Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km5+790 - Km8+00 (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810352-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km5+790 - Km8+00 (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220743579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 18:11:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,025,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ, cấp 4, có quy mô mặt đường láng nhựa, lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, trên tuyến có hạng mục cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.017.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Đã chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Đã thi công 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 -1.25m3
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi >=110 cv
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km5+790 - Km8+00 (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Đường giao thông liên xã Châu Quang - Châu Thái - Châu Cường (giai đoạn 2 đoạn qua xã Châu Cường), huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Qùy Hợp - Khối Tây Hồ, thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp - 0982.389.549
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Phát triển Thương mại Bách Việt. Địa chỉ: Lô 64, ngõ 89, đường Nguyễn Đình Chiểu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Qùy Hợp - Khối Tây Hồ, thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp - 0982.389.549


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 - Các tài liệu yêu cầu để chứng minh các nội dung theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Qùy Hợp - Khối Tây Hồ, thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp - 0982.389.549
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Văn phòng Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. - 0982.389.549
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. - 0388.000.888
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Văn phòng Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. - 0388.000.888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V677,63m3
2Đào rãnh đất cấp 4 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,45m3
3Đào rãnh đất cấp 4 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V445,62m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,22m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.752,26m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V143,94m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.053,19m3
8Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng thủ công (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V538,07m3
9Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máy (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26.365,48m3
10Đào đá bằng máy đào công suất lớn đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12.065,27m3
11Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,88m3
12Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.835,89m3
13Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.471,55m2
14Điều phối đất để đắp phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7.050,13m3
15Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V716,63m3
16Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V6.857,04m3
17Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V29.217,1m3
18Vận chuyển đá ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V12.065,27m3
19San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48.856,04m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.158,04m2
2Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.158,04m2
3Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.158,04m2
4Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V201,24m3
5Đào đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
6Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
7Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,79m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
C CẦU BẢN KHE MĂNG 2X6
1Bê tông dầm bản đổ tại chổ M300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,93m3
2Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
3Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V115,38m2
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D Mô tả kỹ thuật theo chương V521,64Kg
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,08Kg
6Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.337,24Kg
7Bê tông M300 lan can cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
8Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,35Kg
9LD lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,35Kg
10Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
12Hố thu và ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V465,98Kg
14Bê tông M250 thân mố trụ cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,54m3
15Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,26m3
16Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,84m3
17Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V211,34m3
18Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,86m3
19Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V448,02m2
20Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V64,48m2
21Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V527,5m2
22Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V154,68Kg
23Cốt thép mố đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V5.497,73Kg
24Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,29Kg
25Cốt thép móng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V3.202,09Kg
26Ống nhựa PVC D35Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m
27Giấy lót xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
28Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61m3
29Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159,09m3
30Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V754,85m3
31Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
32Bê tông đệm đổ tại chỗ M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
33Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,83m3
34Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
35Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V558,3Kg
36Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V733,12Kg
37Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,42Kg
38Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Sơn bề mặt màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
40Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V55,56m3
41Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,07m3
42Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V64,08m2
43Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
44Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
45Lắp dựng và tháo dỡ rọ đá 0,5x1x2 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24Rọ
46Đắp đất thi công máy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V839,66m3
47Thanh thải đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V839,66m3
48Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
49Sản xuất hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*1,5t+5%*3LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08Tấn
50LD,TD kết cấu thép dạng UYKM(hs1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72Tấn
51Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,62m3
52Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.132,71m3
53Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V77,11m3
54Đắp đất vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,6m3
55Máy bơm hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
56Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V258bao
57Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,06m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
59Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V29,95m3
60Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.174,38m3
61San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,33m3
D RÃNH DỌC HÌNH THANG
1Đào rãnh đất cấp 4 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1m3
2Đào rãnh đất cấp 4 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V875,89m3
3Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V921,99m3
E CỐNG TRÒN D=1,0M; D=1,5M (8 CỐNG)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,46m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.532,11Kg
3Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V250,78m2
4Bê tông chèn mối nối M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
5Bê tông M150 thânMô tả kỹ thuật theo chương V111,69m3
6Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V239,28m3
7Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V18,85m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,22m2
9Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V460,13m2
10Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V682,76m2
11Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,27m3
12Lắp đặt ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V56m
13Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V7m
14Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,66m3
15Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.684,46m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V573,93m3
17Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V41,99m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
19Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m3
20San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m3
F CỐNG HỘP 3X3M (1 CÁI)
1Bê tông M300 cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V84,16m3
2Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
3Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V72,34m3
4Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V559,99m2
5Cốt thép cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V32,71Kg
6Cốt thép cống đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V9.695,83Kg
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V188,7m2
8Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,71m3
9Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
10Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
11Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,94m3
12Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328,86m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V717,19m3
14Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
16Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
17San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
18Bê tông ống cống đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
19Cốt thép ống cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.342,4Kg
20Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V206,09m2
21Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
G CỐNG BẢN L=1M (1 CÁI)
1Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
5Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V64,94Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V263,46Kg
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5Kg
12Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
15Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,62m3
16Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,84m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V90,57m3
18Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10CK
19Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
20Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
21San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
H CỐNG BẢN L=3M (1 CÁI)
1Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
2Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,83m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,32m3
5Bê tông M150 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,72m3
6Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V52,61m2
7Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V248,3m2
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V594,56Kg
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.398,44Kg
10Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V133,76Kg
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo chương V141,58Kg
12Sơn bề mặt màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
13Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
14Rải đá dăm 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,34m3
15Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
16Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
18Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20CK
19Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
20Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
21San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
22Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V39,11Kg
24Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V85,25Kg
25Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
26Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
27Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10CK
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.032,4m
2Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V171,58m3
3Đào móng đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V177,8m3
4Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V226cọc
5Lắp đặt biển báo tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V116công
2Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V600m
7Cờ điều khiển luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Băng đỏ luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Còi luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Áo phản quang luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2m
13Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,26m2
14Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
15Ván khuôn thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
16Vữa xi măng đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ, cấp 4, có quy mô mặt đường láng nhựa, lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, trên tuyến có hạng mục cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.017.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Đã chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật công trình 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Đã thi công 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 -1.25m3 SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê3
2 Máy ủi >=110 cv SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê2
3 Lu rung >= 16T SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê1
4 Máy đầm bánh thép >= 8T SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê3
5 Ô tô tự đổ ≥7T SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê5
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê3
7 Máy tưới nhựa SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->