Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 18:40:00 đến ngày 2022-08-14 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,098,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khi Diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-May cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường THCS và THPT Bình Độ, xã Quốc Việt, huyện Tràng Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình dân dụng ; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0738 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2601 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0468 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,856 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9457 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1139 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3813 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0616 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0616 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0616 | 100m3/1km |
| B | NỀN NHÀ (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9976 | m3 |
| C | TAM CẤP (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5364 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9441 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0642 | m2 |
| 4 | Lát đá nền sảnh trục 5-6, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6576 | m2 |
| D | BỒN HOA (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1255 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0984 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài và trên BH , 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3879 | m2 |
| 6 | Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9221 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DỐC ( 2 BÊN) (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3332 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 7 | Lát đá đường dốc tạo gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Lan can inox 304 đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0389 | kg |
| F | PHẦN THÂN (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6971 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6752 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9658 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9825 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7212 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7885 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0259 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,553 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4788 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8412 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3916 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2527 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3644 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4581 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,09 | m3 |
| G | KIẾN TRÚC (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,1532 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,6486 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,806 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,903 | m2 |
| 5 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,67 | m2 |
| 6 | Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,074 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,1938 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,6146 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2224 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0348 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,494 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,247 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9168 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,0284 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 nước chống thấm, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9814 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,558 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.711,264 | m2 |
| 20 | Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,053 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| H | Cầu thang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3645 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | m3 |
| 5 | Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,322 | m2 |
| 7 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,288 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0322 | 1m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng LC tường chắn chiếu tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9804 | m2 |
| 17 | Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,033 | m2 |
| I | Nan BT sổ thang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 3 | Bê tông lá chớp, đan BT sổ thang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 5 | Trát nan bê tông sổ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| J | Mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép CT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7196 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,202 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1613 | 100m2 |
| 16 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,388 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2074 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7772 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6056 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8956 | m2 |
| 22 | Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,08 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 27 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | 1m2 |
| 30 | Nắp tôn đậy ô lên mái 650x650 khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 2 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 3 | Khóa cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,885 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,885 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3979 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4378 | 1m2 |
| L | Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4839 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,664 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1832 | 1m2 |
| M | Vận chuyển vật liệu lên cao tầng 3, và tầng mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | tấn |
| N | Dàn giáo (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8146 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | 100m2 |
| O | Phần thiết bị cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 3m3+ phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Van phao bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo1 lỗ treo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| P | Phần cấp nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| Q | Phần thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-934 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| R | Hộp kỹ thuật (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | m3 |
| S | Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x63A-18K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 16 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 21 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Ống sứ hình quả bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 34 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 35 | Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 37 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| T | Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Đầu bấm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 3 | Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| U | Hệ thống PCCC (Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5641 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp nối mặt bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 2 chiều - Đường kính 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vòi cứu hỏa ( nilon) ( 1 cuộn 20m) D50 Đức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Đầu nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Gioăng cao su chịu áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Đai bắt vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun trong nhà kích thước 600x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun đôi ngoài nhà kích thước 600x800x220 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 29 | Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 ( đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Trụ cứu hỏa kép D65 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 31 | Tiêu lệnh, nội quy pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tủ đựng 2 bình chữa cháy (650x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 MT3(3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 35 | Cảm biến báo cháy bằng khói( Hàn Quốc) kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt Đèn báo cháy ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt Chuông báo cháy ( Hàn Quốc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 39 | Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Ắc quy khô 1...2AH (24V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0.5 ( Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*1 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn ( Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 48 | Bộ đèn báo sự cố (Emer ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Máy bơm điện chữa cháy Matra CM 65-160B HP15= 11kw (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm chạy dầu chữa cháy CA-65-160B; HP= 11KW (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 55 | Tủ điều khiển máy bơm(đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | Đồng hồ đo áp lực FTB ( Đài Loan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 57 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo lắp đặt thiết bị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngày |
| V | Móng (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0233 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7433 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4973 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8362 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5121 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ để đắp( mỏ đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,538 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | 100m3/1km |
| W | Nền nhà (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9412 | m3 |
| X | Tam cấp (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | m2 |
| Y | Bồn hoa (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Đào móng bo nền bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8971 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2923 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0436 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài và trên BH , sơn giủa đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9056 | m2 |
| 6 | Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8896 | m3 |
| Z | Phần thân (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5489 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7209 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,7265 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,4612 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1288 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,42 | m2 |
| 7 | Ốp tường trong WC Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn khu WC gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,904 | m2 |
| 9 | Vách ngăn khu WC tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304, đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4016 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa chịu nước tấm 600x600+khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1126 | m2 |
| 11 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,27 | m2 |
| 12 | Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6394 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8298 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0478 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,0344 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,496 | m2 |
| 21 | Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,46 | m2 |
| AA | Tầng tum+Mái (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4853 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4413 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép CT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,35 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6355 | 100m2 |
| 17 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,5822 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5781 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3232 | m2 |
| 21 | Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8985 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 27 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | Chống thấm Mái M2, M3 (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4784 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9994 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,101 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3762 | m2 |
| AC | Thang (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2995 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 6 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,688 | m2 |
| 7 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,606 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5214 | 1m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5782 | m2 |
| 13 | Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| AD | Nan BT sổ thang (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Bê tông nan BT sổ thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 5 | Trát nan bê tông sổ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| AE | Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 2 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 3 | Khóa cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,79 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6722 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3739 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1923 | 1m2 |
| AF | Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,992 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4918 | 1m2 |
| AG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO TẦNG TUM, VÀ TẦNG MÁI (Hạng mục: nhà hành chính) | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,803 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2466 | tấn |
| AH | Dàn giáo (Hạng mục: nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3234 | 100m2 |
| AI | Phần kết cấu (Hạng mục: nhà hành chính) | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5602 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4358 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8954 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6279 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0021 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| AJ | Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x40A-18K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x32A-6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gió 300x300-40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 19 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 0.8m, chân chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Ống sứ hình quả bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 33 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 34 | Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 35 | chân bật sắt hình chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 37 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| AK | Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu bấm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 3 | Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| AL | Phần thiết bị - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AM | Phần cấp nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | Phần thoát nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AO | Sân bê tông (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m3 |
| 2 | Thi công khe biến dạng 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| AP | Bồn hoa (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| AQ | Bể nước ngầm, bể tự hoại, bể lọc, hộc để máy bơm - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3898 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1919 | m3 |
| 7 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2983 | m2 |
| 8 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0343 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2712 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 18 | Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 19 | Xây tường hộc máy bơmg bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 24 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m2 |
| 25 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 1m2 |
| 29 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3376 | m2 |
| 30 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 31 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 32 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 33 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,708 | kg |
| 34 | Đắp đất xung quanh bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 35 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8338 | 100m3 |
| AR | Thiết bị nước - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt tự động H =21-35m; Q=75-105l/phút, 1.0kw-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AS | Nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5007 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1826 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7427 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 28 | Trát lót bậc tam cấp càu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m2 |
| 29 | mài granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,281 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,665 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9725 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,842 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,03 | m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6202 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2024 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0184 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 41 | Thép hình L63x6 (5,772kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,633 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,842 | m2 |
| 50 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,316 | m2 |
| 51 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0894 | 1m2 |
| 56 | Khoá cửa treo đồng (Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7289 | 100m2 |
| AT | Điện nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x125A, ICU=18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x63A, ICU=18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x40A, ICU=18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led đơn T8, 1.2M 1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt cây điện cơ 80W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | đế nhựa nhựa âm tường + mặt chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện sắt 1 cánh 4050x350sâu 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp ngầm vặn xoắn LV, ABC- ( 4x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Bộ phụ kiện ( đai thép , móc treo , kẹp siết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Con sơn đỡ cáp bao goomf: (1 sứ+ sắt góc L63x63x6 dài 0.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất mịn , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1000 viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| AU | Móng - Nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0823 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3129 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| AV | Thân nhà - Nhà vệ sinh (Hạng mục: Hạng mục phụ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,08 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,976 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,664 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4724 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5688 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | m2 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304), đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3527 | m2 |
| 22 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9004 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8646 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,66 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,264 | m2 |
| AW | Điện nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A , công tắc ba ( bao gồm cả mặt + đế vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đơn T8, 0.6M 1x10W-220V+ máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió 40w trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đế nhựa mặt che aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/DSTAPVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| AX | Phần thiết bị - nước nhà vệ sinh (Hạng Mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả E - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa ( Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Phụ tùng 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| AY | Phần cấp nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục:hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| AZ | Phần thoát nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 1m3 |
| 16 | Xây hố van,bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| BA | Phá dỡ nền sân bê tông cũ làm bồn hoa và sân bóng - phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m3 |
| BB | Nhà phụ trợ số 1 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,393 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2781 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8337 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6092 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2705 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9694 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| BC | Nhà phụ trợ số 2 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9679 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6607 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2637 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3 |
| BD | Nhà phụ trợ số 3 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3801 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4408 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,378 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,437 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3788 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | 100m3 |
| BE | Nhà phụ trợ số 4 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,655 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,682 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2025 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1966 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1534 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m3 |
| BF | Phá dỡ nhà vệ sinh - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7754 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6816 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| BG | Vận chuyển phế thải đổ đi (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,0198 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,0198 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tôn, cửa, sắt thép ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BH | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm dùi 1,5KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc 70KG | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khi Diezel 360m3/h | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | May cắt, uốn thép 5KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi