Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 23:07:00 đến ngày 2022-08-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34067E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.890.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo: 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị xã Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp xây dựng một số hạng mục cơ quan UBND thị xã 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 02383.881.402. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383.881.402. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư, tỉnh Nghệ An; Đại chỉ: Số 20, đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An - Số điện thoại 02383.844636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V - HSYC | 316,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết vì kèo, xà gồ | Theo chương V - HSYC | 1,123 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V - HSYC | 7,7091 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo chương V - HSYC | 4,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng quy định | Theo chương V - HSYC | 7,704 | tấn |
| B | Phần thô tầng 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250, PCB40 bằng bơm | Theo chương V - HSYC | 4,199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V - HSYC | 0,745 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo chương V - HSYC | 0,129 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo chương V - HSYC | 0,681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm | Theo chương V - HSYC | 0,229 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, sàn mái bằng máy bơm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 15,858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo chương V - HSYC | 1,499 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo chương V - HSYC | 0,347 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo chương V - HSYC | 2,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính > 18mm | Theo chương V - HSYC | 0,483 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 25,495 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Theo chương V - HSYC | 2,198 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chương V - HSYC | 2,322 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,64 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - HSYC | 0,314 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Theo chương V - HSYC | 0,109 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm | Theo chương V - HSYC | 0,194 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, , đá 1x2, mác 150, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 3,403 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,235 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất đặc vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 0,529 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - HSYC | 0,043 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 1,215 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,483 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V - HSYC | 0,146 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - HSYC | 0,029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - HSYC | 0,098 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo chương V - HSYC | 0,412 | tấn |
| 28 | Gia công thanh xiên dàn kín, bản thang sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo chương V - HSYC | 1,682 | tấn |
| 29 | Gia công lan can cầu thang | Theo chương V - HSYC | 0,36 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - HSYC | 0,412 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V - HSYC | 1,682 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V - HSYC | 21,36 | m2 |
| 33 | Bốc xếp lên thép các loại | Theo chương V - HSYC | 2,71 | tấn |
| 34 | Bốc xếp xuống thép các loại | Theo chương V - HSYC | 2,71 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thép các loại đi sơn tĩnh điện | Theo chương V - HSYC | 2,71 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 61,087 | m3 |
| 37 | Xây xây tường thẳng bằng gạch đặc, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 8,313 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 5,428 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 9,526 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mái | Theo chương V - HSYC | 2,246 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mái nhà và cầu thang | Theo chương V - HSYC | 1,123 | tấn |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V - HSYC | 3,137 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tôn xốp chống nóng dày 0.45mm | Theo chương V - HSYC | 0,172 | 100m2 |
| 44 | Máng nước bằng tôn | Theo chương V - HSYC | 1,9 | m |
| 45 | Ke chống bão (1m2=4 cái) | Theo chương V - HSYC | 1.323,6 | cái |
| C | Hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 132,65 | m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,341 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 479,818 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 134,971 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 81,665 | m2 |
| 6 | Trát dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 25,12 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 194,923 | m2 |
| 8 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 17,614 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 122,6 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 171,2 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V - HSYC | 35,676 | m2 |
| 12 | Láng vữa đánh màu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - HSYC | 57,034 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB40. Gạch 500x500mm | Theo chương V - HSYC | 191,942 | m2 |
| 14 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo chương V - HSYC | 2,646 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 29,73 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường , gạch 300x450, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V - HSYC | 111,071 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - HSYC | 614,789 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - HSYC | 301,708 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 479,818 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - HSYC | 436,679 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo chương V - HSYC | 26,904 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặt | Theo chương V - HSYC | 9 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặt | Theo chương V - HSYC | 3,5 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặt | Theo chương V - HSYC | 3,3 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặt | Theo chương V - HSYC | 25,92 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặt | Theo chương V - HSYC | 1,92 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ, bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp 6.38 mm, lắp đặt | Theo chương V - HSYC | 30,52 | m2 |
| 28 | Gia công xuyên hoa cửa sổ thép hộp mã kễm 14x14x2mm sơn tịnh điện hoàn thiện | Theo chương V - HSYC | 0,226 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xuyên hoa cửa sổ | Theo chương V - HSYC | 27,84 | m2 |
| 30 | Gia công lan can hành lang và sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo chương V - HSYC | 0,167 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo chương V - HSYC | 0,393 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo chương V - HSYC | 0,393 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thép các loại đi sơn tĩnh điện | Theo chương V - HSYC | 0,39 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo chương V - HSYC | 9,792 | m2 |
| 35 | Vách compact dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304 và lắp dựng) | Theo chương V - HSYC | 25 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V - HSYC | 2,616 | m2 |
| 37 | Giá đỡ bàn đá bằng inox | Theo chương V - HSYC | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V - HSYC | 5,206 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo chương V - HSYC | 2,339 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Tủ aptomat 12P Ronam | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - HSYC | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - HSYC | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo chương V - HSYC | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V - HSYC | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo chương V - HSYC | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo chương V - HSYC | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - HSYC | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - HSYC | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V - HSYC | 355 | m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo chương V - HSYC | 5 | máy |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo chương V - HSYC | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường, có điều khiển | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V - HSYC | 1 | bộ |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo chương V - HSYC | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương V - HSYC | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V - HSYC | 0,4 | 100m |
| 4 | Tê PPR 25x25 | Theo chương V - HSYC | 12 | cái |
| 5 | Tê PPR 40x32 | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 6 | Tê PPR 40x40 | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V - HSYC | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - HSYC | 40 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V - HSYC | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 - 32 mm | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 - 25 mm | Theo chương V - HSYC | 10 | cái |
| 13 | Zăcco PPR D40 | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 14 | Zăcco PPR D25 | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V - HSYC | 12 | cái |
| 18 | Khóa PPR D40 | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 19 | Khóa PPR D32 | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 20 | Khóa PPR D25 | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V - HSYC | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo chương V - HSYC | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V - HSYC | 0,06 | 100m |
| 24 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa ân bàn | Theo chương V - HSYC | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Theo chương V - HSYC | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo chương V - HSYC | 3 | bộ |
| 33 | Vòi xả nước | Theo chương V - HSYC | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi kich thước 610x910x5mm | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - HSYC | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt sen tắm | Theo chương V - HSYC | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá treo khăn phòng vệ sinh | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo khăn phòng tắm | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - HSYC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V - HSYC | 54,2 | m |
| 3 | Chân bật D12 | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm (đựng 3 bình) | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 2 | Bình khí CO2 (3kg) đường kính 12,5cm cao 48cm | Theo chương V - HSYC | 3 | cái |
| 3 | Đèn thoát hiểm chỉ dẫn EXIT | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC 2 tấm (tiêu lệnh và nội quy) | Theo chương V - HSYC | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ sô pha góc | Theo chương V - HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Bàn họp | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 3 | Ghế | Theo chương V - HSYC | 6 | cái |
| 4 | Bộ bàn trà 2 ghế | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 5 | Giường ngủ | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 6 | Tab đầu giường | Theo chương V - HSYC | 8 | cái |
| 7 | Nệm cao su thiên nhiên | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 8 | Chăn ga | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 10 | Tủ đựng quần áo | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 11 | Kệ đặt ti vi | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 12 | Rèm vải | Theo chương V - HSYC | 21,6 | m2 |
| 13 | Rèm cuốn cầu vồng | Theo chương V - HSYC | 17,3 | m2 |
| 14 | Tủ lạnh 90 lít | Theo chương V - HSYC | 4 | cái |
| 15 | Tủ lạnh Inverter 255 lít | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 16 | Máy giặt sấy Inverter 11 kg | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 17 | Máy lạnh Inverter 1 HP | Theo chương V - HSYC | 4 | bộ |
| 18 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP | Theo chương V - HSYC | 1 | cái |
| 19 | Tivi | Theo chương V - HSYC | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34067E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, cấp công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.890.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích thủy lực | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 4T | 1 |
| 3 | Tời điện | Sức kéo: 5,0 T | 1 |
| 4 | Búa căn | Tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 10 T | 1 |
| 8 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng: 3 T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng | Tải trọng ≥7 T | 1 |
| 11 | Máy bơm bê tông | Năng suất: 40 - 60 m3/h | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng | Công suất: 4,5 kW | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 18 | Máy mài | Công suất: 2,7 kW | 2 |
| 19 | Máy hàn nối ống nhựa | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi