Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810427-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220810411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Ca Văn Thỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 18:33:00 đến ngày 2022-08-13 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,422,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Ca Văn Thỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Ca Văn Thỉnh, địa chỉ: Xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Ca Văn Thỉnh, địa chỉ: Xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Ca Văn Thỉnh, địa chỉ: Xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng, sửa chữa dãy lớp học 3 tầng
1Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,0771000kg
2Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường1,336m3
3Cốt thép dầm, giằng, đường kính 1,095100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính 4,453100kg
5Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng1,622100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2cm, mác 20010,816m3
7Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75270,4M2
8Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ270,4m2
9Gia công hàng rào song sắt394,704M2
10Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ394,704M2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( cạo 60%)1.168,728m2
12Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ1.947,88m2
13Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần87,073m2
14Tháo dỡ cửa21,288m2
15Gia công cổng sắt0,0171000kg
16Tháo dỡ cửa4,088m2
17Lắp dựng cửa đi khung sắt19,871M2
18Tháo dỡ cửa4,088m2
19Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ47,916M2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp87,073m2
21Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ87,073M2
22Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,34100m2
B Bảo dưỡng sửa chữa Sân, bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1,14m3
2Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công37,576m3
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25025,892M3
4Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,063100m2
5Phá dỡ tường gạch28,555m3
6Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép7,995m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 114,22m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 7,995M3
9Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,8100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 2,856M3
11Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,571100m2
12Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,6061000kg
13Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 18,275M3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75513,99M2
15Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ168,135M2
16Op tường đá hoa cương, tiết diện đá 112,09M2
17Lấp đất hố móng81,826m3
18Bê tông nền, đá 1*2, vữa mác 2007,995M3
C Bảo dưỡng sửa chữa Khối hành chính 2 tầng
1Tháo dỡ trần310,28m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa310,28m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ687,335m2
4Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả687,335M2
5Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ687,335M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ865,907m2
7Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả865,907M2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ865,907M2
9Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần448,67m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả448,67M2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ448,67M2
12Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần54,96m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả54,96M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ54,96M2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng83,04m2
16Cạo bỏ lớp sơn gỗ709,573m2
17Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ368,89M2
18Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ340,683M2
19Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 7,042100m2
20Dây điện đến bảng điện từ tủ điện chính (Dây điện 2x16mm2)50M
21Thay bảng điện tầng 25Cái
22Công tắc điện tầng 29Cái
23Aptômat 10A tầng 1 và 29M
24cp 75A tổng tầng 12Cái
25Dây diện 2,5mm2456M
26Dây diện 1,5mm2586M
27Đèn Led tuyếp 2x18W24Bộ
28Đèn Led tuyếp 1x9W10Bộ
29Quạt trần12Cái
30Quạt treo tường6Cái
31Nẹp nhựa 20*40210m
32Nẹp nhựa 20*60160m
33Nối phểu thu2Cái
34Thay ống pvc Þ210,21100m
35Thay ống pvc Þ600,21100m
36Thay ống pvc Þ11421,2m
D Bảo dưỡng sửa chữa Khối 2 tầng dãy Thư viện, Thí nghiệm
1Tháo dỡ trần310,28m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa310,28m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ687,335m2
4Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả687,335M2
5Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ687,335M2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ859,38m2
7Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả859,38M2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ859,38M2
9Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần448,67m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả448,67M2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ448,67M2
12Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần54,96m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả54,96M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ54,96M2
15Đục nhám mặt bê tông61,8m2
16Trát đá rửa vào thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng, vữa xi măng mác 10061,8m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng83,04m2
18Cạo bỏ lớp sơn gỗ709,573m2
19Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ368,89M2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ340,683M2
21Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 7,042100m2
22Dây điện đến bảng điện từ tủ điện chính (Dây điện 2x16mm2)50M
23Thay bảng điện tầng 25Cái
24Công tắc điện tầng 29Cái
25Aptômat 10A tầng 1 và 29M
26cp 75A tổng tầng 12Cái
27Dây diện 2,5mm2456M
28Dây diện 1,5mm2686M
29Đèn Led tuyếp 2x18W28Bộ
30Đèn Led tuyếp 1x9W9Bộ
31Quạt trần12Cái
32Quạt treo tường8Cái
33Nẹp nhựa 20*40200m
34Nẹp nhựa 20*60115m
35Nối phểu thu2Cái
36Thay ống pvc Þ210,21100m
37Thay ống pvc Þ600,21100m
38Thay ống pvc Þ11421,2m
E Bảo dưỡng sửa chữa Dãy lớp học khối 3 tầng
1Tháo dỡ cửa500,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn gỗ1.000,08m2
3Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ1.000,08M2
4Lắp cửa gỗ vào khuôn500,04M2
5Dây điện 1,5mm21.422M
6Dây điện 2,5mm2986M
7Thay bảng điện phòng học24Cái
8Công tắc điện26Cái
9Aptômat 10A24M
10MCB 63A3Cái
11Đèn led tuýp 1,2mm (2x18)W22Bộ
12Đèn đơn led tuýp ,06mm (1x9)W18Bộ
13Quạt trần24Cái
F Bảo dưỡng sửa chữa Nhà xe học sinh
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 440,51m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,6911000kg
3Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 132,322m2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại42,864m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6471000kg
6Gia công giằng mái thép0,571000kg
7Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,6471000kg
8Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông0,571000kg
9Gia công xà gồ thép1,1781000kg
10Lắp dựng xà gồ thép1,1781000kg
11Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ7,679100m2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ106,414M2
13Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,904M3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao 0,478100m2
G Bảo dưỡng sửa chữa Nhà xe giáo viên
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 83,46m2
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 4,212m3
3Cốt thép móng, đường kính 0,0441000kg
4Cốt thép cột - trụ cao 0,0261000kg
5Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
6Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,042100m2
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,092M3
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,208M3
9Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1,272m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 0,339M3
11Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,034100m2
12Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0191000kg
13Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 0,339M3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,6M2
15Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công8,269m3
16Lót vải nhựa1,128100m2
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2508,048M3
18Lắp Bulong phi 1432Cái
19Cung cấp thép tấm dày 6ly (kể cả 5% gia công+5% V khác)176,86kg
20Lắp dựng cột thép ống đen D.76x1.8mm28,8M
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1351000kg
22Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,1351000kg
23Gia công giằng mái thép0,291000kg
24Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông0,291000kg
25Gia công xà gồ thép0,3091000kg
26Lắp dựng xà gồ thép0,1171000kg
27Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ62,552M2
28Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ1,156100m2
29Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,594100m2
H Bảo dưỡng sửa chữa Nhà lợp lưới lan trước thư viện
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,206m3
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1,117m3
3Lót vải nhựa tái sinh2,94M2
4Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,638M3
5Cốt thép móng, đường kính 0,0111000kg
6Cốt thép cột - trụ cao 0,0161000kg
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
8Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,014100m2
9Lấp đất hố móng0,57m3
10Lót vải nhựa tái sinh50M2
11Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2503,5M3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2731000kg
13Lắp dựng cột thép tráng kẻm0,1321000Kg
14Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,2731000kg
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm70M
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,021000kg
17Boulon D16, L=650mm80Cái
18Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,042M3
19Lợp mái bằng tấm lợp lưới lan69,96M2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ22,203M2
I Bảo dưỡng sửa chữa Khu vệ sinh số 1
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 55,2m2
2Tháo dỡ trần48m2
3Tháo dỡ cửa25,45m2
4Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm73,2M
5Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m0,552100m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa48m2
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)321,44m2
8Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả321,44M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ86,36M2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ303,98M2
11Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại45m2
12Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 45M2
13Tháo dỡ gạch ốp tường83,86m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ1,35m3
15Tháo dỡ bệ xí10bộ
16Tháo dỡ chậu rửa10cái
17Tháo dỡ chậu tiểu6cái
18Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 89,85m2
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm21,2M2
20Lắp dựng cửa sổ khung nhôm3M2
21Lắp ổ khóa tay nắm tròn14Bộ
22lắp đặt đèn 1,2 đơn2Bộ
23lắp đặt đèn 0,6 đơn4Bộ
24công tắc 1 chiều2Cái
25Áp tô mat 10A2Cái
26mặt 2 lỗ4Cái
27Đế nổi2Hộp
28lắp đặt dây cadivi 1,5mm78M
29lắp đặt dây cadivi 2,5mm32M
30ống nhựa dẹp 20x1030M
31sứ hạ thế cách điện1Sứ
32pas sắt đỡ dây vào1Cái
33băng keo cách điện2Cái
34xí bệt thùng nước liền10Bộ
35vòi xịt xí10Cái
36Tiểu nam6Bộ
37lavabo (phụ kiện)8Bộ
38vòi inox gắn tường phi 218Cái
39van thao 1 chiều phi 271Bộ
40kệ kính2Cái
41giá đựng xà phòng5Cái
42phễu thu Inox 150x1505Cái
43ống PVC phi 210,3100m
44ống PVC phi 270,16100m
45ống PVC phi 340,12100m
46co PVC phi 2174Cái
47Tê PVC phi 2712Cái
48Giảm Þống 27/211Cái
49xi phông - bộ xả phi 605Cái
50PVC ống thoát nước mặt D600,22100m
51co pvc D6014Cái
52TêPVC D603Cái
53Ong nhựa pvc D420,04100m
54Co nhựa pvc D425Cái
55Giảm PVC D42/3430Cái
J Bảo dưỡng sửa chữa Khu vệ sinh số 2
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 55,2m2
2Tháo dỡ trần48m2
3Tháo dỡ cửa25,45m2
4Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm73,2M
5Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m0,552100m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa48m2
7Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)321,44m2
8Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả321,44M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ86,36M2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ303,98M2
11Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại45m2
12Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 45M2
13Tháo dỡ gạch ốp tường83,86m2
14Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ1,35m3
15Tháo dỡ bệ xí10bộ
16Tháo dỡ chậu rửa10cái
17Tháo dỡ chậu tiểu6cái
18Tháo dở chậu tiểu nam6
19Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 89,85m2
20Lắp dựng cửa đi khung nhôm21,2M2
21Lắp dựng cửa sổ khung nhôm3M2
22Lắp ổ khóa tay nắm tròn14Bộ
23lắp đặt đèn 1,2 đơn2Bộ
24lắp đặt đèn 0,6 đơn4Bộ
25công tắc 1 chiều2Cái
26Áp tô mat 10A2Cái
27mặt 2 lỗ4Cái
28Đế nổi2Hộp
29lắp đặt dây cadivi 1,5mm88M
30lắp đặt dây cadivi 2,5mm32M
31ống nhựa dẹp 20x1030M
32sứ hạ thế cách điện1Sứ
33pas sắt đỡ dây vào1Cái
34băng keo cách điện2Cái
35xí bệt thùng nước liền10Bộ
36vòi xịt xí10Cái
37Tiểu nam6Bộ
38lavabo (phụ kiện)8Bộ
39vòi inox gắn tường phi 218Cái
40van thao 1 chiều phi 271Bộ
41kệ kính2Cái
42giá đựng xà phòng5Cái
43phễu thu Inox 150x1505Cái
44ống PVC phi 210,3100m
45ống PVC phi 270,16100m
46ống PVC phi 340,12100m
47co PVC phi 2174Cái
48Tê PVC phi 2712Cái
49Giảm Þống 27/211Cái
50xi phông - bộ xả phi 605Cái
51PVC ống thoát nước mặt D600,22100m
52co pvc D6014Cái
53TêPVC D603Cái
54Ong nhựa pvc D420,04100m
55Co nhựa pvc D425Cái
56Giảm PVC D42/3430Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->