Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810545-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220718754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 23:07:00 đến ngày 2022-08-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34067E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.890.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo: 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị xã Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp xây dựng một số hạng mục cơ quan UBND thị xã
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển HM; Phòng QLĐT + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TM & TVXD Tây Bắc; Phòng QLĐT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM & TVXD Tây Bắc; Phòng TCKH.


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 02383.881.402. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383.881.402.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư, tỉnh Nghệ An; Đại chỉ: Số 20, đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An - Số điện thoại 02383.844636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ hiện trạng:
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V - HSYC316,696m2
2Tháo dỡ các kết vì kèo, xà gồTheo chương V - HSYC1,123tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V - HSYC7,7091m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo chương V - HSYC4,28m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ đúng quy địnhTheo chương V - HSYC7,704tấn
B Phần thô tầng 2
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250, PCB40 bằng bơmTheo chương V - HSYC4,199m3
2Ván khuôn gỗ cộtTheo chương V - HSYC0,745100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo chương V - HSYC0,129tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo chương V - HSYC0,681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mmTheo chương V - HSYC0,229tấn
6Bê tông dầm, sàn mái bằng máy bơm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC15,858m3
7Ván khuôn gỗ dầmTheo chương V - HSYC1,499100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo chương V - HSYC0,347tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo chương V - HSYC2,024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18mmTheo chương V - HSYC0,483tấn
11Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC25,495m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngTheo chương V - HSYC2,198100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V - HSYC2,322tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo chương V - HSYC2,64m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSYC0,314100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmTheo chương V - HSYC0,109tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mmTheo chương V - HSYC0,194tấn
18Đổ bê tông móng, , đá 1x2, mác 150, PCB40Theo chương V - HSYC3,403m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V - HSYC0,235m3
20Xây móng bằng gạch đất đặc vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC0,529m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - HSYC0,043100m3
22Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC1,215m3
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, PCB40Theo chương V - HSYC2,483m3
24Ván khuôn gỗ cộtTheo chương V - HSYC0,146100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V - HSYC0,029tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V - HSYC0,098tấn
27Gia công cột bằng thép hình sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo chương V - HSYC0,412tấn
28Gia công thanh xiên dàn kín, bản thang sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo chương V - HSYC1,682tấn
29Gia công lan can cầu thangTheo chương V - HSYC0,36tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - HSYC0,412tấn
31Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V - HSYC1,682tấn
32Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V - HSYC21,36m2
33Bốc xếp lên thép các loạiTheo chương V - HSYC2,71tấn
34Bốc xếp xuống thép các loạiTheo chương V - HSYC2,71tấn
35Vận chuyển thép các loại đi sơn tĩnh điệnTheo chương V - HSYC2,71tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB40Theo chương V - HSYC61,087m3
37Xây xây tường thẳng bằng gạch đặc, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC8,313m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC5,428m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đặc, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC9,526m3
40Gia công xà gồ thép máiTheo chương V - HSYC2,246tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mái nhà và cầu thangTheo chương V - HSYC1,123tấn
42Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.45mmTheo chương V - HSYC3,137100m2
43Lợp mái che tôn xốp chống nóng dày 0.45mmTheo chương V - HSYC0,172100m2
44Máng nước bằng tônTheo chương V - HSYC1,9m
45Ke chống bão (1m2=4 cái)Theo chương V - HSYC1.323,6cái
C Hoàn thiện
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC132,65m2
2Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSYC2,341m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC479,818m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC134,971m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC81,665m2
6Trát dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC25,12m2
7Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC194,923m2
8Trát dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC17,614m2
9Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC122,6m
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC171,2m
11Quét dung dịch chống thấmTheo chương V - HSYC35,676m2
12Láng vữa đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSYC57,034m2
13Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB40. Gạch 500x500mmTheo chương V - HSYC191,942m2
14Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo chương V - HSYC2,646m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC29,73m2
16Công tác ốp gạch vào tường , gạch 300x450, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V - HSYC111,071m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - HSYC614,789m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - HSYC301,708m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - HSYC479,818m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - HSYC436,679m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cmTheo chương V - HSYC26,904m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặtTheo chương V - HSYC9m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặtTheo chương V - HSYC3,5m2
24Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặtTheo chương V - HSYC3,3m2
25Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặtTheo chương V - HSYC25,92m2
26Cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặtTheo chương V - HSYC1,92m2
27Vách kính cố định bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặtTheo chương V - HSYC30,52m2
28Gia công xuyên hoa cửa sổ thép hộp mã kễm 14x14x2mm sơn tịnh điện hoàn thiệnTheo chương V - HSYC0,226tấn
29Lắp dựng xuyên hoa cửa sổTheo chương V - HSYC27,84m2
30Gia công lan can hành lang và sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo chương V - HSYC0,167tấn
31Bốc xếp lên Thép các loạiTheo chương V - HSYC0,393tấn
32Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo chương V - HSYC0,393tấn
33Vận chuyển thép các loại đi sơn tĩnh điệnTheo chương V - HSYC0,39tấn
34Lắp dựng lan can hành langTheo chương V - HSYC9,792m2
35Vách compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304 và lắp dựng)Theo chương V - HSYC25m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V - HSYC2,616m2
37Giá đỡ bàn đá bằng inoxTheo chương V - HSYC3bộ
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V - HSYC5,206100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo chương V - HSYC2,339100m2
D Phần điện
1Tủ aptomat 12P RonamTheo chương V - HSYC1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V - HSYC2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - HSYC5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V - HSYC6cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - HSYC14bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V - HSYC8cái
7Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo chương V - HSYC2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạtTheo chương V - HSYC17cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V - HSYC53cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo chương V - HSYC15m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo chương V - HSYC120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V - HSYC220m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V - HSYC120m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V - HSYC355m
15Lắp đặt máy điều hoàTheo chương V - HSYC5máy
16Lắp đặt đèn ốp trầnTheo chương V - HSYC6bộ
17Lắp đặt quạt treo tường, có điều khiểnTheo chương V - HSYC8cái
18Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - HSYC2cái
19Lắp đặt bình nóng lạnhTheo chương V - HSYC1bộ
E Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo chương V - HSYC0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V - HSYC0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V - HSYC0,4100m
4Tê PPR 25x25Theo chương V - HSYC12cái
5Tê PPR 40x32Theo chương V - HSYC6cái
6Tê PPR 40x40Theo chương V - HSYC2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V - HSYC8cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V - HSYC12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V - HSYC40cái
10Cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V - HSYC20cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 - 32 mmTheo chương V - HSYC8cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 - 25 mmTheo chương V - HSYC10cái
13Zăcco PPR D40Theo chương V - HSYC4cái
14Zăcco PPR D25Theo chương V - HSYC4cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo chương V - HSYC6cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V - HSYC8cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V - HSYC12cái
18Khóa PPR D40Theo chương V - HSYC2cái
19Khóa PPR D32Theo chương V - HSYC2cái
20Khóa PPR D25Theo chương V - HSYC2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V - HSYC0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo chương V - HSYC0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V - HSYC0,06100m
24Tê nhựa PVC D110Theo chương V - HSYC6cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo chương V - HSYC6cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V - HSYC3cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo chương V - HSYC3cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V - HSYC6cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmTheo chương V - HSYC6cái
30Lắp đặt chậu rửa ân bànTheo chương V - HSYC3bộ
31Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiTheo chương V - HSYC2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhTheo chương V - HSYC3bộ
33Vòi xả nướcTheo chương V - HSYC5cái
34Lắp đặt gương soi kich thước 610x910x5mmTheo chương V - HSYC3cái
35Lắp đặt hộp đựngTheo chương V - HSYC7cái
36Lắp đặt vòi rửa bồn cầuTheo chương V - HSYC2cái
37Lắp đặt sen tắmTheo chương V - HSYC3bộ
38Lắp đặt giá treo khăn phòng vệ sinhTheo chương V - HSYC2cái
39Lắp đặt giá treo khăn phòng tắmTheo chương V - HSYC3cái
40Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - HSYC2cái
41Lắp đặt kệ kínhTheo chương V - HSYC3cái
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V - HSYC4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V - HSYC54,2m
3Chân bật D12Theo chương V - HSYC6cái
G Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm (đựng 3 bình)Theo chương V - HSYC1cái
2Bình khí CO2 (3kg) đường kính 12,5cm cao 48cmTheo chương V - HSYC3cái
3Đèn thoát hiểm chỉ dẫn EXITTheo chương V - HSYC1cái
4Tiêu lệnh PCCC 2 tấm (tiêu lệnh và nội quy)Theo chương V - HSYC1bộ
H THIẾT BỊ
1Bộ sô pha gócTheo chương V - HSYC1bộ
2Bàn họpTheo chương V - HSYC1cái
3GhếTheo chương V - HSYC6cái
4Bộ bàn trà 2 ghếTheo chương V - HSYC4bộ
5Giường ngủTheo chương V - HSYC4bộ
6Tab đầu giườngTheo chương V - HSYC8cái
7Nệm cao su thiên nhiênTheo chương V - HSYC4bộ
8Chăn gaTheo chương V - HSYC4bộ
9Bàn làm việcTheo chương V - HSYC4cái
10Tủ đựng quần áoTheo chương V - HSYC4bộ
11Kệ đặt ti viTheo chương V - HSYC4bộ
12Rèm vảiTheo chương V - HSYC21,6m2
13Rèm cuốn cầu vồngTheo chương V - HSYC17,3m2
14Tủ lạnh 90 lítTheo chương V - HSYC4cái
15Tủ lạnh Inverter 255 lítTheo chương V - HSYC1cái
16Máy giặt sấy Inverter 11 kgTheo chương V - HSYC1cái
17Máy lạnh Inverter 1 HPTheo chương V - HSYC4bộ
18Máy lạnh Inverter 1.5 HPTheo chương V - HSYC1cái
19TiviTheo chương V - HSYC5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34067E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.890.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ thuật điện32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích thủy lực Trọng tải ≥ 5T1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 4T1
3 Tời điện Sức kéo: 5,0 T1
4 Búa căn Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph1
5 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
7 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 10 T1
8 Máy vận thăng lồng Sức nâng: 3 T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích: 150 lít2
10 Ô tô vận tải thùng Tải trọng ≥7 T1
11 Máy bơm bê tông Năng suất: 40 - 60 m3/h1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
14 Máy khoan đứng Công suất: 4,5 kW1
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW2
16 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
17 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
18 Máy mài Công suất: 2,7 kW2
19 Máy hàn nối ống nhựa Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->