Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 17:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa tài sản cố định thuộc ngân sách Đảng tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 17:34:00 đến ngày 2022-08-13 17:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400561E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80112E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình xây dựng dân dụng cấp IV) có giá trị tối thiểu là 800.224.000 đồng trở lên.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực) Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của cơ quan Kiểm Tra Tỉnh ủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa tài sản cố định thuộc ngân sách Đảng tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Quy định hiện hành. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 02 năm 2020, 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
Địa chỉ: Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,4468 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9632 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,746 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa của nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,7092 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,3008 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,6105 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,6243 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,3171 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,3874 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5968 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,461 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,7868 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9485 | m3 |
| 16 | Thay mới cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,461 | m2 |
| 19 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,7868 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,098 | 1m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4104 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7793 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5968 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết gạch 600X600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,746 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9632 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,28 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3408 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4816 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9632 | m2 |
| 30 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3414 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8112 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1526 | m2 |
| 33 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1526 | m2 |
| 34 | Phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,06 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,8806 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,0347 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2896 | 100m2 |
| 38 | Công nhật Vệ sinh lại toàn bộ nhà+ di chuyển tủ +bàn ghế mang ra - vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 39 | Công di chuyển máy chủ ra ngoài vị trí để thi công và lắp trả lại vị trí ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 5 | Bộ Automat 3 pha 50A -Icu=22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A -Icu= 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Bộ đèn LED vuông âm trần D 220*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Đèn LED PANEL 600*600-45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED DOWLIGHT D90-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cuộn |
| 30 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 31 | ống luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 32 | Đế lắp nổi AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đế |
| 33 | Mặt ổ cắm đơn AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu nối NET RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cáp tín hiệu mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Công đấu lắp đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 37 | Ống nhựa chống cháy PVC D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Phụ kiện ống luồn dây PVC D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 39 | công tháo dỡ đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 40 | Công tháo dỡ các đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 44 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 46 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 49 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 54 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Mắng sông nhựa PPR D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | kép nhựa hàn nhiệt PPR D32 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | kép nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR - Đường kính 50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn nhựa PPR - Đường kính 50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Côn nhựa PPR - Đường kính 32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 65 | Van khóa Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Van khóa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 67 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Van phao d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 79 | băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 80 | Công hút xả bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,463 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5904 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép (dầm trần thép hộp 30x30x1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (dầm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5904 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,42 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,463 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6244 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6244 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9184 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa của nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5428 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,232 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,232 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8851 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,368 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9184 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 300x300m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6244 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,232 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6244 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6244 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2531 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7314 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bộ đèn LED vuông âm trần D 220*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | công tháo dỡ đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400561E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80112E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình xây dựng dân dụng cấp IV) có giá trị tối thiểu là 800.224.000 đồng trở lên.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực) Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 250 lít | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 5Tấn | - Còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | - Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi