỹ thuật47cột
14Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Yêu cầu kỹ thuật29,61tấn
15Dựng cột bê tôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật47cột
16Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật599,176kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo (NCx1.5)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật20,378kg
19Lắp cổ đềChương V/Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
20Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật20,87kg
21Lắp cổ đềChương V/Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
22Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật192,006kg
23Lắp dây néo cộtChương V/Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
24Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật54,162kg
25Lắp dây néo cộtChương V/Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
26Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật424,965kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III (NCx0.8)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật310 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V/Yêu cầu kỹ thuật1,556100kg
29Ống nhựa PVC d21Chương V/Yêu cầu kỹ thuật15m
30Dây nối AL/XLPE 70mm2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5m
31Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5m
32Đai thép + khóa đai cột 20x4x1.2mChương V/Yêu cầu kỹ thuật24m
33Khóa đai thépChương V/Yêu cầu kỹ thuật20cái
34Ghíp nối dây GN2 (93/35 1 bu lông)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5cái
35Đầu cốt nhôm A70Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,510 đầu cốt
37Cáp nhôm lõi sắt AC70/11Chương V/Yêu cầu kỹ thuật600,6kg
38Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V/Yêu cầu kỹ thuật2,1841km/1 dây
39Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V/Yêu cầu kỹ thuật166m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật0,166km/dây
41Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1.571m
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Chương V/Yêu cầu kỹ thuật1,571km/dây
43Sứ chuỗi néo đơn poymer 24KV-120KNChương V/Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
44Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫnChương V/Yêu cầu kỹ thuật241 chuỗi sứ
45Móc treo MT F16Chương V/Yêu cầu kỹ thuật75cái
46Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V/Yêu cầu kỹ thuật69,6m
47Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V/Yêu cầu kỹ thuật62,4bộ
48Khóa đaiChương V/Yêu cầu kỹ thuật84cái
49Kẹp ngưng cáp EA 4x(50-120)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật70cái
50Kẹp treo cáp ES 4x(50-120)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5cái
51Ghíp cáp vạn xoắn 120/70 - 2 bu lôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật32bộ
52Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông (GN-1)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật34bộ
53Bịt đầu cáp B25-120Chương V/Yêu cầu kỹ thuật24cái
54Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V/Yêu cầu kỹ thuật7hòm
55Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật7hộp
56Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V/Yêu cầu kỹ thuật10hòm
57Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật10hộp
58Hộp phân pha (phân dây)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5hộp
59Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5hộp
60ống nối dây A10Chương V/Yêu cầu kỹ thuật9m
61ống nối dây A35Chương V/Yêu cầu kỹ thuật5m
62Công tơ 1 pha điện tư 5(80)AChương V/Yêu cầu kỹ thuật45cái
63Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật45cái
64Cáp Muller 2x10Chương V/Yêu cầu kỹ thuật52m
65Cáp Muller 2x16Chương V/Yêu cầu kỹ thuật55m
66Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V/Yêu cầu kỹ thuật107m
67Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Chương V/Yêu cầu kỹ thuật55m
68Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V/Yêu cầu kỹ thuật55m
69Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUChương V/Yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật2hộp
71Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatChương V/Yêu cầu kỹ thuật2hòm
72Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6)Chương V/Yêu cầu kỹ thuật2hộp
73Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KVChương V/Yêu cầu kỹ thuật43,1tấn
C THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/Yêu cầu kỹ thuật4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/Yêu cầu kỹ thuật4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V/Yêu cầu kỹ thuật4sợi
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V/Yêu cầu kỹ thuật24chuỗi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V/Yêu cầu kỹ thuật51 vị trí
D KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuChương V/Yêu cầu kỹ thuật451 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9184295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836859E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.267.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.51
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Công suất lớn hơn hoặc bằng 10 tấn1
2 Máy hàn Công suất lớn hơn hoặc bằng 5 KW3
3 Máy đầm cóc Công suất lớn hơn hoặc bằng 110CC1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất lớn hơn hoặc bằng 1,5 kW2
5 Máy cắt uốn Công suất lớn hơn hoặc bằng 5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích lớn hơn hoặc bằng 250,0 lít2
7 Ô tô tự đổ Công suất lớn hơn hoặc bằng 4.5 Tấn1
8 Máy đào Công suất : 0.4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->