Gói thầu: Xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809694-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20220809587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 21:00:00 đến ngày 2022-08-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,895,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.080.280.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện.≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: chân)
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột, dầm
- Số lượng tối thiểu 700
11-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột, dầm
- Số lượng tối thiểu 2000
12-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột, dầm
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Xây dựng 02 phòng học, 13 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Trường mẫu giáo Tân Phú (điểm chính)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; địa chỉ: QL80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu thành, tỉnh Đồng Tháp Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Nam Sơn Hà. Địa chỉ : Số 54, đường Trần Phú, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn TV-TK xây dựng Tâm Toàn Phát. Địa chỉ : Số 21/11A, đường Trần Phú, P4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng Huyện, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; địa chỉ: QL80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu thành, tỉnh Đồng Tháp Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành; địa chỉ: QL80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu thành, tỉnh Đồng Tháp Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6476100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8047100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,558100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,7068m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V44,46100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3511 mối nối
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,231tấn
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,9252m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5812100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1251tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0446tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2913tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,975m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,3154m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,77m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,794m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,104m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,3868m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2605m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,949m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,594m3
25Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V661 cấu kiện
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6711tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3374tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6145tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6013tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1378tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3393tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2255tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6446tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8622tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0875tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9283tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2846tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1851tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0855tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7835tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8175tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm và 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4742tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,27tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,635tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5763tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3513tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0883tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0918tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2716tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6717tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1237tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1637tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1567tấn
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8196100m2
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7518100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1447100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6935100m2
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8547100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1155100m2
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9294100m2
71Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,0132m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9383m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2982m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,993m3
75Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,7434m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
77Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,3915m3
78Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,8054m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,316m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,144m2
81Lát nền gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.328,554m2
82Ốp chân tường gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,793m2
83Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m2
84Ốp tường gạch 80x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,469m2
85Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V344,97m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V705,96m
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,884m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V782,6392m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.250,68m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,236m2
91Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,02m2
92Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.835,644m2
93Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,632m2
94Láng vữa tạo dốc Dmin=2%, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,474m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,474m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,382m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.260,254m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V714,772m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.921,998m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.957,154m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.182,252m2
102Cung cấp gương soi tráng thuỷ (bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,92m2
103Cung cấp ống Inox 304 D60,5x2mm (nặng 2,883Kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,0994kg
104Gia công lan can ống Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971tấn
105Lắp dựng lan can ống Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,448m2
106Cung cấp lắp dựng cửa đi kính 8ly khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,44m2
107Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính 8ly khung nhôm hệ 1000 + KBV InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V180,48m2
108Cung cấp lắp dựng cửa sổ bậc kính 8ly khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
109Cung cấp lắp dựng cửa đi kính 8ly khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,22m2
111Lắp dựng vách khung nhôm Blamri hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,824m2
112Lắp đặt ống inox Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
113Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
114Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4164tấn
115Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4164tấn
116Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1719100m2
117Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0489100m2
118Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,95m2
B PHẦN RAM DỐC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,643m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,215m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
8Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,925m2
9Lắp pass tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.360cái
10Cung cấp vít đầu xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V11.840cái
C PHẦN LẮP ĐẶT CẤP- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt xí bệt + thùng nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt vòi tắm Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt phễu thu Inox Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng măng sông, phi 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
16Lắp đặt co PVC giảm Þ27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
23Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
24Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
25Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HỌAT
1Lắp đèn Led đơn 1,2m 18W máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
2Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
3Lắp đặt đèn led Bulb bóng 1x9WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ16Mô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
5Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A có màn cheMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
11Lắp đặt MCB-2P-80A, dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt MCB-2P-50A, dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lắp đặt MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
16Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 14mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
17Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 10mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
18Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 4mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
19Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1.282m
20Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V2.124m
21Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V850m
22Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
23Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x300x180, sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
24Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa MCB kích thước 180x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
25Lắp đặt đầu cosse 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt đầu cosse 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
28Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY & CHỐNG SÉT
1Lắp bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
2Lắp giá kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V121 bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
4Lắp đặt bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Lắp đặt đèn báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt đèn sự cố mất điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
4Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt công tắc báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Trung tâm xử lý báo cháy 4 Zone (có nguồn Acquy 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy vcmd 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V986m
8Lắp đặt ống nhựa PVC Þ16 đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V493m
9Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 65mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đóng cọc đồng tiếp đất D16 - L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
5Lắp trụ đỡ kim thu sét, ĐK 60 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
6Kéo rải Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
7Kéo rải thép neo 3mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Cung cấp lắp đặt phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
9Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7379100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5214100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,032m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4944m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1971 cấu kiện
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3894tấn
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3269m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,4005m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,6m3
2Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.486m2
J PHẦN XÂY DỰNG CỘT CỜ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0997100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1187m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7538m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8452m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
12Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5526m3
13Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1589m3
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9616m2
15Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7887m2
16Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6015m2
17Cung cấp lắp đặt trụ cột cờ inox, L=7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
K CẤP NƯỚC TỔNG THỂ:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt van khóa Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3222100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3121100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
8Lắp dựng trụ đèn tròn cao 6m (D1=156, D2=60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
9Lắp cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cần đèn
10Lắp choá đèn chiếu sáng sân bóng Led 1x100W (ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Lắp đặt cáp đồng 2 ruột bọc CXV/PVC 2x6mm²-0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V123m
12Lắp đặt cáp điện 2 lỗi ruột đồng cách điện PVC/PVC CVV 2x2,5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
13Lắp đặt cáp đồng trần C10mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
14Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa găn xoắn HDPE Þ32/Þ25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100 m
15Lắp đặt cầu đấu 30A-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Lắp đặt MCB-2P-25A, Dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt MCB-1P-16A, Dòng cắt Icu=6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt bảng nhựa 120x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
19Đóng cọc tiếp địa D16- L=2,4m + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
20Lắp đặt cáp DUPLEX ruột đồng 2x25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
21Lắp đặt tủ điện tổng DB1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
M CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào lưới B,40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,758m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,62m2
3Tháo dỡ bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2147m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8352100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5568100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
8Đóng cừ tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,7m MĐ 25cây/m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175100m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5612m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5759m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0335m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5424100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7919100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1895100m2
22Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3786m3
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m2
24Công khắc bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,496m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,238m2
28Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,262m2
29Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,262m2
30Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,91m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,172m2
32Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V99,6368m2
33Công khắc bộ chữ tên trường trên đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,452m2
35Lắp hàng rào lưới B40(Tính 1,65kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7102tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng (luồn lưới B40) ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953tấn
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cung cấp cừ tràm gia cố đêMô tả kỹ thuật theo Chương V1.222m
2Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4893100m
3Thi công vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6125m2
4Sản xuất, lắp dựng neo, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9214100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7467100m3
7Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.575,19m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7519100m3
O PHẦN THANG NÂNG THỨC ĂN
1Cung cấp, lắp đặt thang nâng thức ăn (bao gồm chi phí vận chuyển và chi phí lắp đặt toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
P THỬ TĨNH CỌC BTCT
1Thử tỉnh cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.579074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng (1 trệt 1 lầu), Cấp công trình: III.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.026.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.080.280.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC 1 kỹ sư chuyên ngành Điện.≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) đào đất1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy đầm dùi bê tông dùi bê tông2
4 Máy cắt gạch cắt gạch2
5 Máy cắt thép cắt thép2
6 Máy uốn thép uốn thép2
7 Máy hàn hàn thép2
8 Máy bơm nước bơm nước1
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) đo đạc1
10 Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: chân) Thi công sàn, cột, dầm700
11 Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT: m2) Thi công sàn, cột, dầm2000
12 Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT: cây) Thi công sàn, cột, dầm500
13 Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Ép cọc1
14 Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Thi công cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->