Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư văn phòng khác năm 2022 cho Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua vật tư văn phòng khác năm 2022 cho Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 17:02:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,201,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà sản xuất khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | can bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm Trung cấp trở lên, Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc giấy tờ khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua vật tư văn phòng khác năm 2022 cho Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm Gói thầu: Mua vật tư văn phòng khác năm 2022 cho Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương III –E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm, Số 3 khu Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại:024.37680005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Nội, Địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Quận Ba Đình - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổ chức - Tài vụ, Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm, Địa chỉ: Số 3 Khu Liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 0243.7680005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội, Địa chỉ: Số 4 Sơn Tây - Quận Ba Đình - Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ấm đun nước siêu tốc | 20 | cái | Bình đun siêu tốc, Dung tích 1.7 lít, Công suất: 1500w - Trọng lượng 1.15 kg – Điện áp: 220v – 50Hz, Chất liệu ruột bình Inox; Chất liệu vỏ bình Inox, Phiếu đăng ký bảo hành: 03 tháng | ||
| 2 | Bình thủy tinh 2l | 25 | cái | Chất liệu bằng thủy tinh dung tích 2l, nắp bằng chất liệu inox 304, có gioăng cao su giữ nhiệt và chống tràn, cân nặng: 700g (+-2g) | ||
| 3 | Bộ ấm chén | 15 | bộ | Một bộ sản phẩm gồm có ấm trà dung tích 650ml (+-2ml ), 06 chén và 07 đĩa kê với chất liệu sứ trắng. | ||
| 4 | Bàn chải cước | 23 | cái | Chất liệu: Nhựa PP và cước, kích thước: 12.5cm * 6 cm (+-2cm), bàn chải có phần tay cầm | ||
| 5 | Chăn đông | 34 | Chiếc | Bộ sản phẩm gồm vỏ chăn và ruột chăn, Ruột bông được làm từ bông PE, Chất lượng vải xoa nhung, nhiều màu sắc khác nhau để khách hàng lựa chọn, kích thước 1,6m x 2m (+-5cm ) | ||
| 6 | Chăn thu | 24 | Chiếc | Chất nỉ cotton mỏng, nhẹ, mềm mịn, kích thước 1,6m x 2m (+-5cm) | ||
| 7 | Chăn hè | 35 | Chiếc | Kích thước 1m75x2m (+-5cm ), Vải cotton poly | ||
| 8 | Chậu nhựa to đại | 26 | Cái | Chậu nhựa Size đại 60 *17.2cm (+-2cm ) | ||
| 9 | Chậu nhựa nhỡ | 6 | cái | Kích thước : 45.5 * 17.2cm (+-2cm ) | ||
| 10 | Chiếu kích thước 90*190cm | 111 | cái | Chất liệu bằng cói, kích thước 0,9x1,9m (+-2cm ) | ||
| 11 | Chiếu kích thước 2m x 1,2m | 4 | cái | Chất liệu bằng cói, kích thước 2m x 1,2m (+-2cm ) | ||
| 12 | Chổi cọ vệ sinh tròn | 41 | Cái | Cán chổi được làm bằng nhựa, đầu chổi được làm bằng sợi cước, chiều dài: 15 cm (+-2cm ) | ||
| 13 | Chổi cọ dụng cụ | 21 | cái | Cán chổi được làm bằng nhựa, đầu chổi được làm bằng sợi cước, chiều dài: 8 cm (+-1cm ) | ||
| 14 | Chổi đót | 109 | Cái | Cán chổi được làm bằng nhựa, thân chổi được làm bằng bông đót, chiều dài 70cm (+-2cm ) | ||
| 15 | Chổi đót cán dài | 35 | Cái | Cán chổi được làm bằng tre, thân chổi được làm bằng bông đót, chiều dài 85cm (+-2cm) | ||
| 16 | Chổi lau nhà kiểu cũ | 121 | cái | Sản phẩm bao gồm một cây đơn với phần thân bằng inox và phần bông lau gắn liền, chiều dài: 140cm (+-5cm) | ||
| 17 | Chổi lau nhà bản to | 38 | cái | Sản phẩm chỉ bao gồm một cây đơn với phần thân bằng inox và phần bông lau rời | ||
| 18 | Miếng lau nhà | 35 | cái | Miếng bông có thể gắn liền với chổi lau nhà bản to, kích thước: 50cm x 25cm (+-2cm ) | ||
| 19 | Chổi nhựa | 62 | Cái | Cán chổi được làm bằng sắt, đầu chổi được làm bằng cước, chiều dài: 140 cm (+-2cm ) | ||
| 20 | Chổi quét sân | 32 | Cái | Chổi làm bằng cọng dừa nước | ||
| 21 | Chổi quét mạng nhện | 30 | cái | Thân chổi: Làm bằng inox, điều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m, Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp | ||
| 22 | Chổi phất trần | 35 | cái | Chổi được làm từ nhiều sợi polyeste, kích thước dài 50 cm (+-1cm ) | ||
| 23 | Chổi lau kính | 28 | cái | Thanh làm bằng inox, có 01 đầu cắm để tẩy kính, dài 70cm (+-3cm ) | ||
| 24 | Cốc thủy tinh (có đế) | 164 | cái | Cốc thủy tinh; dung tích 305ml (có đế) (+-5ml ) | ||
| 25 | Dép nhựa cỡ to | 165 | Đôi | Chất liệu nhựa, cao 5cm, kích thước: 27cm x 8cm (+-2cm ) | ||
| 26 | Dụng cụ mở rượu vang | 15 | cái | Chất liệu inox | ||
| 27 | Đèn pin | 54 | cái | Nguồn điện: 220-240/50-60Hz, loại pin: 4v 400mAh pin axit, Nguồn sáng đèn pin 1x0.5w, đèn tích điện 4 mắt led 0.1w, thời gian sạc đầy: 3- 6 giờ, thời gian hoạt động: 20h | ||
| 28 | Đĩa phíp trắng | 250 | cái | Làm bằng nhựa; Đĩa tròn, Kích thước đường kính 20.4 cm cao 1.6 cm (+-1cm ) | ||
| 29 | Đồng hồ treo tường | 45 | cái | Kích thước 33 x 4 x 33 cm (+-1cm ); chất liệu: gỗ tự nhiên | ||
| 30 | Găng tay cao su size M | 186 | Đôi | Size M; cao su siêu bền | ||
| 31 | Giấy ăn gói bé | 100 | Gói | Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất, định lượng: 13+-1g/m2, đóng gói 10 tờ/hộp x 3 lớp, kích thước 210mm x 210mm | ||
| 32 | Giấy ăn đựng hộp | 50 | Bịch | Kích thước 10x20cm (+-1cm ), giấy 2 lớp, Giấy lụa dai & mịn, 1000 tờ/bịch | ||
| 33 | Giấy hộp | 100 | Hộp | Thành phần: 100% bột giấy nguyên thủy, định lượng: 13+-1g/m2, đóng gói 150 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 200mm x 200mm | ||
| 34 | Giấy Vệ sinh cuộn nhỏ | 1.540 | Cuộn | Thành phần: 100% bột giấy nguyên sinh; Định lượng: 14gsm+/-2, đóng gói: 1 cuộn x 3 lớp. | ||
| 35 | Giấy vệ sinh cuộn to | 300 | cuộn | Thành phần: 100% bột giấy nguyên thủy, định lượng: 17+-2g/m2, Đóng gói: 1 cuộn x 2 lớp, có vỏ nilon bọc ngoài. | ||
| 36 | Giá úp cốc 4 tầng (size to) | 3 | cái | 4 tầng, chất liệu nhựa, kích thước 30x44x57 (+-2cm ); | ||
| 37 | Gắp đá | 18 | cái | Chất liệu inox, kích thước: 25cm (+-2cm ); | ||
| 38 | Gối | 69 | Chiếc | Ruột gối được làm từ cao su non, vải bọc ngoài, kích thước: 60x80cm (+-5cm ); | ||
| 39 | Gáo nhựa | 6 | cái | Được làm từ nhựa PP 100%, Kích thước dài: 28 cm - cao: 11,5 cm - đường kính: 17 cm (+-1cm ); | ||
| 40 | Hót rác có cán | 67 | Cái | Chất liệu: Nhựa; có cán, cán dài: 60cm (+-1cm ); | ||
| 41 | Hộp đựng giấy ăn | 5 | Hộp | Kích thước 22 x 12 x 8 cm (+-2cm ), chất liệu: gỗ | ||
| 42 | Kem đánh răng | 10 | tuýp | Trọng lượng 110g, Thành phần: Pro-fluor, canxi | ||
| 43 | Khăn lau | 309 | Cái | Kích thước khăn: 30x30cm(+-2cm ); Chất liệu: bông, hút nước, trọng lượng khoảng: 400g | ||
| 44 | Khăn lau tay trắng | 3.030 | Chiếc | Kích thước khăn: 25x25cm (+-2cm ); Chất liệu: bông, hút nước, Trọng lượng khoảng: 300g | ||
| 45 | Khăn mặt | 180 | Cái | Khăn bông cao cấp, Kích thước: 40x25 cm (+-2cm ), Trọng lương khoảng: 400g | ||
| 46 | Khóa | 1 | bộ | Chất liệu: hợp kim, số chìa: 3 chìa, tiêu chuẩn: TCVN5761-1993, khối lượng khoảng: 350gr | ||
| 47 | Màng bọc thực phẩm | 10 | Hộp | Chất liệu PVC, Kích thước 220cmx30cm (+-5cm ); | ||
| 48 | Móc dính tường | 190 | cái | Móc treo làm từ inox, chịu tải trọng tức thời >20kG, Kích thước 6cm x 6cm (+-1cm ); | ||
| 49 | Nước Javen 1kg | 153 | Chai | Nước tẩy trắng Javel chai 1kg, Thành Phần : Sodium hypoclorite và Sodium hydroxide, nước và các phụ gia khác | ||
| 50 | Nước lau nhà 1 lít | 401 | Chai | Alcohol Ethoxylate; Chất thơm (chứa tinh dầu Bạch Đàn(30ppm), tinh dầu Thông (30ppm)); Carbomer; Sodium Hydroxide; Methylchloroisothiazolinone; Methylisothiazolinone; Nước; CI 19140; CI 42051; Dạng Chai (1 lít) | ||
| 51 | Nước rửa chén 800g | 103 | Chai | Dung tích (800g); Dạng chai; thành phần: Nước, Sodium Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Cocamidopropyl Betaine, Magnesium Sulfate, DMDM Hydantoin...Cl 19140, tinh dầu cam | ||
| 52 | Nước rửa kính 580ml | 159 | Chai | Dung tích 580ml /Chai, Thành phần: Sodium Lauryl Ether Sulface, Isopropyl Alcohol, Butyl Cellosolve Solvent, Fragrance, Cl 42090, water (nước)... | ||
| 53 | Nước tẩy bồn cầu 900ml | 344 | Chai | Nước tẩy nhà tắm đậm đặc siêu sạch 900ml, Thành phần: Nước, Linear Alkylbenzene sulfonic acid, Hydrochloric Acid, Fragrance, Lanasyn F-L 150... | ||
| 54 | Ổ điện cắm 3 chân, 5 chấu, 5m | 56 | Cái | ổ cắm kéo dài đa năng, ổ cắm 5 chấu, Chiều dài dây 5 mét (+-2m), mỗi chấu là 3 chân, Công suất từ 2000 – 2500W, điện áp 220V | ||
| 55 | Pin nhỏ | 361 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Pin AA, 1.5v | ||
| 56 | Pin to | 372 | Đôi | Thông số kỹ thuật: Pin AA, 1.5v | ||
| 57 | Pin míc 9v | 100 | cục | Kích thước: 6 *2,5cm, trọng lượng 45gr, chất liệu: hợp kim, Pin vuông 9V 2 cực | ||
| 58 | Phích nước 2l | 30 | cái | Dung tích: 2 Lít, vỏ nhựa ABS, Gioăng Silico | ||
| 59 | Phích nước 3,2l | 5 | cái | Dung tích: 3.2 Lít, vỏ nhựa ABS, Gioăng Silico | ||
| 60 | Thảm chân | 118 | Cái | Thành phần bằng sợi len, chất liệu nỉ, đế thảm cao su, kích thước: 60 x 40 cm (+-5cm ); | ||
| 61 | Túi nilong trắng 2kg | 18 | Kg | Túi kích thước 15cm x 21cm (+-2cm ); 200 cái/ kg | ||
| 62 | Túi nilong trắng 0.5kg | 13 | kg | Túi kích thước 8cm x 12cm (+-2cm ); 250 cái/kg | ||
| 63 | Túi nilong trắng 1kg | 10 | Kg | Túi kích thước 10cm x 15cm (+-2cm ); 250 cái/kg | ||
| 64 | Túi nilong vàng 5kg | 181 | Kg | Túi kích thước 30cm x 42cm (+-2cm ); 180 cái/kg | ||
| 65 | Túi nilong xanh 5kg | 264 | Kg | Túi 5 kg 30cm x 42cm (+-2cm ); 180 cái/kg | ||
| 66 | Túi nilong đen 10kg | 103 | Kg | Túi kích thước 65cm x 70cm (+-3cm ); 80 cái/kg | ||
| 67 | Túi Zipper 10x15cm | 200 | cái | Túi chất lượng, dai, dẻo. Mép zip chắc chắn, không bung, kích thước: 10x15cm (+-1cm ); | ||
| 68 | Túi Zipper 20x28cm | 500 | cái | Túi chất lượng, dai, dẻo. Mép zip chắc chắn, không bung, kích thước: 20x28cm (+-1cm ); | ||
| 69 | Túi Zipper 24x35cm | 500 | cái | Túi chất lượng, dai, dẻo. Mép zip chắc chắn, không bung, kích thước: 24x35cm (+-1cm ); | ||
| 70 | Túi Zipper số 4 (9cm x 12cm) | 400 | cái | Túi chất lượng, dai, dẻo. Mép zip chắc chắn, không bung, kích thước: 9cm x 12cm (+-1cm ); | ||
| 71 | Túi Zipper số 3 (7cm x 11cm) | 800 | cái | Túi chất lượng, dai, dẻo. Mép zip chắc chắn, không bung, kích thước: 7cm x 11cm (+-1cm ); | ||
| 72 | Túi Zipper 0,5kg (12cm x 17cm) | 500 | cái | Túi chất lượng, dai, dẻo. Mép zip chắc chắn, không bung, kích thước: 12cm x 17cm (+-1cm ); | ||
| 73 | Thùng rác xanh 30l | 10 | cái | Chất liệu: nhựa HDPE, thể tích: 30L, kích thước: 43*40*43.5 cm (+-2cm ); kiểu dáng: nắp kín, đạp chân để mở nắp, có biểu tượng | ||
| 74 | Thùng rác vàng 30l | 1 | cái | Chất liệu: nhựa HDPE, thể tích: 30L, kích thước: 43*40*43.5 cm (+-2cm ); kiểu dáng: nắp kín, đạp chân để mở nắp, có biểu tượng | ||
| 75 | Thìa nhỏ café | 8 | bộ | Chất liêu: Inox, kích thước: dài 12 cm (+-1cm ); gồm 10 cái/bộ | ||
| 76 | Ủng cao su | 5 | đôi | Kích thước: Size 11.5 (cao 30 cm, chiều dài đế 28cm (+-1cm )), chất liệu : Cao su | ||
| 77 | Xà phòng rửa tay 180g | 491 | Chai | Thành phần: Nước, Sodium Laureth Sulfate, Sodium Chloride, Glycol... ; Dung tích 180g | ||
| 78 | Xà phòng can 4L | 15 | can | Thành phần: Nước, Sodium Laureth Sulfate, Sodium Chloride, Glycol...; Trọng lượng: 4L | ||
| 79 | Xà phòng túi 800g | 243 | Túi | Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium lauryl sulface, sodium carbonate..., khối lượng: 800gram | ||
| 80 | Xà phòng giặt máy 2,4l | 10 | Túi | Sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium lauryl sulface, sodium carbonate...,Trọng lượng: 2,4l | ||
| 81 | Xô 5l | 2 | cái | Chất liệu nhựa, dung tích 5l | ||
| 82 | Xô 10l | 4 | cái | Chất liệu nhựa, dung tích 10l | ||
| 83 | Xô 20l | 24 | Cái | Chất liệu nhựa, dung tích 20l | ||
| 84 | Mắc chùm inox | 42 | cái | Chất liệu Inox cứng cáp, không rỉ sét, phần đầu treo có khóa gài, phần kẹp có lò xo, đường kính 36cm, Số móc 20 kẹp | ||
| 85 | Bộ vòi phun tưới cây | 10 | bộ | Bộ sản phẩm gồm : 1 đầu vòi bằng nhựa cứng với 8 chức năng xịt, 1 dây dãn nở chất liệu cao su dẻo bên ngoài bọc vải dù co giãn 30m, 1 Khớp nối bát ren, Trọng lượng sp khoảng: 800gr, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà sản xuất khi có yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | can bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệm Trung cấp trở lên, Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc giấy tờ khác để chứng minh | 1 | 1 |
| 2 | nhân viên | 2 | Nhà thầu Scan bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi