Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Ca Văn Thỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 18:33:00 đến ngày 2022-08-13 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,100,422,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Ca Văn Thỉnh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo; Dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Ca Văn Thỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Ca Văn Thỉnh, địa chỉ: Xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, sửa chữa dãy lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,077 | 1000kg | |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 1,336 | m3 | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | 1,095 | 100kg | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính | 4,453 | 100kg | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 1,622 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2cm, mác 200 | 10,816 | m3 | |
| 7 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 270,4 | M2 | |
| 8 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,4 | m2 | |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | 394,704 | M2 | |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 394,704 | M2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( cạo 60%) | 1.168,728 | m2 | |
| 12 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.947,88 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 87,073 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa | 21,288 | m2 | |
| 15 | Gia công cổng sắt | 0,017 | 1000kg | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 4,088 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 19,871 | M2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa | 4,088 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 47,916 | M2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp | 87,073 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 87,073 | M2 | |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,34 | 100m2 | |
| B | Bảo dưỡng sửa chữa Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 1,14 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 37,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 25,892 | M3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,063 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | 28,555 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | 7,995 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 114,22 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 7,995 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,8 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 2,856 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,571 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,606 | 1000kg | |
| 13 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 18,275 | M3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 513,99 | M2 | |
| 15 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 168,135 | M2 | |
| 16 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá | 112,09 | M2 | |
| 17 | Lấp đất hố móng | 81,826 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1*2, vữa mác 200 | 7,995 | M3 | |
| C | Bảo dưỡng sửa chữa Khối hành chính 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 310,28 | m2 | |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 310,28 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 687,335 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 687,335 | M2 | |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 687,335 | M2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 865,907 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 865,907 | M2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 865,907 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 448,67 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 448,67 | M2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 448,67 | M2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 54,96 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 54,96 | M2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 54,96 | M2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 83,04 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 709,573 | m2 | |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 368,89 | M2 | |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 340,683 | M2 | |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,042 | 100m2 | |
| 20 | Dây điện đến bảng điện từ tủ điện chính (Dây điện 2x16mm2) | 50 | M | |
| 21 | Thay bảng điện tầng 2 | 5 | Cái | |
| 22 | Công tắc điện tầng 2 | 9 | Cái | |
| 23 | Aptômat 10A tầng 1 và 2 | 9 | M | |
| 24 | cp 75A tổng tầng 1 | 2 | Cái | |
| 25 | Dây diện 2,5mm2 | 456 | M | |
| 26 | Dây diện 1,5mm2 | 586 | M | |
| 27 | Đèn Led tuyếp 2x18W | 24 | Bộ | |
| 28 | Đèn Led tuyếp 1x9W | 10 | Bộ | |
| 29 | Quạt trần | 12 | Cái | |
| 30 | Quạt treo tường | 6 | Cái | |
| 31 | Nẹp nhựa 20*40 | 210 | m | |
| 32 | Nẹp nhựa 20*60 | 160 | m | |
| 33 | Nối phểu thu | 2 | Cái | |
| 34 | Thay ống pvc Þ21 | 0,21 | 100m | |
| 35 | Thay ống pvc Þ60 | 0,21 | 100m | |
| 36 | Thay ống pvc Þ114 | 21,2 | m | |
| D | Bảo dưỡng sửa chữa Khối 2 tầng dãy Thư viện, Thí nghiệm | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 310,28 | m2 | |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 310,28 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 687,335 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 687,335 | M2 | |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 687,335 | M2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 859,38 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 859,38 | M2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 859,38 | M2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 448,67 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 448,67 | M2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 448,67 | M2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 54,96 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 54,96 | M2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 54,96 | M2 | |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | 61,8 | m2 | |
| 16 | Trát đá rửa vào thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng, vữa xi măng mác 100 | 61,8 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 83,04 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 709,573 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 368,89 | M2 | |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 340,683 | M2 | |
| 21 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,042 | 100m2 | |
| 22 | Dây điện đến bảng điện từ tủ điện chính (Dây điện 2x16mm2) | 50 | M | |
| 23 | Thay bảng điện tầng 2 | 5 | Cái | |
| 24 | Công tắc điện tầng 2 | 9 | Cái | |
| 25 | Aptômat 10A tầng 1 và 2 | 9 | M | |
| 26 | cp 75A tổng tầng 1 | 2 | Cái | |
| 27 | Dây diện 2,5mm2 | 456 | M | |
| 28 | Dây diện 1,5mm2 | 686 | M | |
| 29 | Đèn Led tuyếp 2x18W | 28 | Bộ | |
| 30 | Đèn Led tuyếp 1x9W | 9 | Bộ | |
| 31 | Quạt trần | 12 | Cái | |
| 32 | Quạt treo tường | 8 | Cái | |
| 33 | Nẹp nhựa 20*40 | 200 | m | |
| 34 | Nẹp nhựa 20*60 | 115 | m | |
| 35 | Nối phểu thu | 2 | Cái | |
| 36 | Thay ống pvc Þ21 | 0,21 | 100m | |
| 37 | Thay ống pvc Þ60 | 0,21 | 100m | |
| 38 | Thay ống pvc Þ114 | 21,2 | m | |
| E | Bảo dưỡng sửa chữa Dãy lớp học khối 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 500,04 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 1.000,08 | m2 | |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.000,08 | M2 | |
| 4 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | 500,04 | M2 | |
| 5 | Dây điện 1,5mm2 | 1.422 | M | |
| 6 | Dây điện 2,5mm2 | 986 | M | |
| 7 | Thay bảng điện phòng học | 24 | Cái | |
| 8 | Công tắc điện | 26 | Cái | |
| 9 | Aptômat 10A | 24 | M | |
| 10 | MCB 63A | 3 | Cái | |
| 11 | Đèn led tuýp 1,2mm (2x18)W | 22 | Bộ | |
| 12 | Đèn đơn led tuýp ,06mm (1x9)W | 18 | Bộ | |
| 13 | Quạt trần | 24 | Cái | |
| F | Bảo dưỡng sửa chữa Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 440,51 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,691 | 1000kg | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 132,322 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 42,864 | m2 | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,647 | 1000kg | |
| 6 | Gia công giằng mái thép | 0,57 | 1000kg | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,647 | 1000kg | |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,57 | 1000kg | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 1,178 | 1000kg | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,178 | 1000kg | |
| 11 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 7,679 | 100m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 106,414 | M2 | |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 1,904 | M3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | 0,478 | 100m2 | |
| G | Bảo dưỡng sửa chữa Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 83,46 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 4,212 | m3 | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | 0,044 | 1000kg | |
| 4 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,026 | 1000kg | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,092 | M3 | |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,208 | M3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 1,272 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 0,339 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,019 | 1000kg | |
| 13 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 0,339 | M3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,6 | M2 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 8,269 | m3 | |
| 16 | Lót vải nhựa | 1,128 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 8,048 | M3 | |
| 18 | Lắp Bulong phi 14 | 32 | Cái | |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 6ly (kể cả 5% gia công+5% V khác) | 176,86 | kg | |
| 20 | Lắp dựng cột thép ống đen D.76x1.8mm | 28,8 | M | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,135 | 1000kg | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,135 | 1000kg | |
| 23 | Gia công giằng mái thép | 0,29 | 1000kg | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | 0,29 | 1000kg | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,309 | 1000kg | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,117 | 1000kg | |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 62,552 | M2 | |
| 28 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 1,156 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,594 | 100m2 | |
| H | Bảo dưỡng sửa chữa Nhà lợp lưới lan trước thư viện | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,206 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | 1,117 | m3 | |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | 2,94 | M2 | |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,638 | M3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | 0,011 | 1000kg | |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,016 | 1000kg | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 0,57 | m3 | |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | 50 | M2 | |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 3,5 | M3 | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,273 | 1000kg | |
| 13 | Lắp dựng cột thép tráng kẻm | 0,132 | 1000Kg | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,273 | 1000kg | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 70 | M | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,02 | 1000kg | |
| 17 | Boulon D16, L=650mm | 80 | Cái | |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,042 | M3 | |
| 19 | Lợp mái bằng tấm lợp lưới lan | 69,96 | M2 | |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 22,203 | M2 | |
| I | Bảo dưỡng sửa chữa Khu vệ sinh số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 55,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 25,45 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 73,2 | M | |
| 5 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 0,552 | 100m2 | |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 48 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 321,44 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 321,44 | M2 | |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 86,36 | M2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 303,98 | M2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 45 | m2 | |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 45 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 83,86 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | 1,35 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | cái | |
| 18 | Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 89,85 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 21,2 | M2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 3 | M2 | |
| 21 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 14 | Bộ | |
| 22 | lắp đặt đèn 1,2 đơn | 2 | Bộ | |
| 23 | lắp đặt đèn 0,6 đơn | 4 | Bộ | |
| 24 | công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 25 | Áp tô mat 10A | 2 | Cái | |
| 26 | mặt 2 lỗ | 4 | Cái | |
| 27 | Đế nổi | 2 | Hộp | |
| 28 | lắp đặt dây cadivi 1,5mm | 78 | M | |
| 29 | lắp đặt dây cadivi 2,5mm | 32 | M | |
| 30 | ống nhựa dẹp 20x10 | 30 | M | |
| 31 | sứ hạ thế cách điện | 1 | Sứ | |
| 32 | pas sắt đỡ dây vào | 1 | Cái | |
| 33 | băng keo cách điện | 2 | Cái | |
| 34 | xí bệt thùng nước liền | 10 | Bộ | |
| 35 | vòi xịt xí | 10 | Cái | |
| 36 | Tiểu nam | 6 | Bộ | |
| 37 | lavabo (phụ kiện) | 8 | Bộ | |
| 38 | vòi inox gắn tường phi 21 | 8 | Cái | |
| 39 | van thao 1 chiều phi 27 | 1 | Bộ | |
| 40 | kệ kính | 2 | Cái | |
| 41 | giá đựng xà phòng | 5 | Cái | |
| 42 | phễu thu Inox 150x150 | 5 | Cái | |
| 43 | ống PVC phi 21 | 0,3 | 100m | |
| 44 | ống PVC phi 27 | 0,16 | 100m | |
| 45 | ống PVC phi 34 | 0,12 | 100m | |
| 46 | co PVC phi 21 | 74 | Cái | |
| 47 | Tê PVC phi 27 | 12 | Cái | |
| 48 | Giảm Þống 27/21 | 1 | Cái | |
| 49 | xi phông - bộ xả phi 60 | 5 | Cái | |
| 50 | PVC ống thoát nước mặt D60 | 0,22 | 100m | |
| 51 | co pvc D60 | 14 | Cái | |
| 52 | TêPVC D60 | 3 | Cái | |
| 53 | Ong nhựa pvc D42 | 0,04 | 100m | |
| 54 | Co nhựa pvc D42 | 5 | Cái | |
| 55 | Giảm PVC D42/34 | 30 | Cái | |
| J | Bảo dưỡng sửa chữa Khu vệ sinh số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 55,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 25,45 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 73,2 | M | |
| 5 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 0,552 | 100m2 | |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 48 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 321,44 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 321,44 | M2 | |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 86,36 | M2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 303,98 | M2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 45 | m2 | |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 45 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 83,86 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | 1,35 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | cái | |
| 18 | Tháo dở chậu tiểu nam | 6 | ||
| 19 | Op gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 89,85 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 21,2 | M2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 3 | M2 | |
| 22 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 14 | Bộ | |
| 23 | lắp đặt đèn 1,2 đơn | 2 | Bộ | |
| 24 | lắp đặt đèn 0,6 đơn | 4 | Bộ | |
| 25 | công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 26 | Áp tô mat 10A | 2 | Cái | |
| 27 | mặt 2 lỗ | 4 | Cái | |
| 28 | Đế nổi | 2 | Hộp | |
| 29 | lắp đặt dây cadivi 1,5mm | 88 | M | |
| 30 | lắp đặt dây cadivi 2,5mm | 32 | M | |
| 31 | ống nhựa dẹp 20x10 | 30 | M | |
| 32 | sứ hạ thế cách điện | 1 | Sứ | |
| 33 | pas sắt đỡ dây vào | 1 | Cái | |
| 34 | băng keo cách điện | 2 | Cái | |
| 35 | xí bệt thùng nước liền | 10 | Bộ | |
| 36 | vòi xịt xí | 10 | Cái | |
| 37 | Tiểu nam | 6 | Bộ | |
| 38 | lavabo (phụ kiện) | 8 | Bộ | |
| 39 | vòi inox gắn tường phi 21 | 8 | Cái | |
| 40 | van thao 1 chiều phi 27 | 1 | Bộ | |
| 41 | kệ kính | 2 | Cái | |
| 42 | giá đựng xà phòng | 5 | Cái | |
| 43 | phễu thu Inox 150x150 | 5 | Cái | |
| 44 | ống PVC phi 21 | 0,3 | 100m | |
| 45 | ống PVC phi 27 | 0,16 | 100m | |
| 46 | ống PVC phi 34 | 0,12 | 100m | |
| 47 | co PVC phi 21 | 74 | Cái | |
| 48 | Tê PVC phi 27 | 12 | Cái | |
| 49 | Giảm Þống 27/21 | 1 | Cái | |
| 50 | xi phông - bộ xả phi 60 | 5 | Cái | |
| 51 | PVC ống thoát nước mặt D60 | 0,22 | 100m | |
| 52 | co pvc D60 | 14 | Cái | |
| 53 | TêPVC D60 | 3 | Cái | |
| 54 | Ong nhựa pvc D42 | 0,04 | 100m | |
| 55 | Co nhựa pvc D42 | 5 | Cái | |
| 56 | Giảm PVC D42/34 | 30 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi