Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749876-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220733097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 11:04:00 đến ngày 2022-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,554,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn '- Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư giám sát xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp giám sát hoặc tham gia thi công công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư- Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-MÁY ĐẦM BÀN
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-MÁY ĐẦM RÙI
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-MÁY CẮT SẮT
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-MÁY KHOAN
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường tiểu học Vĩnh Thịnh 1, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường; Hạng mục: cải tạo nhà hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã quản lý và các nguồn vốn chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh , địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Tường Đơn vị lập E-HMST, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Phát. Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh , địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Nhà lớp học cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT137,1m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT86,4m2
3Tháo dỡ mái tônTheo HSMT457,705m2
4Tháo dỡ kết cấu xà gồ máiTheo HSMT1,7402tấn
5Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT243,4886m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT143,7258m3
7Đào móng nhà, đất cấp IVTheo HSMT1,3874100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT525,9544m3
C Phá dỡ nhà đề xe
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT249,7256m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT1,0622tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT4m2
4Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT13,7852m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT13,7852m3
D Phá dỡ nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT8,97m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSMT6,09m2
3Tháo dỡ mái tônTheo HSMT18,4124m2
4Tháo dỡ kết cấu xà gồ máiTheo HSMT0,063tấn
5Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT8,7265m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT2,6208m3
7Đào móng nhà, đất cấp IVTheo HSMT0,0657100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT17,9173m3
E Phá dỡ nhà ăn số 1
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT24,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT6,6m2
3Tháo dỡ mái ngóiTheo HSMT132,1377m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ vì kèo, xà gồ máiTheo HSMT0,0809m3
5Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT44,6431m3
6Đào móng nhà, đất cấp IVTheo HSMT0,233100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT67,9431m3
F Phá dỡ nhà ăn số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT19,11m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT8,4m2
3Tháo dỡ mái ngóiTheo HSMT88,8024m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ vì kèo, xà gồ máiTheo HSMT0,0489m3
5Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT45,3855m3
6Đào móng nhà, đất cấp IVTheo HSMT0,3935100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT84,7355m3
G Phá dỡ nhà bếp + bể nước
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT3,22m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT0,7m2
3Tháo dỡ mái ngóiTheo HSMT18,6912m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ xà gồ máiTheo HSMT0,0064m3
5Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT15,4216m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT4,4216m3
7Đào móng nhà, đất cấp IVTheo HSMT0,0114100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT20,9832m3
H Phá dỡ cổng
1Tháo dỡ cửaTheo HSMT11,124m2
2Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT5,348m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT6,277m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT11,625m3
I Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ kết cấu tường xây gạchTheo HSMT56,1792m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSMT34,2m2
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT56,1792m3
J CỔNG
K Phần móng
1Đào móng cổng đất cấp IITheo HSMT0,1105100m3
2Đắp đất trả móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,0368100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSMT0,0737100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT0,68m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSMT0,0784100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0078tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0638tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,0851tấn
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT2,3287m3
10Xây móng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT0,6171m3
L Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2284100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0358tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSMT0,2168tấn
4Bê tông cột M200, đá 1x2Theo HSMT1,884m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,2686100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0625tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,1395tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT0,1516tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSMT3,4891m3
10Ván khuôn sàn máiTheo HSMT0,5619100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,3982tấn
12Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSMT5,3428m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT3,8296m3
M Phần hoàn thiện
1Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT37,526m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT21,1098m2
3Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT23,2688m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSMT27,68m
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSMT58,6358m2
6Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo HSMT32,9261m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT23,2688m2
8Gia công cổng sắt INOX304Theo HSMT0,3239tấn
9Lưỡi mác đúc sẵnTheo HSMT58cái
10Bánh xeTheo HSMT6cái
11Khóa cổngTheo HSMT3bộ
12Bản lề cánh cổngTheo HSMT24bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT18,954m2
14Gắn chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH THỊNH" bằng INOX mạ đồngTheo HSMT1cái
N HÀNG RÀO
O Hàng rào thoáng
1Đào móng hàng rào, đất cấp IITheo HSMT1,1351100m3
2Đắp đất trả móng hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,5423100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSMT0,5386100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT6,7165m3
5Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT18,3467m3
6Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT23,6643m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT4,6662m3
8Ván khuôn giằng tườngTheo HSMT0,2828100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,1312tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,3623tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT9,0787m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT8,3373m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT109,9989m2
14Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT171,6884m2
15Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSMT45,532m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSMT1,2971tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT134,145m2
18Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điệnTheo HSMT1.297,1kg
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT281,6873m2
P NHÀ BẢO VỆ
Q Phần móng
1Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp IITheo HSMT0,4155100m3
2Đắp đất trả móng nhà bảo vệ, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,1385100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSMT0,2673100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT1,9976m3
5Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT7,4917m3
6Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT7,6901m3
7Ván khuôn giằng móngTheo HSMT0,1235100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,035tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0907tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT1,3583m3
11Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,0154100m3
12Bê tông nền nhà M150, đá 1x2Theo HSMT1,5397m3
R Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSMT1,5092m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT9,2048m3
3Ván khuôn lanh tôTheo HSMT0,0306100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0119tấn
5Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSMT0,154m3
6Ván khuôn sàn máiTheo HSMT0,2973100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,2839tấn
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSMT3,162m3
9Ván khuôn dầm, giằngTheo HSMT0,0712100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,025tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0907tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo HSMT0,7832m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT51,171m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT68,264m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT29,73m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT22,6m
S Phần mái, hoàn thiện
1Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSMT0,1214tấn
2Lắp vì kèo thépTheo HSMT0,1214tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT0,0905tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,0905tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT8,02561m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT0,3724100m2
7Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT17,4m
8Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Theo HSMT17,7752m2
9Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSMT2,76m2
10Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 55, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT5,4m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo HSMT0,0288tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT5,4m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT97,994m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT51,171m2
T Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT1bộ
3Móc treo quạt trầnTheo HSMT2cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo HSMT27m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo HSMT23m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo HSMT50m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo HSMT50m
U NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ đất IIITheo HSMT5,0961m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT1,274m3
3Bạt lótTheo HSMT209m2
4Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT0,3135100m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT4,68m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,312100m2
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSMT0,2658tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo HSMT0,2658tấn
9Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSMT0,7195tấn
10Lắp vì kèo thépTheo HSMT0,7195tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT48,1041m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT0,8959tấn
13Lắp vì kèo thépTheo HSMT0,8959tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT2,5712100m2
V CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
W Phần hiện trạng
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT450,5168m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT1,5674tấn
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo HSMT16,0192m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSMT13,5081m3
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo HSMT367,5247m2
6Phá lớp vữa trát tường trongTheo HSMT750,2079m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT20,096m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo HSMT31,878m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo HSMT319,7275m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT2.118,0098m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT820,4127m2
12Phá dỡ nền gạch tầng 2,3Theo HSMT623,5492m2
13Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo HSMT60,5457m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng chiếu nghỉ, cầu thangTheo HSMT51,912m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSMT203,76m2
16Vận chuyển phế thải vận chuyển đổ điTheo HSMT58,325m3
X Phần cải tạo
1Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT0,6877m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT14,1678m2
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT8,58m3
4Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT2,4244m3
5Ván khuôn lanh tôTheo HSMT0,2204100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,0472tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSMT0,2468tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT367,5247m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT675,2919m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT31,878m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT319,7275m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT20,096m2
13Đắp cát nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,8821100m3
14Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75Theo HSMT979,8022m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT60,5457m2
16Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT4,5216m2
17Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT278,676m2
18Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSMT3,2761m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSMT14,16m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSMT51,912m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo HSMT5,76m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT735,0494m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT3.692,8072m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT2,3315tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,3315tấn
26Gia công lan can INOX304Theo HSMT1,0298tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT99,603m2
28Trụ inox cầu thangTheo HSMT1cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT5,5765100m2
30Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT60,18m
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSMT58,5657m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT58,5657m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT58,5657m2
34Vách ngăn vệ sinh compac dày 12mmTheo HSMT18,48m2
Y Phần điện
1Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mmTheo HSMT1cái
2Tủ điện tổng KT 250x200x150 dày 1,5mmTheo HSMT3cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT66bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT54bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT66cái
6Móc treo quạt trầnTheo HSMT66cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT18cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT33cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT72cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSMT76hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT1.980m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT520m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT440m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSMT250m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSMT70m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSMT960m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT1.980m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSMT250m
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSMT3cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT32cái
Z Phần chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT5cái
2Bình sứ lồng chân kimTheo HSMT5cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT180m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSMT55m
6Đào móng băng rãnh tiếp địa đất cấp IITheo HSMT221m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,22100m3
AA Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSMT0,21100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSMT0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSMT1,05100m
4Van cửa PPR D40Theo HSMT3cái
5Van cửa PPR D20Theo HSMT6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSMT12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSMT81cái
8Côn thu PPR D32 /20Theo HSMT18cái
9Côn thu PPR D40/32Theo HSMT3cái
10Rắc co D40 PPrTheo HSMT3cái
11Lắp đặt rắc co D32Theo HSMT3cái
12Tê thu PPR D40/32Theo HSMT6cái
13Tê thu PPR D32/20Theo HSMT12cái
14Hút bể phốt cũTheo HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo HSMT0,27100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo HSMT0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo HSMT0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mmTheo HSMT0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo HSMT1,05100m
20Lắp đặt Tê đều D48Theo HSMT9cái
21Lắp đặt Tê đều D21Theo HSMT3cái
22Lắp đặt Tê thu D76Theo HSMT12cái
23Chếch 45 độ D76 PN8Theo HSMT12cái
24Cút đều 90 độ D34 PN10Theo HSMT24cái
25Cút đều 90 độ D60 PN8Theo HSMT18cái
26Cút đều 90 độ D75 PN8Theo HSMT9cái
27Cút đều 90 độ D90 PN8Theo HSMT21cái
28Lắp đặt côn thu D75/34Theo HSMT3cái
29Lắp đặt côn thu D90/60Theo HSMT3cái
30Lắp đặt xí bệtTheo HSMT6bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT6cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT12bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSMT12bộ
34Lắp đặt gương soiTheo HSMT12cái
35Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo HSMT12bộ
36Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSMT1bể
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT12cái
38Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT9bộ
39Vòi tiểu nữTheo HSMT9cái
40Vòi ấn tiểu namTheo HSMT9cái
41Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT9bộ
42Máy bơm nướcTheo HSMT1cái
AB SÂN VƯỜN
AC Thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT6,084m3
2Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,234100m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSMT9,126m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKT KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT12,012m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,624100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT6,63m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT54,6m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSMT0,6418tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo HSMT0,6418tấn
10Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mm, chịu tải trọng 50KNTheo HSMT78cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông nền sânTheo HSMT18,24m3
12Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT18,24m3
13Đào móng cống đất cấp IITheo HSMT1,6776100m3
14Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo HSMT1241 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSMT123mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo HSMT372cái
AD Sân thảm bê tông nhựa
1Đào xúc đất nền sân cũ, vuốt nối đất cấp IIITheo HSMT2,438100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSMT4,2505100m3
3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo HSMT2,5503100m3
4Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổTheo HSMT2,5503100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSMT17,002100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT17,002100m2
AE Lát sân
1Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT13,6162100m3
2Bạt chống mất nướcTheo HSMT4.538,7333m2
3Bê tông nền sân M150, đá 1x2Theo HSMT453,8733m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM M75Theo HSMT4.538,7333m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSMT2,297100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSMT24,105m3
7Bó vỉa hố trồng cây, viên đá KT 1200x200x120mm, vữa XM M75Theo HSMT1.035m
8Bó vỉa bồn hoa viên đá KT 1000x180x230mm, vữa XM M75Theo HSMT113,5m
9Mua đất màu trồng câyTheo HSMT290,6m3
10Cây bàng đài loan, đường kính cách gốc 1,2m D>12cm:Theo HSMT40cây
11Cây hoa ban đường kính cách gốc 1,2m D>12cmTheo HSMT5cây
12Cây Kèn Hồng đường kính 12-15cm đo cách gốc 1,2m cao >4mTheo HSMT4cây
13Trồng cỏ lạcTheo HSMT538m2
14Cây ngâu cắt tỉa tán >1mTheo HSMT8cây
15Cây chuỗi nhọc rộng 20cm, cao 25cmTheo HSMT269m
16Cây cọ xẻ đường kính tán rộng 1m; cao 1mTheo HSMT8cây
17Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo HSMT49cây
18Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo HSMT16cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo HSMT651 cây / 90 ngày
20Trồng cây lá màu, cảnhTheo HSMT5,918100 m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcTheo HSMT5,918100 m2/ tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc thông báo thẩm định của cơ quan chức năng+ Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 '- Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự55
2 Chủ nhiệm thi công 1 - kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự33
3 kỹ sư giám sát xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp giám sát hoặc tham gia thi công công trình tương tự. Có xác nhận chủ đầu tư.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự33
4 kỹ sư ATLĐ - VSMT 1 - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự có xác nhận Chủ đầu tư- Chứng minh khả năng huy động nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đẳng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
3 Máy đầm cóc - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy hàn điện - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 MÁY ĐẦM BÀN - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 MÁY ĐẦM RÙI Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
7 MÁY CẮT SẮT Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
8 MÁY KHOAN Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->