Gói thầu: Xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 21:00:00 đến ngày 2022-08-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,895,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579074E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.080.280.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện.≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột, dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột, dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột, dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) Trường mẫu giáo Tân Phú (điểm chính) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; địa chỉ: QL80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu thành, tỉnh Đồng Tháp
Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,558 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7068 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,231 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,9252 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5812 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1251 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0446 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2913 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3154 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,794 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,104 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3868 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2605 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,949 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,594 | m3 |
| 25 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6711 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3374 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6145 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6013 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1378 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3393 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6446 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8622 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0875 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9283 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2846 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0855 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7835 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8175 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm và 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4742 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,635 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5763 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3513 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0918 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2716 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6717 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | tấn |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8196 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7518 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1447 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6935 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8547 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1155 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9294 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0132 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9383 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2982 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,993 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7434 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3915 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8054 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,316 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,144 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,554 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,793 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,92 | m2 |
| 84 | Ốp tường gạch 80x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,469 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,97 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,96 | m |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,884 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,6392 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,68 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,236 | m2 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,02 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.835,644 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,632 | m2 |
| 94 | Láng vữa tạo dốc Dmin=2%, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,474 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,474 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,382 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.260,254 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,772 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.921,998 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957,154 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.182,252 | m2 |
| 102 | Cung cấp gương soi tráng thuỷ (bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m2 |
| 103 | Cung cấp ống Inox 304 D60,5x2mm (nặng 2,883Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0994 | kg |
| 104 | Gia công lan can ống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can ống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,448 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính 8ly khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,44 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính 8ly khung nhôm hệ 1000 + KBV Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,48 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bậc kính 8ly khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp dựng cửa đi kính 8ly khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,22 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách khung nhôm Blamri hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 113 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4164 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4164 | tấn |
| 116 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1719 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0489 | 100m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,95 | m2 |
| B | PHẦN RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,215 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,925 | m2 |
| 9 | Lắp pass tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.360 | cái |
| 10 | Cung cấp vít đầu xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.840 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + thùng nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu Inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC giảm Þ27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HỌAT | |||
| 1 | Lắp đèn Led đơn 1,2m 18W máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led Bulb bóng 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P-80A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-50A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 14mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 10mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 4mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.282 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.124 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x300x180, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa MCB kích thước 180x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đầu cosse 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu cosse 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 2 | Lắp giá kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Trung tâm xử lý báo cháy 4 Zone (có nguồn Acquy 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy vcmd 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ16 đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493 | m |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16 - L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp trụ đỡ kim thu sét, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 7 | Kéo rải thép neo 3mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,032 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4944 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3269 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,4005 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486 | m2 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7538 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8452 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5526 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1589 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9616 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7887 | m2 |
| 16 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6015 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ inox, L=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| K | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng trụ đèn tròn cao 6m (D1=156, D2=60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn chiếu sáng sân bóng Led 1x100W (ánh sáng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột bọc CXV/PVC 2x6mm²-0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 2 lỗi ruột đồng cách điện PVC/PVC CVV 2x2,5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần C10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa găn xoắn HDPE Þ32/Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu 30A-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-25A, Dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-16A, Dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng nhựa 120x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp DUPLEX ruột đồng 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| M | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B,40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,758 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2147 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5568 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,7m MĐ 25cây/m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | 100m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5612 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5759 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0335 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5424 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7919 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3786 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 24 | Công khắc bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,496 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,238 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,262 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,262 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,91 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,172 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6368 | m2 |
| 33 | Công khắc bộ chữ tên trường trên đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,452 | m2 |
| 35 | Lắp hàng rào lưới B40(Tính 1,65kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7102 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng (luồn lưới B40) ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm gia cố đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222 | m |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4893 | 100m |
| 3 | Thi công vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6125 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng neo, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9214 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7467 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.575,19 | m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7519 | 100m3 |
| O | PHẦN THANG NÂNG THỨC ĂN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thang nâng thức ăn (bao gồm chi phí vận chuyển và chi phí lắp đặt toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| P | THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.080.280.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện.≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | đào đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | dùi bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | cắt thép | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn | hàn thép | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | đo đạc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: chân) | Thi công sàn, cột, dầm | 700 |
| 11 | Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2) | Thi công sàn, cột, dầm | 2000 |
| 12 | Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây) | Thi công sàn, cột, dầm | 500 |
| 13 | Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Ép cọc | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Thi công cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi