Gói thầu: Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình 02 hồ chứa nước Đội 2 và Đội 5-e726
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình 02 hồ chứa nước Đội 2 và Đội 5-e726 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 19:01:00 đến ngày 2022-08-13 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,143,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang xét. Giá trị hợp đồng>=13.401.000.000 VNDHoặc: - 01 hợp đồng thi công xây dựng hồ chứa nước có các hạng mục tương tự, giá trị >= 6.293.000.000 VND.- 01 hợp đồng thi công đường giao thông tương tự, giá trị >=7.108.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.401.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiKinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải gắn cẩu>= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=1,00 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu >=08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi hoặc xe ban hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước hoặc ô tô xi téc chở nước>=4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 16 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình 02 hồ chứa nước Đội 2 và Đội 5-e726 Dự án ĐTXD công trình (Giai đoạn 2) Khu KTQP Binh Đoàn 16 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng, Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ ĐẬP CHỨA NƯỚC ĐỘI 2/E726 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2399 | 100m3/1km |
| 4 | Đào chân khay đập bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,961 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7359 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7359 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đập bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,529 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,408 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,408 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,408 | 100m3/1km |
| 11 | Đào bạt mái TL, HL, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,037 | 1m3 |
| 12 | Đào móng chân mái TL, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,165 | 1m3 |
| 13 | Đào móng vật thoát nước HL, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,655 | 1m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước mái trồng cỏ HL, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,068 | 1m3 |
| 15 | Đào móng vỉa + khuôn đường đỉnh đập, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,082 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,46 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,46 | 100m3/1km |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 vật thoát nước mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc cát vật thoát nước mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,293 | m3 |
| 20 | Lắp ống PVC D42mm lỗ giảm áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,897 | 100m |
| 21 | Lót VXM mái TL chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 551,666 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm lát mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,637 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm lát mái, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,035 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe hở giữa các tấm lát BT mái TL, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,36 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ tấm lát GC mái TL, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,141 | m3 |
| 26 | Xếp đá hộc lát khan không chít mạch mái dốc thẳng, VTN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,995 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2, VTN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,74 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát, VTN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,692 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật, VTN | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,362 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép thân rãnh (rãnh thoát nước mái trồng cỏ HL) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,382 | 100m2 |
| 31 | Bê tông rãnh xiên mái HL đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,059 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,009 | m3 |
| 33 | Trồng vầng cỏ mái đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,252 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp, L=200m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,252 | 100m2 |
| 35 | Rải đất màu trồng cỏ 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,518 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất màu để rải mái đập Thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,794 | 1m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp Đất màu 10m đầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,794 | m3 |
| 38 | Vận chuyển tiếp Đất màu 40m tiếp theo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,794 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván bó vỉa đỉnh đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún bó vỉa, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,385 | m2 |
| 41 | Bê tông bó vỉa đỉnh đập, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,59 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 43 | Rải Nilon tái sinh tạo phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,73 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường đỉnh đập đá 2x4, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,78 | m3 |
| 45 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,085 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,085 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,085 | 100m3/1km |
| 49 | Đào thanh thải đê quai bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,085 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,085 | 100m3/1km |
| 52 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | ca |
| 53 | Đào nền đường công vụ bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,363 | 100m3 |
| 55 | Phát quang tuyến thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,322 | 100m2 |
| 56 | Đào móng tràn bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,43 | 100m3 |
| 57 | Đào móng chân khay tràn bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,339 | 1m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,1622 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,1622 | 100m3/1km |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,508 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,964 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,965 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,965 | 100m3/1km |
| 64 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ống giảm áp bể tiêu năng+ dọc tường tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,717 | m3 |
| 65 | Làm tầng lọc cát ống giảm áp bể tiêu năng+ dọc tường tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,325 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng tràn đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,693 | m3 |
| 67 | Bê tông mũ mố cầu đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m3 |
| 68 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,323 | m3 |
| 69 | Bê tông trụ lan can đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | m3 |
| 70 | Bê tông tường cánh+mố cầu tràn đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,596 | m3 |
| 71 | Bê tông bản đáy tràn đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,251 | m3 |
| 72 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,323 | m3 |
| 73 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ trụ lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn kim loại tường bên + bản đáy tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,025 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,993 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu tràn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,287 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,399 | tấn |
| 80 | Cốt thép trụ lan can cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,007 | tấn |
| 81 | Cốt thép trụ lan can cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 82 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm D60 thành lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,125 | 100m |
| 83 | Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,228 | tấn |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải làm khớp nối bê tông, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,18 | m2 |
| 85 | Lắp ống PVC D60mm lỗ giảm áp bể tiêu năng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,098 | 100m |
| 86 | Lắp ống PVC D42mm lỗ giảm áp tường cánh tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | 100m |
| 87 | Rọ đá kênh dẫn HL sau tràn KT 2x1x0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | 1 rọ |
| 88 | Đào móng cống bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,041 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6963 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6963 | 100m3/1km |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,269 | 100m3 |
| 92 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,954 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,954 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,954 | 100m3/1km |
| 95 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,525 | m3 |
| 96 | Bê tông bản đáy cửa vào cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,303 | m3 |
| 97 | Bê tông tường cánh, tường đầu cửa vào cống đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,349 | m3 |
| 98 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,745 | m3 |
| 99 | Bê tông bản đáy cửa ra cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,117 | m3 |
| 100 | Bê tông tường cánh, tường đầu cửa ra cống đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,541 | m3 |
| 101 | Bê tông bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,246 | m3 |
| 102 | bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy cửa vào cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép bê tông tường cánh, tường đầu cửa vào cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn bê tông thân cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy cửa ra cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép bê tông tường cánh, tường đầu cửa ra cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép bậc cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép thân cống, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,322 | tấn |
| 111 | Cốt thép thân cống, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | tấn |
| 113 | Sản xuất ống thép D200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | tấn |
| 114 | Lắp đặt ống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,941 | tấn |
| 115 | Sản xuất mặt bích thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,099 | tấn |
| 116 | Lắp đặt mặt bích thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cặp bích |
| 117 | Sản xuất cút cong thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cút thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tấn |
| 119 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Sản xuất lưới chắn rác mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,872 | m2 |
| 121 | Lắp đặt lưới chắn rác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,872 | m2 |
| 122 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 123 | Làm khớp nối cao su củ tỏi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,64 | m |
| 124 | SX nắp đậy van bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | tấn |
| 125 | Lắp dựng nắp đậy van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | tấn |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 3 | Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 4 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | lít |
| 5 | Đất sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | m3 |
| C | Môi trường xung quanh | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,4 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,4 | m |
| 3 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,25 | lít |
| D | HỒ CHỨA NƯỚC ĐỘI 5/E726 | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,9579 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1224 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng đập bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9092 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,3514 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,8071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,8071 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công tầng lọc cát dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7883 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6431 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC dải lọc mái hạ lưu - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa thoát nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc rãnh thu nước chân mái hạ lưu đập, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,44 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,16 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,9 | 1m3 |
| 17 | Rải bạt nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5607 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1837 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bậc cấp mái hạ lưu đập M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,69 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bậc cấp mái hạ lưu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3733 | 100m2 |
| 22 | Rải bạt nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất màu để rải mái đập trồng cỏ bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,836 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,836 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp L=20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3224 | 100m2 |
| 26 | Trồng vầng cỏ mái đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3224 | 100m2 |
| 27 | Bê tông khoá mái M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,84 | m3 |
| 28 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,45 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường đỉnh đập M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,88 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 31 | Ván khuôn khoá mái + gờ chắn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1596 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1078 | 100m2 |
| 33 | Rải bạt nhựa khoá mái + đường đỉnh đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3596 | 100m2 |
| 34 | Gỗ khe co, giãn (đã tính trong đường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | m3 |
| 35 | Matit chèn khe (đã tính trong bê tông đường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,25 | kg |
| 36 | Bê tông chân khay thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,85 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,73 | m3 |
| 38 | Bê tông mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,95 | m3 |
| 39 | Bê tông bậc cấp mái thượng lưu đập M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,23 | m3 |
| 40 | Rải đá dăm lót bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,69 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mái thượng lưu, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7161 | tấn |
| 42 | Ván khuôn chân khay thượng lưu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6152 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tấm mái thượng lưu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9495 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bậc cấp mái thượng lưu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1417 | 100m2 |
| 45 | Rải bạt nhựa chân khay TL, mái TL và bậc cấp TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,4745 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC tấm bê tông mái TL - Đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2858 | 100m |
| 47 | Lót vải địa mái thượng lưu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6998 | 100m2 |
| 48 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,61 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | m3 |
| 50 | Lót bạt nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0994 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0095 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,46 | m3 |
| 54 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | m3 |
| 55 | Gia công và lắp đặt thước đo nước bằng thép dày 5mm, rộng 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| E | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Phát quang dọn mặt bằng bằng cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,4286 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0389 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,511 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,77 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4564 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0156 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0156 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,3 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy cửa vào M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,95 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,94 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy thân tràn M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,82 | m3 |
| 16 | Bê tông tường thân tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,53 | m3 |
| 17 | Bê tông nền bể tiêu năng M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,74 | m3 |
| 18 | Bê tông tường bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,17 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy kênh dẫn M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,54 | m3 |
| 20 | Bê tông tường kênh dẫn, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,77 | m3 |
| 21 | Bê tông bản mặt M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,15 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m3 |
| 23 | Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 24 | Bê tông nền gia cố M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m3 |
| 25 | Bê tông chân khay gia cố M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,84 | m3 |
| 26 | Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,98 | m3 |
| 27 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,87 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy cửa vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0901 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tường cửa vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6628 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường thân tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3834 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng ngưỡng tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1218 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường trụ pin | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3641 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép sàn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4242 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường bản mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2144 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gờ mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0879 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn đáy bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4209 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn đáy + chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tường + tai kênh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0584 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,698 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bậc cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3186 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9008 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5363 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2517 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường biên + trụ pin, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2027 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9464 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,827 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8844 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8767 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1596 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2832 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7715 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1042 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4726 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9089 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7001 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8647 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0691 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 61 | Thép trụ lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,85 | kg |
| 62 | Thép ống lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,22 | kg |
| 63 | Gia công kết cấu thép lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2191 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,588 | m2 |
| 65 | Lót bạt nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5726 | 100m2 |
| 66 | Thi công khớp nối ngăn nước SIKA O20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,04 | m |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,76 | m2 |
| 68 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | 1 rọ |
| 69 | Ốp gạch tường thước đo nước, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc cát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,79 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,79 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa giảm áp PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,696 | 100m |
| 73 | Vải địa kỹ thuật bịt ống giảm áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 74 | Gia công dàn khung + cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,015 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cửa van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,015 | tấn |
| 76 | Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,52 | 1m2 |
| 77 | Thi công ngăn nước cao su củ tỏi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,592 | m |
| 78 | Bu lông nẹp gioăng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | bộ |
| 79 | Máy đóng mở V5 + ty van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| F | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống lấy nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0728 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4723 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất cống lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5095 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,88 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy đầu vào M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,51 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay đầu vào, M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu vào M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,14 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chống thấm M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,82 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy bể tiêu năng + đáy hộp van M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,28 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu ra M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,59 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan bể tiêu năng M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đỡ van + móng chân thang, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân cống + đáy + chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6655 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,687 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0275 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm sàn cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0889 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép sàn cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đáy đầu vào, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường đầu vào, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1333 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường đầu vào, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn đầu vào, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6795 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1764 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đáy đầu ra cống lấy nước, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4683 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường đầu ra cống lấy nước, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9234 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm đầu ra cống lấy nước ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0828 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0143 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan bể tiêu năng (KL 1 tấm: 70kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Gia công lưới chắn rác, tấm nắp nhà van cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4367 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lưới chắn rác, tấm nắp nhà van cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4367 | tấn |
| 43 | Gia công ống thép D400 cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7894 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép cống lấy nước D400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7894 | tấn |
| 45 | Sản xuất bích thép cống lấy nước D400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1233 | tấn |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cặp bích |
| 47 | Lắp dựng cốt thép râu hàn quanh ống thép, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0273 | tấn |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích cống lấy nước - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Thi công khớp nối SIKA O20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,33 | m |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,56 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường thân cống cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,07 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ống thép, lưới chắn rác, tấm nắp nhà van) cống lấy nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,86 | 1m2 |
| 54 | Bê tông cột nhà che van M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 55 | Bê tông dầm + giằng nhà che van, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,91 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn nhà che van M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,45 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột nhà che van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn dầm + giằng nhà che van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1457 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn nhà che van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1704 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột nhà che van, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1061 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà che van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0308 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà che van, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1174 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái nhà che van, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1634 | tấn |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,53 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 67 | Xây gạch thông gió nhà che van 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,24 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,6 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,52 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,56 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà che van không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà che van không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa nhà che van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4 | 1m |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,65 | m2 |
| 78 | Bê tông mặt bằng đầu vào M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,45 | m3 |
| 79 | Bê tông mái đầu vào M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,79 | m3 |
| 80 | Bê tông chân khay đầu vào M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,91 | m3 |
| 81 | Ván khuôn nền + chân khay đầu vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0571 | 100m2 |
| 82 | Lót bạt nhựa đầu vào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3239 | 100m2 |
| 83 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đầu ra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,33 | m3 |
| 84 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng đầu ra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,71 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,79 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,118 | 100m |
| 88 | Bê tông tường kênh dẫn, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,976 | m3 |
| 89 | Bê tông đáy kênh dẫn M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,22 | m3 |
| 90 | Bê tông chân khay kênh dẫn M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 91 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan kênh dẫn M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép tường kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8662 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn đáy kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1392 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép giằng kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép tấm đan kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3168 | 100m2 |
| 97 | Lót bạt nhựa kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | 100m2 |
| 98 | Dán giấy dầu 2 lớp kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,07 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường kênh dẫn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5544 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0666 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh dẫn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0342 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4102 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm đan kênh dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | 1cấu kiện |
| G | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bóc dọn lớp mặt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9309 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8319 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền + khuôn đường + đào GC lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 279,4253 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,6188 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,8417 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối đắp nền + lề đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,4111 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (sau khi tận dụng để đắp Đập, Tràn, Cống , Đường quản lý) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,3008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (sau khi tận dụng để đắp Đập, Tràn, Cống , Đường quản lý) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 175,3008 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,2557 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt lót nền chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126,6501 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.025,5707 | m3 |
| 14 | Cắt khe co, khe giãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,395 | 100m |
| 15 | Matit chèn khe (đã tính ở trên bê tông mặt đường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.771,497 | kg |
| 16 | Gỗ khe co, giãn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,7895 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0968 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm lát đúc sẵn (57x50x7)cm M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,81 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9687 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp tấm lát đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,0418 | tấn |
| 23 | Bốc xếp tấm lát bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,0418 | tấn |
| 24 | Vận chuyển tấm lát bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,2042 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển tấm lát bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,2042 | 10 tấn/1km |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.378,83 | m2 |
| 27 | Lắp tấm lát đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.652 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông giằng đĩnh tấm lát, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9266 | m3 |
| 29 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1492 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0382 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (sau khi tận dụng đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,106 | 100m3/1km |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 35 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3605 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1198 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm nắp rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,485 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0747 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0561 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm nắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| H | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào móng đập) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,156 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,156 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | mối nối |
| 6 | San ủi nền đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,75 | 100m3 |
| 8 | Đào san ủi lớp đất mặt bãi vật liệu trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 100m3 |
| 9 | Đào san trả mặt bằng bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | ca |
| I | CHỐNG MỐI- ĐẬP ĐỘI 5 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 3 | Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 4 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | lít |
| 5 | Đất sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4 | m3 |
| J | Môi trường xung quanh | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,2 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,2 | m |
| 3 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,5 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang xét. Giá trị hợp đồng>=13.401.000.000 VNDHoặc: - 01 hợp đồng thi công xây dựng hồ chứa nước có các hạng mục tương tự, giá trị >= 6.293.000.000 VND.- 01 hợp đồng thi công đường giao thông tương tự, giá trị >=7.108.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.401.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiKinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu>= 2 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy bơm 20CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 5 | Máy uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 8 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy đào >=1,00 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 10 | Máy đào >=0,4 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Máy lu >=08 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 13 | Máy ủi hoặc xe ban hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô xi téc chở nước>=4m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 6 |
| 16 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi