Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755359-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220754847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 18:14:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,478,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,5 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục và các tuyến ngõ thôn 3 xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong. Địa chỉ: Khu đấu giá, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa – thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Thanh Hải – Chức vụ Chủ tịch UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa – thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH - Nền, mặt đường
1Đào đất không thích hợp
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
421,47m3
2Đào nền đường, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.185,891m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 331,44m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.072,27m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 870,59m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,881100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,455100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,738100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,003100m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,663100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,663100 tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,738100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) bù vênh - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,837100m2
14Sản xuất đá dăm đen(tỷ lệ nhựa 5%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,327100 tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,327100 tấn
16Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép TB 5cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,63100m2
17Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,215100m3
18Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,314100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,314100m3
20San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,529100m3
B TUYẾN CHÍNH- Vuốt nối đường ngang
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,176100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,469100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,244100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,244100 tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,469100m2
C TUYẾN CHÍNH- An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
17cái
2Sơn vạch tim và gờ giảm tốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt59,8m2
3Sơn gờ giảm tốcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,5m2
D TUYẾN CHÍNH-Vỉa hè, bó vỉa giáp giếng làng:
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
24,336m3
2Lát gạch terrazo 300x300x3,5, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt243,36m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27100m2
4Bê tông kết cấu bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,058m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,104100m2
6Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,195m3
7Vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,353m2
8Lắp bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,96m
E TUYẾN CHÍNH- Khóa vai, Tường chắn đất tuyến chính+tường chắn tại hố ga G19:
1Bê tông móng khóa vai, M200, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2,517m3
2Ván khuôn móng khóa vaiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,504100m2
3Đào móng tường chắn - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,862100m3
4Đào móng tường chắn- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,8041m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,566100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt149,644100m
7Đá 4x6 lót đáy tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,303m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt128,52m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150,906m3
10Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,098m3
11Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,529100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,46m2
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,078tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,307tấn
15Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,574100m3
F TUYẾN NHÁNH-NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường- Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
36,831m3
2Đào nền đường- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt447,841m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt153,11m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,688100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,725100m3
6Mua đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt354,276m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,017100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,523100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,071100m2
10Sản xuất bê tông nhựa chặt C19Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,508100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,508100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,071100m2
13Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,368100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,701100m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,531100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,531100m3
17San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,601100m3
G TUYẾN NHÁNH- VUỐT NỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,035100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,232100m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,038100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,038100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19,) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,232100m2
H PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH-Tuyến cống
1Đào móng cống - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2.103,33m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,548100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,854100m3
4San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,854100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt137,78m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,6m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 60x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1831đ.cống
8Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 80x80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1831đ.cống
9Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3841đ.cống
10Trít mối nối VXM 100#Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt300,15m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH-Hố ga :
1Đào móng - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
132,23m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,571100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 3km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,677100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,53m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,303100m2
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt111,53m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt273,58m2
8Láng đáy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60,94m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,427100m2
10Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,69m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,247tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,356100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,276tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,26m3
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt351ck
16Nắp ga composite 1x1m (40T)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35bộ
17Bốc xếp tấm đan- Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt351 ck
18Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 3km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,56510 tấn
19Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt351 ck
J PHẦN THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH -Cửa thu (31 cái)
1Bê tông lót cửa thu, M150, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,864m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,066100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,617100m2
4Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,947m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,207tấn
6Bốc cửa thu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,375tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông cửa thu- Cự ly vận chuyển trong phạm vi 3km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,73810 tấn
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,375tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,643m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt301ck
11Tấm thu nước gang 0,67x0,38m (25T)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30bộ
12Ống HPDE 300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47m
K THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH-Cống dọc
1Đào móng - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
334,34m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,827100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,278100m3
4San đất bãi thải Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,278100m3
5Đá 4x6 lót đáy cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,41m3
6Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,4m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, - Quy cách ống: 60x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt251đ.cống
8Trít vữa mối cống dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,71m2
L THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH-Hố ga (SL: 16 cái)
1Đào móng - Cấp đất II
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
49,14m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,116100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,68m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,066100m2
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,2m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,48m2
8Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9m2
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,098100m2
10Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,07m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,058tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09100m2
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,106tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,71m3
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101ck
16Nắp ga composite 1x1m (40T)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
17Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101 ck
18Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42810 tấn
19Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101 ck
M THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH- Cửa thu (18 vị trí)
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
0,519m3
2Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,37100m2
4Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,768m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tcửa thuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124tấn
6Bốc xếp cửa thu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,42tấn
7Vận chuyển cửa thu - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 2km Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44210 tấn
8Bốc xếp cửa thu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,42tấn
9Vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,186m2
10Lắp đặt BTCT cửa thuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt181ck
11Tấm thu nước gang KT 0,67x0,38m (25T)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18bộ
12Ống HPDE 300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6m
N An toàn giao thông khi thi công
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2m
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,342m2
3Dây nhựa PVC phản quangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt252m
4Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34m3
5Biển báo chữ nhật số 441b KT800x1400Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2biển
6Cột biển D80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,28m
7Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
8Đèn tín hiệu cảnh báo giao thongTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Cờ nheoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt78cái
10Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Dây điện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
12Nhân công điều hành giao thông Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng Bản chứng thực các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.-Tài liệu pháp lý chứng minh được quy mô, tính chất tương tự. Tính chất hợp đồng tương tự là đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... )32
3 Cán bộ thi công hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy đào 0,5 - 1,25m3 Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Trạm trộn vữa 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy lu bánh thép >=10T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy lu rung tự hành 16-25T Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Thiết bị nấu nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Máy tưới nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16 Máy bơm nước Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
17 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
18 Máy toàn đạc Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
19 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->