Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km5+790 - Km8+00 (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km5+790 - Km8+00 (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 18:11:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,025,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ, cấp 4, có quy mô mặt đường láng nhựa, lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, trên tuyến có hạng mục cống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.017.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Đã chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Đã thi công 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 -1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi >=110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục Km5+790 - Km8+00 (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Đường giao thông liên xã Châu Quang - Châu Thái - Châu Cường (giai đoạn 2 đoạn qua xã Châu Cường), huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ từ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 - Các tài liệu yêu cầu để chứng minh các nội dung theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Qùy Hợp - Khối Tây Hồ, thị trấn Qùy Hợp, huyện Qùy Hợp - 0982.389.549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Văn phòng Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. - 0982.389.549 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. - 0388.000.888 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Văn phòng Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Huyện Quỳ Hợp, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. - 0388.000.888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,63 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 4 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 4 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,62 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,22 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752,26 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,94 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.053,19 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng thủ công (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,07 | m3 |
| 9 | Đào nền, đào cấp đất cấp 4 bằng máy (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.365,48 | m3 |
| 10 | Đào đá bằng máy đào công suất lớn đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.065,27 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.835,89 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,55 | m2 |
| 14 | Điều phối đất để đắp phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.050,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,63 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.857,04 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.217,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.065,27 | m3 |
| 19 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48.856,04 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.158,04 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.158,04 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.158,04 | m2 |
| 4 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,24 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,79 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T (98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m3 |
| C | CẦU BẢN KHE MĂNG 2X6 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đổ tại chổ M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,38 | m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,64 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,08 | Kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chổ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.337,24 | Kg |
| 7 | Bê tông M300 lan can cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 8 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,35 | Kg |
| 9 | LD lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,35 | Kg |
| 10 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 12 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,98 | Kg |
| 14 | Bê tông M250 thân mố trụ cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,54 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,26 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,34 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,02 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,5 | m2 |
| 22 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,68 | Kg |
| 23 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.497,73 | Kg |
| 24 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,29 | Kg |
| 25 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.202,09 | Kg |
| 26 | Ống nhựa PVC D35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m |
| 27 | Giấy lót xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 28 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,09 | m3 |
| 30 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,85 | m3 |
| 31 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 32 | Bê tông đệm đổ tại chỗ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 33 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 35 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,3 | Kg |
| 36 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,12 | Kg |
| 37 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,42 | Kg |
| 38 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 40 | Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 43 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 44 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 45 | Lắp dựng và tháo dỡ rọ đá 0,5x1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Rọ |
| 46 | Đắp đất thi công máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,66 | m3 |
| 47 | Thanh thải đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,66 | m3 |
| 48 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 49 | Sản xuất hệ khung giàn UYKM phục vụ thi công (1,5%*1,5t+5%*3LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | Tấn |
| 50 | LD,TD kết cấu thép dạng UYKM(hs1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | Tấn |
| 51 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,62 | m3 |
| 52 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,71 | m3 |
| 53 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,11 | m3 |
| 54 | Đắp đất vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6 | m3 |
| 55 | Máy bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 56 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | bao |
| 57 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 59 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,38 | m3 |
| 61 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,33 | m3 |
| D | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 4 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 4 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,89 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,99 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D=1,0M; D=1,5M (8 CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.532,11 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,78 | m2 |
| 4 | Bê tông chèn mối nối M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,69 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,28 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,13 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,76 | m2 |
| 11 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 13 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684,46 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,93 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,99 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,51 | m3 |
| 19 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| 20 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 3X3M (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông M300 cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,16 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,99 | m2 |
| 5 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,71 | Kg |
| 6 | Cốt thép cống đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.695,83 | Kg |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,94 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,86 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,19 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 17 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 19 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,4 | Kg |
| 20 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,09 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| G | CỐNG BẢN L=1M (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,46 | Kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | Kg |
| 12 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,84 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,57 | m3 |
| 18 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 19 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 20 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 21 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| H | CỐNG BẢN L=3M (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông M200 mũ cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,61 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,3 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,56 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,44 | Kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,76 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,58 | Kg |
| 12 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 18 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | CK |
| 19 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 21 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | Kg |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | Kg |
| 25 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,4 | m |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,58 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cọc |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | công |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,2x0,25m(507) luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,3x0,9m luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác D70 luân chuyển 10 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Dây nilong ATGT luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Cờ điều khiển luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Băng đỏ luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Barie+rào chắn KT 1.25x2m luân chuyển 4 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC D80 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m |
| 13 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m2 |
| 14 | Bê tông đế cọc tiêu đúc sẵn M200 (Luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ, cấp 4, có quy mô mặt đường láng nhựa, lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, trên tuyến có hạng mục cống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.017.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông. Đã chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường. Đã thi công 1 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 -1.25m3 | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 3 |
| 2 | Máy ủi >=110 cv | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 2 |
| 3 | Lu rung >= 16T | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép >= 8T | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 3 |
| 7 | Máy tưới nhựa | SỞ hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi