Gói thầu: Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình 02 hồ chứa nước Đội 2 và Đội 5-e726

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809982-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Binh đoàn 16
Tên gói thầu Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình 02 hồ chứa nước Đội 2 và Đội 5-e726
Số hiệu KHLCNT 20220757238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 19:01:00 đến ngày 2022-08-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,143,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang xét. Giá trị hợp đồng>=13.401.000.000 VNDHoặc: - 01 hợp đồng thi công xây dựng hồ chứa nước có các hạng mục tương tự, giá trị >= 6.293.000.000 VND.- 01 hợp đồng thi công đường giao thông tương tự, giá trị >=7.108.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.401.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiKinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải gắn cẩu>= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm 20CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=1,00 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu >=08 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi hoặc xe ban hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước hoặc ô tô xi téc chở nước>=4m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Binh đoàn 16
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-04: Thi công xây dựng công trình 02 hồ chứa nước Đội 2 và Đội 5-e726
Dự án ĐTXD công trình (Giai đoạn 2) Khu KTQP Binh Đoàn 16
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Binh đoàn 16 , địa chỉ: Ấp 1, Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16.


- Bên mời thầu: Binh đoàn 16 , địa chỉ: Ấp 1, Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng, Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ ĐẬP CHỨA NƯỚC ĐỘI 2/E726
1Bóc hữu cơ bằng bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,522100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2399100m3
3Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2399100m3/1km
4Đào chân khay đập bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,961100m3
5Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7359100m3
6Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,7359100m3/1km
7Đắp đập bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,529100m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,408100m3
9Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,408100m3
10Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,408100m3/1km
11Đào bạt mái TL, HL, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,0371m3
12Đào móng chân mái TL, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,1651m3
13Đào móng vật thoát nước HL, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,6551m3
14Đào rãnh thoát nước mái trồng cỏ HL, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,0681m3
15Đào móng vỉa + khuôn đường đỉnh đập, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,0821m3
16Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,46100m3
17Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,46100m3/1km
18Làm tầng lọc đá dăm 1x2 vật thoát nước mái TLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3m3
19Làm tầng lọc cát vật thoát nước mái TLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,293m3
20Lắp ống PVC D42mm lỗ giảm ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,897100m
21Lót VXM mái TL chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế551,666m2
22Ván khuôn bê tông tấm lát mái TLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,637100m2
23Cốt thép tấm lát mái, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,035tấn
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe hở giữa các tấm lát BT mái TL, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,36m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ tấm lát GC mái TL, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,141m3
26Xếp đá hộc lát khan không chít mạch mái dốc thẳng, VTNĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,995m3
27Làm tầng lọc đá dăm 1x2, VTNĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,74m3
28Làm tầng lọc cát, VTNĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,692m3
29Làm tầng lọc vải địa kỹ thuật, VTNĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,362100m2
30Ván khuôn thép thân rãnh (rãnh thoát nước mái trồng cỏ HL)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,382100m2
31Bê tông rãnh xiên mái HL đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,059m3
32Đắp đất rãnh thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,009m3
33Trồng vầng cỏ mái đậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,252100m2
34Vận chuyển vầng cỏ tiếp, L=200mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,252100m2
35Rải đất màu trồng cỏ 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,518m3
36Đào xúc đất màu để rải mái đập Thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,7941m3
37Vận chuyển tiếp Đất màu 10m đầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,794m3
38Vận chuyển tiếp Đất màu 40m tiếp theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,794m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván bó vỉa đỉnh đậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,602100m2
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún bó vỉa, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,385m2
41Bê tông bó vỉa đỉnh đập, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,59m3
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,162100m2
43Rải Nilon tái sinh tạo phẳngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,73100m2
44Bê tông mặt đường đỉnh đập đá 2x4, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,78m3
45Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5100m3
46Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,085100m3
47Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,085100m3
48Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,085100m3/1km
49Đào thanh thải đê quai bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5100m3
50Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,085100m3
51Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,085100m3/1km
52Bơm nước hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90ca
53Đào nền đường công vụ bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8100m3
54Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,363100m3
55Phát quang tuyến thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,322100m2
56Đào móng tràn bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,43100m3
57Đào móng chân khay tràn bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,3391m3
58Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,1622100m3
59Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,1622100m3/1km
60Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,508100m3
61Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,964100m3
62Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,965100m3
63Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,965100m3/1km
64Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ống giảm áp bể tiêu năng+ dọc tường trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,717m3
65Làm tầng lọc cát ống giảm áp bể tiêu năng+ dọc tường trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,325m3
66Bê tông lót móng tràn đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,693m3
67Bê tông mũ mố cầu đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5m3
68Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,323m3
69Bê tông trụ lan can đổ tại chỗ đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,141m3
70Bê tông tường cánh+mố cầu tràn đá 1x2, M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế103,596m3
71Bê tông bản đáy tràn đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế176,251m3
72Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,323m3
73Ván khuôn kim loại mặt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,201100m2
74Ván khuôn gỗ trụ lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
75Ván khuôn kim loại tường bên + bản đáy trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,025100m2
76Ván khuôn thép rãnh thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,993100m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu tràn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,287tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,264tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,399tấn
80Cốt thép trụ lan can cầu, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,007tấn
81Cốt thép trụ lan can cầu, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035tấn
82Lắp dựng ống thép tráng kẽm D60 thành lan can cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,125100m
83Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,228tấn
84Quét nhựa bi tum và dán bao tải làm khớp nối bê tông, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,18m2
85Lắp ống PVC D60mm lỗ giảm áp bể tiêu năngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,098100m
86Lắp ống PVC D42mm lỗ giảm áp tường cánh trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67100m
87Rọ đá kênh dẫn HL sau tràn KT 2x1x0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131 rọ
88Đào móng cống bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,041100m3
89Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6963100m3
90Vận chuyển đất đổ thải 1,7km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6963100m3/1km
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,269100m3
92Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,954100m3
93Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,954100m3
94Vận chuyển đất đắp 0,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,954100m3/1km
95Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,525m3
96Bê tông bản đáy cửa vào cống, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,303m3
97Bê tông tường cánh, tường đầu cửa vào cống đá 1x2, M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,349m3
98Bê tông thân cống đá 1x2, mác 300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,745m3
99Bê tông bản đáy cửa ra cống, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,117m3
100Bê tông tường cánh, tường đầu cửa ra cống đá 1x2, M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,541m3
101Bê tông bậc cấp đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,246m3
102bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06m3
103Ván khuôn thép bê tông bản đáy cửa vào cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
104Ván khuôn thép bê tông tường cánh, tường đầu cửa vào cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,211100m2
105Ván khuôn bê tông thân cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,645100m2
106Ván khuôn thép bê tông bản đáy cửa ra cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,104100m2
107Ván khuôn thép bê tông tường cánh, tường đầu cửa ra cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,428100m2
108Ván khuôn thép bậc cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,116100m2
109Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,003100m2
110Cốt thép thân cống, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,322tấn
111Cốt thép thân cống, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,11tấn
112Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,055tấn
113Sản xuất ống thép D200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,941tấn
114Lắp đặt ống thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,941tấn
115Sản xuất mặt bích thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,099tấn
116Lắp đặt mặt bích thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cặp bích
117Sản xuất cút cong thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,019tấn
118Lắp đặt cút thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tấn
119Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
120Sản xuất lưới chắn rác mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,872m2
121Lắp đặt lưới chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,872m2
122Giấy dầu nhựa đường 2 lớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m2
123Làm khớp nối cao su củ tỏiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,64m
124SX nắp đậy van bằng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,112tấn
125Lắp dựng nắp đậy vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,112tấn
B CHỐNG MỐI
1Khoan tạo lỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33m
2Phụt thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33m
3Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33m
4Thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5lít
5Đất sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4m3
C Môi trường xung quanh
1Khoan tạo lỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,4m
2Phụt thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,4m
3Thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,25lít
D HỒ CHỨA NƯỚC ĐỘI 5/E726
1Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9579100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1224100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,1224100m3/1km
4Đào móng đập bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7692100m3
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9092100m3
6Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,9092100m3/1km
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,3514100m3
8Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,8071100m3
9Vận chuyển đất đến đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,8071100m3/1km
10Thi công tầng lọc cát dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7883100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6431100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC dải lọc mái hạ lưu - Đường kính 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,04100m
13Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa thoát nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,26100m2
14Xây đá hộc rãnh thu nước chân mái hạ lưu đập, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,44m3
15Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,16m3
16Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,91m3
17Rải bạt nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5607100m2
18Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,23m3
19Ván khuôn rãnh nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1837100m2
20Bê tông bậc cấp mái hạ lưu đập M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,69m3
21Ván khuôn bậc cấp mái hạ lưuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3733100m2
22Rải bạt nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,377100m2
23Đào xúc đất màu để rải mái đập trồng cỏ bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,8361m3
24Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,836m3
25Vận chuyển vầng cỏ tiếp L=20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3224100m2
26Trồng vầng cỏ mái đậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3224100m2
27Bê tông khoá mái M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,84m3
28Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45m3
29Bê tông mặt đường đỉnh đập M250, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,88m3
30Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0306tấn
31Ván khuôn khoá mái + gờ chắnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1596100m2
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1078100m2
33Rải bạt nhựa khoá mái + đường đỉnh đậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3596100m2
34Gỗ khe co, giãn (đã tính trong đường)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11m3
35Matit chèn khe (đã tính trong bê tông đường)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,25kg
36Bê tông chân khay thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,85m3
37Bê tông chân khay mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,73m3
38Bê tông mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,95m3
39Bê tông bậc cấp mái thượng lưu đập M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,23m3
40Rải đá dăm lót bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,69m3
41Lắp dựng cốt thép mái thượng lưu, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7161tấn
42Ván khuôn chân khay thượng lưuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6152100m2
43Ván khuôn tấm mái thượng lưuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9495100m2
44Ván khuôn bậc cấp mái thượng lưuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1417100m2
45Rải bạt nhựa chân khay TL, mái TL và bậc cấp TLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4745100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC tấm bê tông mái TL - Đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2858100m
47Lót vải địa mái thượng lưuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6998100m2
48Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,611m3
49Đắp đất bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,11m3
50Lót bạt nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0994100m2
51Ván khuôn nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0095100m2
52Ván khuôn tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0732100m2
53Bê tông nền, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,46m3
54Bê tông tường, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,51m3
55Gia công và lắp đặt thước đo nước bằng thép dày 5mm, rộng 20cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
E TRÀN XẢ LŨ
1Phát quang dọn mặt bằng bằng cơ giớiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,4286100m2
2Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8043100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0389100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0389100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,511100m3
6Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,771m3
7Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4564100m3
8Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4564100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2085100m3
10Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0156100m3
11Vận chuyển đất đến đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0156100m3/1km
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,3m3
13Bê tông bản đáy cửa vào M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,95m3
14Bê tông tường cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,94m3
15Bê tông bản đáy thân tràn M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,82m3
16Bê tông tường thân tràn, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,53m3
17Bê tông nền bể tiêu năng M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,74m3
18Bê tông tường bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,17m3
19Bê tông đáy kênh dẫn M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,54m3
20Bê tông tường kênh dẫn, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,77m3
21Bê tông bản mặt M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,15m3
22Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76m3
23Bê tông gờ chắn, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
24Bê tông nền gia cố M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m3
25Bê tông chân khay gia cố M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,84m3
26Bê tông mái gia cố M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,98m3
27Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,87m3
28Ván khuôn đáy cửa vàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0901100m2
29Ván khuôn thép tường cửa vàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6628100m2
30Ván khuôn thép tường thân trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3834100m2
31Ván khuôn móng ngưỡng trànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1218100m2
32Ván khuôn thép tường trụ pinĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3641100m2
33Ván khuôn thép sàn cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4242100m2
34Ván khuôn thép tường bản mặt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2144100m2
35Ván khuôn gờ mặt cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0879100m2
36Ván khuôn đáy bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
37Ván khuôn thép tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4209100m2
38Ván khuôn đáy + chân khayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,402100m2
39Ván khuôn thép tường + tai kênhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0584100m2
40Ván khuôn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,698100m2
41Ván khuôn chân khayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
42Ván khuôn bậc cấpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3186100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9008tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu D≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5363tấn
45Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2517tấn
46Lắp dựng cốt thép tường biên + trụ pin, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2027tấn
47Lắp dựng cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9464tấn
48Lắp dựng cốt thép bản đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,827tấn
49Lắp dựng cốt thép tường cửa vào, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8844tấn
50Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa vào, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8767tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1596tấn
52Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2832tấn
53Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7715tấn
54Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1042tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4726tấn
56Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9089tấn
57Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7001tấn
58Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8647tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0691tấn
60Lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0966tấn
61Thép trụ lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,85kg
62Thép ống lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,22kg
63Gia công kết cấu thép lan canĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2191tấn
64Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,588m2
65Lót bạt nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5726100m2
66Thi công khớp nối ngăn nước SIKA O20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,04m
67Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,76m2
68Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế781 rọ
69Ốp gạch tường thước đo nước, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68m2
70Thi công tầng lọc cátĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,79m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,79m3
72Lắp đặt ống nhựa giảm áp PVC, ĐK 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,696100m
73Vải địa kỹ thuật bịt ống giảm ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,424100m2
74Gia công dàn khung + cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,015tấn
75Lắp đặt cửa vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,015tấn
76Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,521m2
77Thi công ngăn nước cao su củ tỏiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,592m
78Bu lông nẹp gioăngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế220bộ
79Máy đóng mở V5 + ty vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
F CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào móng cống lấy nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0728100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4723100m3
3Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4723100m3/1km
4Đắp đất cống lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2208100m3
5Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5095100m3
6Vận chuyển đất đến đắp 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5095100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,88m3
8Bê tông bản đáy đầu vào M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51m3
9Bê tông chân khay đầu vào, M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13m3
10Bê tông tường đầu vào M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,46m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5m3
13Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,14m3
14Bê tông tường chống thấm M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,56m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82m3
16Bê tông đáy bể tiêu năng + đáy hộp van M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,28m3
17Bê tông tường đầu ra M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,59m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m3
19Bê tông tấm đan bể tiêu năng M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17m3
20Bê tông móng đỡ van + móng chân thang, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17m3
21Ván khuôn thân cống + đáy + chân khayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6655100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,687100m2
23Ván khuôn thép tường cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0275100m2
24Ván khuôn thép dầm sàn cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0889100m2
25Ván khuôn thép sàn cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0192100m2
26Lắp dựng cốt thép đáy đầu vào, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0879tấn
27Lắp dựng cốt thép tường đầu vào, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1333tấn
28Lắp dựng cốt thép tường đầu vào, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1008tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn đầu vào, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0016tấn
30Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6795tấn
31Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1764tấn
32Lắp dựng cốt thép đáy đầu ra cống lấy nước, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4683tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0131tấn
34Lắp dựng cốt thép tường đầu ra cống lấy nước, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9234tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0111tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm đầu ra cống lấy nước ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0443tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0828tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0064tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0143tấn
40Lắp đặt tấm đan bể tiêu năng (KL 1 tấm: 70kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cấu kiện
41Gia công lưới chắn rác, tấm nắp nhà van cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4367tấn
42Lắp dựng lưới chắn rác, tấm nắp nhà van cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4367tấn
43Gia công ống thép D400 cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7894tấn
44Lắp đặt ống thép cống lấy nước D400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7894tấn
45Sản xuất bích thép cống lấy nước D400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1233tấn
46Lắp bích thép - Đường kính 350mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cặp bích
47Lắp dựng cốt thép râu hàn quanh ống thép, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0273tấn
48Lắp đặt van mặt bích cống lấy nước - Đường kính 400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
49Thi công khớp nối SIKA O20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,33m
50Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,56m2
51Quét nhựa bitum nóng vào tường thân cống cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,07m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ống thép, lưới chắn rác, tấm nắp nhà van) cống lấy nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,861m2
54Bê tông cột nhà che van M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m3
55Bê tông dầm + giằng nhà che van, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,91m3
56Bê tông sàn nhà che van M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45m3
57Ván khuôn cột nhà che vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
58Ván khuôn dầm + giằng nhà che vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1457100m2
59Ván khuôn sàn nhà che vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1704100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0121tấn
61Lắp dựng cốt thép cột nhà che van, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1061tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà che van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0308tấn
63Lắp dựng cốt thép dầm nhà che van, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1174tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái nhà che van, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1634tấn
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,53m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,18m3
67Xây gạch thông gió nhà che van 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,24m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,6m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,52m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,56m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,04m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà che van không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,6m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà che van không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,12m2
74Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m2
75Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,04m2
76Lắp dựng khuôn cửa nhà che vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,41m
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,65m2
78Bê tông mặt bằng đầu vào M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,45m3
79Bê tông mái đầu vào M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,79m3
80Bê tông chân khay đầu vào M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,91m3
81Ván khuôn nền + chân khay đầu vàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0571100m2
82Lót bạt nhựa đầu vàoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3239100m2
83Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đầu raĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,33m3
84Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng đầu raĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,84m3
85Thi công lớp đá đệm móng đá hộcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,71m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,79m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,118100m
88Bê tông tường kênh dẫn, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,976m3
89Bê tông đáy kênh dẫn M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,22m3
90Bê tông chân khay kênh dẫn M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,216m3
91Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144m3
92Bê tông tấm đan kênh dẫn M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,032m3
93Ván khuôn thép tường kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8662100m2
94Ván khuôn đáy kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1392100m2
95Ván khuôn thép giằng kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,042100m2
96Ván khuôn thép tấm đan kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3168100m2
97Lót bạt nhựa kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152100m2
98Dán giấy dầu 2 lớp kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,07m2
99Lắp dựng cốt thép tường kênh dẫn, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5544tấn
100Lắp dựng cốt thép đáy kênh dẫn, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0666tấn
101Lắp dựng cốt thép giằng kênh dẫn, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0342tấn
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4102tấn
103Lắp đặt tấm đan kênh dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1801cấu kiện
G ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Bóc dọn lớp mặt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9309100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8319100m3
3Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,8319100m3/1km
4Đào nền + khuôn đường + đào GC lề bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế279,4253100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,6188100m3
6Đắp nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,8417100m3
7Vận chuyển đất điều phối đắp nền + lề đường bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào Nền + khuôn đường quản lý để đắp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,4111100m3
8Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (sau khi tận dụng để đắp Đập, Tràn, Cống , Đường quản lý)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175,3008100m3
9Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (sau khi tận dụng để đắp Đập, Tràn, Cống , Đường quản lý)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175,3008100m3/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,2557100m3
11Rải bạt lót nền chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế126,6501100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4624100m2
13Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.025,5707m3
14Cắt khe co, khe giãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,395100m
15Matit chèn khe (đã tính ở trên bê tông mặt đường)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.771,497kg
16Gỗ khe co, giãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,56m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,7895100m2
18Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,43m3
19Ván khuôn đáy rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0968100m2
20Bê tông tấm lát đúc sẵn (57x50x7)cm M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,81m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát đúc sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9687100m2
22Bốc xếp tấm lát đúc sẵn bằng thủ công - Bốc xếp lênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế232,0418tấn
23Bốc xếp tấm lát bằng thủ công - Bốc xếp xuốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế232,0418tấn
24Vận chuyển tấm lát bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,204210 tấn/1km
25Vận chuyển tấm lát bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,204210 tấn/1km
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.378,83m2
27Lắp tấm lát đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.6521 cấu kiện
28Bê tông giằng đĩnh tấm lát, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9266m3
29Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1492100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0382100m3
31Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (sau khi tận dụng đắp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,106100m3
32Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,106100m3/1km
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m2
35Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,32m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,435100m2
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3605tấn
38Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1198tấn
39Bê tông tấm nắp rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,485m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0747100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0561tấn
42Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1044tấn
43Lắp đặt tấm nắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế151cấu kiện
H TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào móng đập)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,156100m3
2Đào phá đê quây bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,156100m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2mối nối
6San ủi nền đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8100m3
7Đắp nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,75100m3
8Đào san ủi lớp đất mặt bãi vật liệu trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30100m3
9Đào san trả mặt bằng bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40100m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11Bơm nước hố móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20ca
I CHỐNG MỐI- ĐẬP ĐỘI 5
1Khoan tạo lỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48m
2Phụt thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48m
3Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48m
4Thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8lít
5Đất sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4m3
J Môi trường xung quanh
1Khoan tạo lỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,2m
2Phụt thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88,2m
3Thuốc diệt mốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,5lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu đang xét. Giá trị hợp đồng>=13.401.000.000 VNDHoặc: - 01 hợp đồng thi công xây dựng hồ chứa nước có các hạng mục tương tự, giá trị >= 6.293.000.000 VND.- 01 hợp đồng thi công đường giao thông tương tự, giá trị >=7.108.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.401.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiKinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
5 Cán bộ phụ trách thi công phần đường 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kinh tế xây dựng.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
7 Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Xe tải gắn cẩu>= 2 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Máy bơm 20CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy cắt sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)3
5 Máy uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)3
6 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
8 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Máy đào >=1,00 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
10 Máy đào >=0,4 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
11 Máy lu >=08 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
12 Máy trộn bê tông >=250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
13 Máy ủi hoặc xe ban hoặc máy san - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)3
14 Ô tô tưới nước hoặc ô tô xi téc chở nước>=4m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
15 Ô tô tự đổ >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)6
16 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
17 Máy toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->