Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809661-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220804646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 18:40:00 đến ngày 2022-08-14 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,098,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc 70KG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khi Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-May cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS và THPT Bình Độ, xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật; Địa chỉ: Số 6A, ngõ 84, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình dân dụng ; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5788100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,07381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2818m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2601100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0564100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7945tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0468tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,856m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9457m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1139m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3813100m3
13Mua đất tại mỏ để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V106,16m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0616100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0616100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0616100m3/1km
B NỀN NHÀ (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m3
2Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9976m3
C TAM CẤP (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5364m3
2Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9441m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0642m2
4Lát đá nền sảnh trục 5-6, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6576m2
D BỒN HOA (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53721m3
2Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1255m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0984m2
5Sơn tường ngoài và trên BH , 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,3879m2
6Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9221m3
E ĐƯỜNG DỐC ( 2 BÊN) (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,11361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
3Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3332m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
7Lát đá đường dốc tạo gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
8Lan can inox 304 đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V119,0389kg
F PHẦN THÂN (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6971100m2
2Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3216100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6752tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9658tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9825tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,7212m3
8Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,625m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7885100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0259tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,553m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4788100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8412100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5397tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3916tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,22tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,392m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2527100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3644100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4581tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,09m3
G KIẾN TRÚC (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,1532m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V502,6486m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V869,806m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,903m2
5Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,67m2
6Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,54m2
7Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,074m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,1938m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V706,6146m2
11Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2224m2
12Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,0348m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,494m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,247m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V639,9168m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,0284m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 nước chống thấm, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9814m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,558m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.711,264m2
20Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.245,053m2
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
H Cầu thang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6676100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3645tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,692m3
5Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,322m2
7Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3677tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,288m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,03221m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2147m3
11Ván khuôn gỗ giằng LC tường chắn chiếu tớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,053m2
16Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9804m2
17Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,033m2
I Nan BT sổ thang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
2Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476tấn
3Bê tông lá chớp, đan BT sổ thang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
5Trát nan bê tông sổ thangMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
J Mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3757m3
2Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2061tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
10Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
11Lắp cột thép CT1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7196tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7196tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,2021m2
15Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1613100m2
16Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,388m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2074m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7772m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6056m2
21Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,8956m2
22Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,08m
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,2m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
27Chắn rác mái bằng nhựa D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,34591m2
30Nắp tôn đậy ô lên mái 650x650 khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
2Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
3Khóa cửa chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V22,885m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V178,2m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,885m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2816tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V76,3979m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,43781m2
L Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,4839tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,664m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,18321m2
M Vận chuyển vật liệu lên cao tầng 3, và tầng mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V32,9410m2
3Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V21,41m3
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,93100m2
5Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9410m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9911tấn
N Dàn giáo (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8146100m2
2Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472100m2
O Phần thiết bị cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 3m3+ phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Van phao bể nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt chậu rửa( lavabo1 lỗ treo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Vòi chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
P Phần cấp nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Rắc co PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
Q Phần thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-934Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
R Hộp kỹ thuật (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4851m3
S Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt aptomat MCCB 3x63A-18KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18KMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
13Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
16Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCBMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
20Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
21Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
24Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V459m
25Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
26Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25Mô tả kỹ thuật theo chương V723m
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.287m
30Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Ống sứ hình quả bầuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
34Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
35Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
37Kẹp tiếp địa hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
T Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Đầu bấm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
3Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôiMô tả kỹ thuật theo chương V435m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
U Hệ thống PCCC (Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
2Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5641100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính D80-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 50mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp nối mặt bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
20Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 80mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Van 2 chiều - Đường kính 80mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vòi cứu hỏa ( nilon) ( 1 cuộn 20m) D50 ĐứcMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
23Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Đầu nối vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Gioăng cao su chịu áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Đai bắt vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun trong nhà kích thước 600x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
28Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun đôi ngoài nhà kích thước 600x800x220 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
29Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 ( đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Trụ cứu hỏa kép D65 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
31Tiêu lệnh, nội quy pcccMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Tủ đựng 2 bình chữa cháy (650x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Bình chữa cháy ABC MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
34Bình chữa cháy CO2 MT3(3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
35Cảm biến báo cháy bằng khói( Hàn Quốc) kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu
36Lắp đặt Đèn báo cháy ( Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
37Lắp đặt Chuông báo cháy ( Hàn Quốc )Mô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
38Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
39Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
41Ắc quy khô 1...2AH (24V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0.5 ( Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*1 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
46Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn ( Exit)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
48Bộ đèn báo sự cố (Emer )Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Máy bơm điện chữa cháy Matra CM 65-160B HP15= 11kw (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Máy bơm chạy dầu chữa cháy CA-65-160B; HP= 11KW (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m):Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
54Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
55Tủ điều khiển máy bơm(đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
56Đồng hồ đo áp lực FTB ( Đài Loan )Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
57Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo lắp đặt thiết bị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6ngày
V Móng (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4818100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,02331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9982m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7433100m2
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4973tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,548m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8362m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5121m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6556100m3
13Mua đất tại mỏ để đắp( mỏ đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,538m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3053100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3053100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3053100m3/1km
W Nền nhà (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9734100m3
2Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9412m3
X Tam cấp (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4942m3
2Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9396m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,666m2
Y Bồn hoa (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Đào móng bo nền bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89711m3
2Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4486m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2923m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0436m2
5Sơn tường ngoài và trên BH , sơn giủa đá 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9056m2
6Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8896m3
Z Phần thân (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5489m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7209m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V731,7265m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V444,4612m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1288m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,42m2
7Ốp tường trong WC Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1m2
8Lát nền, sàn khu WC gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,904m2
9Vách ngăn khu WC tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304, đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4016m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa chịu nước tấm 600x600+khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,1126m2
11Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,27m2
12Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
13Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,576m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6394m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,8298m2
17Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0478m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V344,0344m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,36m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,496m2
21Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V464,46m2
AA Tầng tum+Mái (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4853m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4413m3
3Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
12Lắp cột thép CT1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6399tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6399tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,351m2
16Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6355100m2
17Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,5822m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5781m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3232m2
21Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,42m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,8985m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
27Chắn rác mái bằng nhựa D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AB Chống thấm Mái M2, M3 (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,56m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4784m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V82,9994m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,101m2
5Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,3762m2
AC Thang (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5964100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2995tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
5Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6236m3
6Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,688m2
7Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4426tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,606m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,52141m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m2
12Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5782m2
13Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,28m2
AD Nan BT sổ thang (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
2Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
3Bê tông nan BT sổ thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
5Trát nan bê tông sổ thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m2
AE Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,59m2
2Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
3Khóa cửa chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V8,702m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V78,79m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,702m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6722tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,3739m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,19231m2
AF Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,992m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,49181m2
AG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO TẦNG TUM, VÀ TẦNG MÁI (Hạng mục: nhà hành chính)
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,592m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,80310m2
3Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2466tấn
AH Dàn giáo (Hạng mục: nhà hành chính)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3234100m2
AI Phần kết cấu (Hạng mục: nhà hành chính)
1Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5602100m2
2Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4358tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,386m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9488100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7763tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5507tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8954tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,796m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6279100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0021tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,37m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5571100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3387tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072m3
AJ Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt aptomat MCCB 3x40A-18KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18KMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x32A-6KMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
13Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt quạt hút gió 300x300-40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCBMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
19Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
22Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
23Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
24Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20Mô tả kỹ thuật theo chương V698m
28Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 0.8m, chân chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Ống sứ hình quả bầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
33Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
34Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
35chân bật sắt hình chữ ZMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
37Kẹp tiếp địa hình chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
AK Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Đầu bấm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
3Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôiMô tả kỹ thuật theo chương V446m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
AL Phần thiết bị - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Vòi chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt gương soi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AM Phần cấp nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Rắc co PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN Phần thoát nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê kiểm tra, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê kiểm tra, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AO Sân bê tông (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194m3
2Thi công khe biến dạng 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V940m
AP Bồn hoa (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,306m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
AQ Bể nước ngầm, bể tự hoại, bể lọc, hộc để máy bơm - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3898100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8324m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442100m2
4Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1919m3
7Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2983m2
8Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,0343m2
9Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2712m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
15Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264100m2
16Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,574m3
17Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3068tấn
18Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
19Xây tường hộc máy bơmg bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
24Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m2
25Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,39561m2
29Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3376m2
30Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
31Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
32Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
33Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,708kg
34Đắp đất xung quanh bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1514100m3
35Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8445100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8338100m3
AR Thiết bị nước - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Máy bơm nước sinh hoạt tự động H =21-35m; Q=75-105l/phút, 1.0kw-220vMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
4Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp Crephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AS Nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
4Ván khuôn móng dài, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5007m3
9Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1826m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7427m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0541100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4281100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
28Trát lót bậc tam cấp càu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m2
29mài granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,281m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,665m2
33Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9725m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,842m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,03m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
37Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6202m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2024m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0184m2
40Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
41Thép hình L63x6 (5,772kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,032m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
44Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,633m2
49Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,842m2
50Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,316m2
51Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,047m2
52Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
53Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,08941m2
56Khoá cửa treo đồng (Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7289100m2
AT Điện nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x125A, ICU=18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x63A, ICU=18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x40A, ICU=18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đèn led đơn T8, 1.2M 1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt quạt cây điện cơ 80W-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9đế nhựa nhựa âm tường + mặt chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ điện sắt 1 cánh 4050x350sâu 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Lắp đặt dây cáp ngầm vặn xoắn LV, ABC- ( 4x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Bộ phụ kiện ( đai thép , móc treo , kẹp siết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Con sơn đỡ cáp bao goomf: (1 sứ+ sắt góc L63x63x6 dài 0.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
18Lấp đất mịn , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
19Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,91000 viên
20Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
AU Móng - Nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4609100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,537m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3443m3
5Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0823m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7785m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3369100m3
12Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3129m3
13Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
AV Thân nhà - Nhà vệ sinh (Hạng mục: Hạng mục phụ)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9227m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,017m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,08m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,976m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,664m2
13Gia công xà gồ thép U100x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2727tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,47241m2
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5688m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,26m2
21Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304), đơn giá hoàn thiện cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V43,3527m2
22Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
23Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9004m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,86461m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,66m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,264m2
AW Điện nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A , công tắc ba ( bao gồm cả mặt + đế vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Đèn tuýp LED đơn T8, 0.6M 1x10W-220V+ máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt quạt thông gió 40w trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đế nhựa mặt che aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/DSTAPVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
AX Phần thiết bị - nước nhà vệ sinh (Hạng Mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt van xả E - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Vòi chậu rửa ( Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Phụ tùng 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AY Phần cấp nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục:hạng mục phụ)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
AZ Phần thoát nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21341m3
16Xây hố van,bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
BA Phá dỡ nền sân bê tông cũ làm bồn hoa và sân bóng - phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,3m3
BB Nhà phụ trợ số 1 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,393m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V65,2781m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8337tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V58,6092m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,2705m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4105m3
7Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,9694m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,825m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
BC Nhà phụ trợ số 2 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4274m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4508tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V39,9679m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4917m3
6Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,6607m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,2637m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m3
BD Nhà phụ trợ số 3 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3801m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103,4408m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,378m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8923m3
7Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,437m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,3788m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3633100m3
BE Nhà phụ trợ số 4 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,655m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,252m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7206tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V97,682m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V74,716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2025m3
7Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,1966m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,1534m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m3
BF Phá dỡ nhà vệ sinh - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,634m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798m3
6Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,7754m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,6816m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263100m3
BG Vận chuyển phế thải đổ đi (Hạng mục: phá dỡ)
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V520,0198m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V520,0198m3
3Vận chuyển tôn, cửa, sắt thép ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BH Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng xây lắpMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm dùi 1,5KW Đang hoạt động tốt2
2 Đầm cóc 70KG Đang hoạt động tốt2
3 Máy hàn điện 23KW Đang hoạt động tốt2
4 Máy trộn BT 250lít Đang hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa 150 lít Đang hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động tốt2
8 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt2
9 Máy nén khi Diezel 360m3/h Đang hoạt động tốt1
10 Đầm bàn 1KW Đang hoạt động tốt2
11 May cắt, uốn thép 5KW Đang hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->