Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809870-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 17:33:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220809801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa tài sản cố định thuộc ngân sách Đảng tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 17:34:00 đến ngày 2022-08-13 17:33:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400561E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình xây dựng dân dụng cấp IV) có giá trị tối thiểu là 800.224.000 đồng trở lên.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực) Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn thời hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc của cơ quan Kiểm Tra Tỉnh ủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa tài sản cố định thuộc ngân sách Đảng tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Địa chỉ: Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc + Tư vấn thẩm định HSMT thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI. + Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Địa chỉ: Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Quy định hiện hành. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 02 năm 2020, 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Địa chỉ: Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V118,298m2
2Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
3Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V288,4468m2
4Phá dỡ nền gạch lát nền wc Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9632m2
5Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V515,746m2
6Phá dỡ lớp vữa của nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V586,7092m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V301,3008m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V828,6105m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V390,6243m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098,3171m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V266,3874m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5968m2
13Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V27,461m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V300,7868m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9485m3
16Thay mới cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V27,461m2
19Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V300,7868m2
20Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0981m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4104m2
22Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V290,7793m2
23Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5968m2
24Lát nền, sàn tiết gạch 600X600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V515,746m2
25Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9632m2
26Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V341,28m2
27Ốp tường trụ, cột - gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3408m2
28Quét dung dịch chống thấm nền wc Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4816m2
29Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9632m2
30Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3414m2
31Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8112m2
32Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V270,1526m2
33Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V270,1526m2
34Phào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V199,06m
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.705,8806m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V558,0347m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2896100m2
38Công nhật Vệ sinh lại toàn bộ nhà+ di chuyển tủ +bàn ghế mang ra - vào để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V60công
39Công di chuyển máy chủ ra ngoài vị trí để thi công và lắp trả lại vị trí ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V1TT
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
1Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC /PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
5Bộ Automat 3 pha 50A -Icu=22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A -Icu= 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Bộ đèn LED vuông âm trần D 220*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Đèn LED PANEL 600*600-45W Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
9Bộ đèn LED DOWLIGHT D90-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V419bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt đế nhựa âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
17Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
20Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
27Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
29Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V90cuộn
30Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
31ống luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
32Đế lắp nổi AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V2đế
33Mặt ổ cắm đơn AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Đầu nối NET RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cáp tín hiệu mạng 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Công đấu lắp đầu mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
37Ống nhựa chống cháy PVC D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Phụ kiện ống luồn dây PVC D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V1
39công tháo dỡ đường điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
40Công tháo dỡ các đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
41Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
44Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
45Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
46Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
47Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
48Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
49Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
54Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Mắng sông nhựa PPR D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
58Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
59Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60kép nhựa hàn nhiệt PPR D32 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61kép nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
62Côn nhựa PPR - Đường kính 50*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Côn nhựa PPR - Đường kính 50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Côn nhựa PPR - Đường kính 32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
65Van khóa Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Van khóa Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
67Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
69Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
70Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
75Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Van phao d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
78Keo dán nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
79băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
80Công hút xả bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V53,463m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V48,42m2
4Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
6Lắp dựng cửa vào vị trí cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m2
7Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5904m2
8Gia công xà gồ thép (dầm trần thép hộp 30x30x1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
9Lắp dựng xà gồ thép (dầm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0797tấn
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5904m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V48,42m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V53,463m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO WC
1Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6244m2
2Phá dỡ nền gạch lát nền wc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6244m2
3Phá dỡ nền gạch lát nền các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9184m2
4Phá dỡ lớp vữa của nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5428m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,232m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V30,232m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V45,045m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8851m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V12,368m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,871m3
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
13Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9184m2
14Lát nền, sàn gạch 300x300m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6244m2
15Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V30,232m2
16Quét dung dịch chống thấm nền wc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6244m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6244m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2531m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7314m2
20Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bộ đèn LED vuông âm trần D 220*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32công tháo dỡ đường điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400561E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình xây dựng dân dụng cấp IV) có giá trị tối thiểu là 800.224.000 đồng trở lên.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực) Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng là chỉ huy trưởng công trình.+ Là cán bộ chính thức của nhà thầu, có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách AT lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa 250 lít - Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ ≤ 5Tấn - Còn thời hạn đăng kiểm1
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc - Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->