Gói thầu: Mua trang thiết bị cho trường tiểu học Nguyễn Tất Thành, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị cho trường tiểu học Nguyễn Tất Thành, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua trang thiết bị cho trường tiểu học Nguyễn Tất Thành, thành phố Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 18:31:00 đến ngày 2022-08-13 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,300,161,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095024225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 trong đó:+ Có 01 hợp đồng tương tự về cung cấp bàn ghế, thiết bị (phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu) với giá trị tối thiểu: 5.110.113.050 VND(Nhà thầu phải nộp kèm E-HSDT bản công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng)- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ : 5.110.113.050 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.113.050 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án/ đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện - điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện - điện tử, tin học ứng dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị cho trường tiểu học Nguyễn Tất Thành, thành phố Nam Định Mua trang thiết bị cho trường tiểu học Nguyễn Tất Thành, thành phố Nam Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua trang thiết bị cho trường tiểu học Nguyễn Tất Thành, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Scan các tài liệu sau: 1 - Bản scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) - Bản scan Bảo lãnh dự thầu 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh. 3. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (nếu có); - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, nhân sự. 5. Tài liệu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải đảm bảo mới 100%. - Cung cấp chứng chỉ xuất xứ CO và chứng chỉ chất lượng CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc (Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước) vào thời điểm giao hàng cho những hàng hóa được yêu cầu tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Tất cả các loại thuế, phí (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành. - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển hàng hóa đến địa điểm bàn giao. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm. - Chi phí bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT - Cam kết bảo hành đối với hàng hóa mà Nhà thầu cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định, Địa chỉ: 02 Phạm Hồng Thái, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định; Điện thoại: 02283849496 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định, Địa chỉ: 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, TP. Nam Định, Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nam Định, Địa chỉ: 02 Phạm Hồng Thái, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Nam Định; Số 43 Lê Hồng Phong - P. Nguyễn Du - Thành phố Nam Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên, bàn thủ thư, bàn thường trực | 28 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ghế giáo viên, ghế thủ thư, ghế phòng đọc, ghế thường trực, ghế phòng chờ giáo viên | 70 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bàn học sinh bán trú | 450 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Ghế học sinh bán trú | 900 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ảnh Bác | 26 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Khẩu hiệu 2 bên | 52 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Chủ đề lớp học | 26 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Quy ước lớp chúng mình | 25 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng thiết bị trong phòng học | 50 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hệ bảng viết phấn trượt ngang 4 cánh | 27 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ghế gỗ | 88 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đệm giường y tế | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn phòng hội đồng | 15 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kính bàn | 23,8 | m2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bục tượng Bác | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bục thuyết trình | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Tượng Bác | 2 | Pho | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ hoa phẩm | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Phông rèm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Pano “ Đảng cộng sản… năm” | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Khẩu hiệu 2 bên | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bảng lịch công tác chung | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tủ để bằng khen giấy khen | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lô gô măng non | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Khẩu hiệu hành động | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Pano đội | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Giá cờ đội | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cờ đội | 31 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giá trống đội | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giá trống trường | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Trống trường | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Trống đội | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bàn phục vụ công tác chuyên môn loại 1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn phục vụ công tác chuyên môn loại 2 | 4 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Tủ đựng đồ dùng | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Giá đựng thiết bị | 6 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tủ đựng thiết bị 6 cánh | 10 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng thiết bị 4 cánh; tủ dựng đồ dùng phòng âm nhạc; tủ lưu trữ phòng tin học, tủ sách thư viện, tủ đựng đồ dùng phòng bảo vệ | 23 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bàn để đàn kết hợp bàn học | 4 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ghế học sinh học đàn; ngồi vẽ | 72 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đàn Organ | 5 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Thanh phách | 36 | Cặp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Song loan | 10 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Triangle (tam giác chuông) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tambourine (trống lục lạc) | 5 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chuông (bells) | 5 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Maracas | 5 | Cặp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bảng thường | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Giá vẽ và mặt bảng vẽ | 36 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Tủ đựng đồ dùng | 3 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bút lông | 36 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bảng pha màu (Palet) | 36 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Xô đựng nước (rửa bút vẽ) | 36 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tạp dề | 36 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Màu goát (Gouache colour) | 12 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bàn giáo viên phòng tin học và ngoại ngữ | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bàn học sinh phòng tin học và ngoại ngữ | 36 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ghế học sinh phòng tin học và ngoại ngữ | 72 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bàn đọc giáo viên, bàn phòng chờ | 20 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Nội quy | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bảng mã mầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Giá sách bậc thang đối nhau | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Giá sách dưới dạng cửa sổ | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Giá sách hình mái nhà | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bàn tra cứu liền giá sách | 4 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ghế bàn tra cứu liền giá sách | 4 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bàn đọc thư viện hình con bọ dừa | 3 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ghế đọc thư viện hình tròn | 20 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bàn đọc thư viện hình chữ nhật | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Ghế đọc thư viện hình vuông | 12 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Giá sách thư viện 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Quả bóng đá | 20 | Quả | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Quả bóng rổ | 20 | Quả | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Cột bóng rổ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Cột, lưới | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Quả bóng chuyền hơi | 20 | Quả | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bàn cờ, quân cờ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 92 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 93 | Còi | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Thước dây | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 95 | Thảm thể dục | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Dây nhảy tập thể | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Nấm thể thao | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 99 | Cờ lệnh thể thao | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 100 | Biển lật số | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Nam châm gắn bảng | 500 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Giá treo tranh | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Nẹp treo tranh | 20 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Ảnh Bác, "Non sông Việt Nam…….các em" | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Khẩu hiệu: "Vì lợi ích 10 năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng ngưởi" và "Tiên học Lễ, Hậu học văn" | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Giường | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bộ máy tính để bàn | 67 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Màn hình hiển thị tương tác kèm giá treo tường chuyên dụng | 27 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Loa treo tường (4 cái/bộ) | 26 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ công suất amply 120W | 26 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bộ micro không dây (02 mic và bộ thu phát) | 26 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Tủ thiết bị 10U | 28 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 113 | Ti vi thông minh | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bộ công suất amply 240W | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 115 | Loa hộp treo tường 40W + giá treo loa | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 116 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 118 | Tủ thiết bị âm thanh 12U | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 119 | Dây loa | 220 | Mét | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 120 | Dây tín hiệu âm thanh | 14 | Sợi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 121 | Ổ điện 6 chấu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 122 | Hệ thống âm thanh (bao gồm: Loa treo tường công suất 30W: 04 cái; Bộ công suất Amply 120W: 01 bộ; Bộ micro không dây (gồm 2 mic + bộ thu phát): 01 bộ; Tủ thiết bị 10U: 01 cái) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 123 | Điều hòa nhiệt độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 124 | Switch 24 cổng | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 125 | Dây mạng và hạt đầu mạng | 500 | Mét | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 126 | Máy in | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 127 | Ổn áp | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 128 | Máy hút ẩm | 3 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 129 | Camera kiểm tra học sinh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bộ thu tín hiệu và phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 131 | Thiết bị điều khiển từ xa giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 132 | Thiết bị dùng cho học sinh | 36 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tai nghe có khung choàng đầu | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 134 | Phần mềm dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 135 | Phần mềm dùng cho học sinh | 36 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 136 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 137 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 138 | Bộ giá treo máy chiếu + vật tư lắp đặt máy chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 139 | Loa toàn dải 1000W | 4 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bộ khuếch đại | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 141 | Bộ trộn tín hiệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bộ quản lý nguồn tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 143 | Míc bục phát biểu đa năng không dây + có dây | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 144 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tủ thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 146 | Rắc loa | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 147 | Dây điện nguồn 2x2,5 | 40 | Mét | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 148 | Máy photocoppy | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 149 | Loa kéo | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | ||
| 150 | Micro không dây cài áo | 3 | Cái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095024225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 trong đó:+ Có 01 hợp đồng tương tự về cung cấp bàn ghế, thiết bị (phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu) với giá trị tối thiểu: 5.110.113.050 VND(Nhà thầu phải nộp kèm E-HSDT bản công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng)- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ : 5.110.113.050 x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.110.113.050 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án/ đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện - điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện - điện tử, tin học ứng dụng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi