Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 20:23:00 đến ngày 2022-08-12 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,067,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20135E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.533.559.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 180l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hoa Ban 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã (từ nguồn đấu giá đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTMTQG xã Nâm N’Đir
+ Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nâm N’Đir. + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nâm N’Đir + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Chương V | 27,2221 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 160 | cây |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3611 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 9,6545 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 16,2262 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 10,832 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V | 10,832 | 100m3 |
| 10 | Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5334 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5334 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Chương V | 165,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V | 32 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 14,98 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 14,98 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,268 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Chương V | 1,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0703 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,713 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,416 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0463 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1869 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1691 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,0514 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0783 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4978 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,687 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1297 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,0094 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0407 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0497 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,6888 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ, chiều cao | Chương V | 7,918 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ thẳng chiều dày | Chương V | 0,1584 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,1937 | m3 |
| 39 | Ốp trụ gạch Granit giả đá | Chương V | 50,5124 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1755 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,6 | m2 |
| 43 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 13 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,2 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,45 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 7,036 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 86,2 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,236 | m2 |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 43,4375 | m2 |
| 50 | Lợp ngói bò úp nóc VXM M75, PCB40 | Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 51 | SX&LD cổng sắt đẩy (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Chương V | 17,71 | m2 |
| 52 | SX&LD cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Chương V | 3,232 | m2 |
| 53 | SX&LD hoa sắt trang trí (hoàn thiện) | Chương V | 0,2025 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp dựng bảng hiệu ốp mika dán chữ hộp màu vàng đồng | Chương V | 8,32 | 1 m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5739 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 21,096 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0503 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,1546 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3118 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,1645 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 162,9508 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8151 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V | 0,2427 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8665 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,6055 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 18,866 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4155 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ thẳng chiều dày | Chương V | 12,483 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 16,958 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V | 0,075 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V | 0,2046 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,295 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,71 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 423,95 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,375 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,6 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 273,085 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 165,472 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 438,557 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 165,472 | m2 |
| 83 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 131,625 | m2 |
| 84 | Gia công hàng rào song sắt (chông sắt). | Chương V | 17,025 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Chương V | 23,1 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 23,895 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 7,047 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,144 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2336 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 212 | m3 |
| 7 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.120 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo vữa XM mác 75 | Chương V | 2.120 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,53 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4392 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 17,163 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | Chương V | 0,0947 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,135 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1441 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,378 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 15 | Mua và vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Chương V | 0,1344 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 33,5669 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,7173 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 2,4752 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,92 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,6366 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0478 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0424 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0449 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0884 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0699 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0775 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1086 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0922 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1076 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1049 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0521 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,037 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,3477 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,3477 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0612 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,0612 | tấn |
| 45 | Bulong D18 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Bulong D16 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8446 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,8446 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,9163 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương V | 1,365 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4mm | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 52 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 53 | Đóng nẹp chỉ trần | Chương V | 99,4 | m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,23 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,17 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,66 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,53 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,865 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,5 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 31 | m |
| 62 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,374 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 28,374 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép | Chương V | 6,24 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép | Chương V | 15,74 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh trượt nhựa lõi thép | Chương V | 14,96 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thép | Chương V | 5,86 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 42,8 | 1m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ rời | Chương V | 19,92 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V | 0,0175 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa, đường kính d=90mm | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V | 90,62 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn,gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,19 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch bồn hoa | Chương V | 3 | m2 |
| 78 | Lát sàn bằng đá granite vữa XM mác 75 | Chương V | 6,902 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,745 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 440,06 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 61,695 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,4 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 209,61 | m2 |
| 84 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 32,76 | m2 |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-30A | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2P-10A | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chương V | 17 | hộp |
| 101 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chương V | 8 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối | Chương V | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 | Chương V | 1 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 1 | sứ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố bằng inox | Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt con thỏ nhựa D60 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt khóa D27 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,2873 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,đường kính 8 mm | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,2268 | m3 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,208 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,208 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,24 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,448 | m2 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 5,445 | m3 |
| 142 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V | 0,1319 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,3165 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,1539 | m3 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 150 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3925 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20135E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.533.559.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: | 1 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5KW | Máy đầm bàn 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 11 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 180l | Máy trộn vữa 180l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi