Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746473-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng (đã bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220734447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 18:52:00 đến ngày 2022-08-13 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,990,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.697144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.500.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc (có tài liệu chứng minh sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông ( Đầm bàn)(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông ( Đầm dùi)(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bản Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (đã bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Nhà lớp học 2 tầng và các phòng chức năng trường Mầm non Bản Nguyên - Phân hiệu 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên, địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng SHB, địa chỉ: Số nhà 50, tổ 34, phố Thanh Bình, Phường Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy, địa chỉ: Xã Phượng Lâu, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lâm Thao, địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên, địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên, địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao, địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lâm Thao, địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (cos nền tự nhiên cos sân hoàn thiện chênh 40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,69751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1228100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15931m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7432100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6761100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6761100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6761100m3/1km
8Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6761100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2954m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6678m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,4696m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4277m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9832tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3059tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2221tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3965tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7577100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3116100m2
20Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3109m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0464m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9359m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8657m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,4838m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1837m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5773tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4958tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1488tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,169tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5992tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3307tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4269tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4293tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2301100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8809100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5335100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5132100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6479100m2
41Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
42Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1673m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,727m3
45Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7373m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V687,9873m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V600,76m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.150,918m2
49Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,48m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,84m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,7408m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.134,347m2
53Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1828m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1821tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V444,01521m2
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1821tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6993100m2
59tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V95,2m
60Trần nhôm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,524m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V888m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,5m2
64Ốp chân tường cao 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
65Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3824m2
66Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
67Quét Flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V497,376m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m2
70Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2m2
71Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V59,94m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
73Cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
74Vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V52,812m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6342tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
77Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V634,156kg
78Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,6848kg
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.640,5046m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V814,0849m2
81Thi công chi tiết phụ khác : Nhân công 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn LED đôi, có chóa lắp nổi, bóng led 2x18w, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
2Bóng đèn LED TUBE dài 1,2m, bóng 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
3Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 14wMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15lắp đặt tủ điện kim loại KT 500X400X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124hộp
18Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
20Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
21Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
22Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
23Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.410m
24Lắp đặt dây dân cu/pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91m
25Lắp đặt dây dân cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Lắp đặt dây dân cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V595m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.325m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,81m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m3
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
32Kim thu sét tia tiên đạo Bakiral bán kính bảo vệ 107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D60 cao 5m gồmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
35Hàn hoá nhiệt liên kết cọc và cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối
36Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
37Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Bản đồng tiếp địa 300x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Bột giảm điện trở (11,5kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bao
40Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC+ NHÀ TRẠM, SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Đào móng làm bể, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7158m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,61m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,456m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,128m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
7Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3283tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,838tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3456100m2
12Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2952100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2968m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,288m2
15Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,944m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V98,232m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6322m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,786m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,32m2
21Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m2
24Cửa thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2165100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2165100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2165100m3/1km
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2165100m3/1km
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V915m2
32Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V915m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12011m3
34Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447m3
36Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3432m3
37Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2485m3
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1835m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7035m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7035m2
41Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V823,25m2
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3488m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3488m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3488m3
45Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V823,25m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V823,25m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V611,52m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2674tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,93m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,0466m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,335m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4737m3
7Đào tôn nền bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3365100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V415,5048m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V415,5048m3
10Tháo dỡ mái ngói (bao gồm cả tháo li tô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,86m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7395m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1559m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3053m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3367m3
16Đào tôn nền bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m3
17Thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh: nhân công 3.5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3579m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3579m3
20Phá dỡ nhà xe mái tôn (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
21Phá dỡ nhà kho mái tôn, xây tường bao quanh dày 220mm (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39m3
23Đào bỏ bồn hoa cũ, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m3
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4gốc
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m3
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Lắp đặt van phao D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt rắc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
32Lắp đặt kép TTK D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,251m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
51Đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,20341m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8009m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9829m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3722m3
5Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8912m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,192m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,904m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,816m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5998m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4256m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,17861m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0447m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6423m3
20Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5546m3
21Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4794m3
22Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4978m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6804m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9344m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,80721m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3899m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7112m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,204m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,41521m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3342100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,284m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,426m3
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4052m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,734m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
G HẠNG MỤC: PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
10Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
11Hộp đấu dây kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cáp trung tâm 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
14Đèn exitMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Ống cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
17Vật tư phụ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
18Bơm động cơ điện Q = 17,5 l/s, H = 40m, P = 15 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
19Bơm động cơ Diezel Q = 17,5 l/s, H = 40m, P = 15 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1bơm
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
21Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Van chặn 2 chiều mặt bích D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Van chặn 2 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Van chặn 2 chiều ren đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Khớp nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Đồng hồ đo áp suất kèm van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Bích thép rỗng D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Ống thép mạ kẽm D125x3,96Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
36Ống thép đen D100x3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
37Ống thép đen D80x2,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
38Ống thép đen D65 x 2,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
39Ống thép đen D50 x 2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
40Cút hàn D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Cút hàn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Cút hàn D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Cút ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Tê thép hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Tê ren D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Tê ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Côn thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Côn thu D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Tủ chữa cháy 600x900x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
51Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Bình chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
54Bình chữa cháy C02-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
55Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
57Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
60Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( gồm hộp 600x600x180, 04 mặt nạ phòng độc, 2 bộ quần áo bảo hộ, 2 búa phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
62Lắp đặt giá đỡ ống 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt giá đỡ ống 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt giá treo ống 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt giá treo ống 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
67Cáp điện CXV 3x10 + 1x6mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
68Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
69Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
70Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
71Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
72Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
73Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
74Sơn đỏ cho ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
75Chi phí đào đất và san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
76Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.697144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.500.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh;Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn) ≥7T2
2 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu ) ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu ) Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu ) Đảm bảo yêu cầu1
5 Đầm cóc (có tài liệu chứng minh sở hữu ) ≥ 70 kg1
6 Máy cắt uốn cốt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu ) ≥ 5,0 kW1
7 Máy đầm bê tông ( Đầm bàn)(có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
8 Máy đầm bê tông ( Đầm dùi)(có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu2
9 Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
10 Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
11 Máy bơm nước(có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
12 Máy phát điện(có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
13 Máy hàn(có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
14 Máy cắt gạch(có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
15 Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->