Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810465-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220772732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 20:23:00 đến ngày 2022-08-12 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,067,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20135E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.533.559.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 180l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 180l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hoa Ban
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã (từ nguồn đấu giá đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTMTQG xã Nâm N’Đir + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Krông Nô; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hợp Nhất;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTMTQG xã Nâm N’Đir + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý CTMTQG xã Nâm N’Đir + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nâm N’Đir. + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nâm N’Đir + Địa chỉ: Xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô, tỉnh Đăk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyChương V27,2221100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V160cây
3Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V1,3611100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,3611100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3611100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V9,6545100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V16,2262100m2
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V10,832100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V10,832100m3
10Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5334100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5334100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40Chương V165,6m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V32cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V14,98m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V0,1498100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V14,98m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1478100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,268m3
8Bê tông lót móng đá 4x6 M50Chương V1,662m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0852100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1248tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0703tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,713m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,416m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1163100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0463tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1869tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1691tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2956100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,0514m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3562100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0783tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0365tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4978tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,687m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,3762100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0464tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1297tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,0094m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1295100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0184tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0101tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0407tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0497tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,6888m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ, chiều cao Chương V7,918m3
37Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ thẳng chiều dày Chương V0,1584m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,1937m3
39Ốp trụ gạch Granit giả đáChương V50,5124m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,1755m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V35,6m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V37,6m2
43Trát lam ngang, vữa XM mác 75Chương V13m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V23,2m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V3,45m
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V7,036m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V86,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,236m2
49Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V43,4375m2
50Lợp ngói bò úp nóc VXM M75, PCB40Chương V0,0306100m2
51SX&LD cổng sắt đẩy (phụ kiện + sơn hoàn thiện)Chương V17,71m2
52SX&LD cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện)Chương V3,232m2
53SX&LD hoa sắt trang trí (hoàn thiện)Chương V0,2025m2
54Gia công và lắp dựng bảng hiệu ốp mika dán chữ hộp màu vàng đồngChương V8,321 m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,5739100m3
56Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V21,096m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,674100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0503tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChương V0,1546tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3118tấn
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V9,1645m3
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V162,9508m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8151100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V0,2427tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,8665tấn
66Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,6055tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V18,866m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4155100m3
69Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây trụ thẳng chiều dày Chương V12,483m3
70Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V16,958m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4733100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V0,075tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Chương V0,2046tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,295m3
75Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V165,71m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V423,95m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V107,375m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V87,6m
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V273,085m2
80Bả bằng bột bả vào tườngChương V165,472m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V438,557m2
82Quét nước xi măng 2 nướcChương V165,472m2
83Gia công hàng rào song sắt.Chương V131,625m2
84Gia công hàng rào song sắt (chông sắt).Chương V17,025m2
85Sản xuất, lắp dựng lan can sắtChương V23,1m2
C HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V23,895m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V7,047m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V27,144m3
4Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng vữa XM mác 75Chương V19,2336m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0797100m3
6Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V212m3
7Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V2.120m2
8Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo vữa XM mác 75Chương V2.120m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V139,53m2
D HẠNG MỤC: BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4392100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,368m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V17,163m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,326m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1656100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mmChương V0,0196tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmChương V0,1228tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mmChương V0,0947tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V30,135m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1471100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V0,0386tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V0,1441tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,378m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,509100m3
15Mua và vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,1211100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V0,121100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,296m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,216100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V0,0309tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Chương V0,1344tấn
21Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V33,5669m3
22Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V3,7173m3
23Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V2,4752m3
24Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V1,92m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,6366m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4207100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0478tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0424tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0449tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0884tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3186100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0699tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0775tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1086tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0922tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,1076m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,314100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1049tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0521tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,037m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,3477tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,3477tấn
43Gia công giằng mái thépChương V0,0612tấn
44Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,0612tấn
45Bulong D18Chương V8cái
46Bulong D16Chương V12cái
47Gia công xà gồ thépChương V0,8446tấn
48Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V0,8446tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,9163m2
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương V1,365100m2
51Lợp mái tôn phẳng dày 0,4mmChương V0,148100m2
52Đóng trần tôn lạnhChương V0,8977100m2
53Đóng nẹp chỉ trầnChương V99,4m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,23m2
55Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V148,17m2
56Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V311,66m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,3m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,53m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V50,865m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V41,5m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V31m
62Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,374m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V28,374m2
64Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thépChương V6,24m2
65Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thépChương V15,74m2
66Sản xuất cửa sổ 4 cánh trượt nhựa lõi thépChương V14,96m2
67Sản xuất cửa sổ mở hất nhựa lõi thépChương V5,86m2
68Lắp dựng cửa vào khuônChương V42,81m2
69Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ rờiChương V19,92m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,17100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V0,0175100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V0,015100m
73Lắp đặt Co nhựa, đường kính d=90mmChương V10cái
74Cầu chắn rácChương V5cái
75Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 , vữa XM mác 75Chương V90,62m2
76Lát nền, sàn,gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V9,19m2
77Công tác ốp gạch bồn hoaChương V3m2
78Lát sàn bằng đá granite vữa XM mác 75Chương V6,902m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V130,745m2
80Bả bằng bột bả vào tườngChương V440,06m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V61,695m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,4m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V209,61m2
84Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V32,76m2
85Lắp đặt quạt trầnChương V5cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
87Lắp đặt đèn ốp trầnChương V4bộ
88Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V180m
89Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V220m
90Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V60m
92Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtChương V1hộp
93Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtChương V2hộp
94Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuChương V14cái
95Lắp đặt mặt nạ aptomatChương V3hộp
96Lắp đặt hạt công tắcChương V10cái
97Lắp đặt các aptomat loại 2P-30AChương V1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 2P-50AChương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 2P-10AChương V2cái
100Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyChương V17hộp
101Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyChương V8hộp
102Lắp đặt hộp nốiChương V3hộp
103Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20Chương V1m
104Lắp đặt hộp điện tổngChương V1hộp
105Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V1sứ
106Lắp đặt chậu rửa 2 hố bằng inoxChương V2bộ
107Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
108Lắp đặt lavaboChương V1bộ
109Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V1cái
110Lắp đặt gương soiChương V1cái
111Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V1cái
112Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V1cái
113Lắp đặt vòi rửaChương V1bộ
114Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
115Lắp đặt giá treoChương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,06100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V1100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V0,06100m
121Lắp đặt CO nhựa D27Chương V6cái
122Lắp đặt CO nhựa D60Chương V6cái
123Lắp đặt CO nhựa D90Chương V2cái
124Lắp đặt CO nhựa D114Chương V2cái
125Lắp đặt T nhựa D27Chương V2cái
126Lắp đặt con thỏ nhựa D60Chương V1cái
127Lắp đặt khóa D27Chương V2cái
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0823100m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,968m3
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,2873m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0076100m2
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,đường kính 8 mmChương V0,0168tấn
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,2268m3
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,208m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V13,208m2
137Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V2,24m2
138Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,448m2
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0134100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,069100m3
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V5,445m3
142Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V0,1319m3
143Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,3165m3
144Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0044100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0072tấn
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,1539m3
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0044100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,05100m3
150Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,3925m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20135E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.533.559.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy đầm bàn 1,5KW Máy đầm bàn 1,5KW1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy khoan Máy khoan1
11 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
12 Máy trộn vữa 180l Máy trộn vữa 180l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->