Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hạng mục điện + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MINH TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công hạng mục điện + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 23:04:00 đến ngày 2022-08-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,817,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0226826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.772.518.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. .- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công hạng mục điện + thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Kim Hưng - Kim Phát (khu 5a), xã Hà Đông, huyện Hà Trung 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Đông, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0348789565
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Đông, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0348789565. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Bảy - Chủ tịch UBND xã Hà Đông (Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0348789565; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Nhân công hạ cột BTLT12. Bậc thợ 3,5/7 | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| 2 | Nhân công hạ cột BTLT14. Bậc thợ 3,5/7 | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nhân công hạ cột BTLT16. Bậc thợ 3,5/7 | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 3 | 1 cột |
| 5 | Nhân công tháo dỡ xà đỡ (TL | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Nhân công tháo dỡ xà néo (TL | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Nhân công tháo dỡ sứ chuỗi 22kV. Bậc thợ 4,0/7 | Chương V - E HSMT | 55 | chuỗi |
| 8 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | Chương V - E HSMT | 7 | bộ cách điện |
| 9 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Chương V - E HSMT | 1.632 | m |
| 10 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chương V - E HSMT | 777 | m |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT20 - 13KN | Chương V - E HSMT | 19 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch XNL-3T-2LT/N-SC | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh lệch XRNL-3T-2LT/N-SC: | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch XNL-3T-2LT/D-SC | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch XNL3T-1LT-SC | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xà phụ XP-1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ XP-2S | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 3pha: XP-3 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao cột đơn: XCD-1LT | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo TT | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng 22 cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi XNB22-2LT/N-SC | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Gông cột đôi GCĐ-20 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE70/11 | Chương V - E HSMT | 932 | m |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE95/16 | Chương V - E HSMT | 1.801 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Chương V - E HSMT | 17 | quả |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | Chương V - E HSMT | 72 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | Chương V - E HSMT | 18 | chuỗi |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V - E HSMT | 114 | cái |
| 23 | Xà đầu cáp + CSV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm M70 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng S70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 26 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộ | Chương V - E HSMT | 234 | m |
| 27 | Hố dự phòng và hộp nối cáp | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| 28 | Đầu cáp T-plug 630A-24kV-3x70 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Chương V - E HSMT | 262 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép F150 lên cột | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 32 | Măng sông ống thép F150 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 22kV | Chương V - E HSMT | 285 | m |
| 34 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 35 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp 1 khối | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 24kV | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2- 0,4kV | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2- 0,4kV | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 5 | Đầu cáp khô ngoài trời EBOWL 1x70mm2-24kV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt đồng S70 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt đồng S120 (loại 2 lỗ) | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 8 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 9 | Biển báo an toàn+Biển phản quang | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 781 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 126 | m |
| 3 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 4 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 5 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 6 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nội bộ | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V - E HSMT | 1.149 | m |
| 8 | Lắp ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 1.912 | m |
| 9 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Chương V - E HSMT | 56 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Chương V - E HSMT | 225 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x95+1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 343 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 182 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 94 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x35+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 391 | m |
| 15 | Lắp tủ composite công tơ | Chương V - E HSMT | 12 | tủ |
| 16 | Móng tủ điện công tơ | Chương V - E HSMT | 12 | tủ |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Chương V - E HSMT | 667 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 805 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 6 | Rải dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 869 | m |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 889 | m |
| 8 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m | Chương V - E HSMT | 23 | cột |
| 9 | Đèn Led công suất 120W | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Dây lên đèn | Chương V - E HSMT | 207 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E HSMT | 239 | cái |
| 13 | Móng tủ chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột đèn 8m | Chương V - E HSMT | 23 | móng |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,5m) | Chương V - E HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 (độ sâu 2,5m) | Chương V - E HSMT | 7 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 4 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 234 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường QH | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 7 | Xây dựng hố dự phòng và hộp nối cáp | Chương V - E HSMT | 2 | hố |
| 8 | Móng trụ trạm biến áp 1 khối | Chương V - E HSMT | 1 | móng |
| 9 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi qua đường QH | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 11 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường QH | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 12 | Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 126 | m |
| 13 | Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 781 | m |
| 14 | Xây dựng rãnh 3 cáp hạ thế đi trên vỉa hè nền đất | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 15 | Xây dựng rãnh cáp về các hộ dân | Chương V - E HSMT | 384 | m |
| 16 | Xây dựng rãnh 3 cáp hạ thế đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 17 | Móng tủ điện công tơ | Chương V - E HSMT | 12 | móng |
| 18 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V - E HSMT | 7 | rãnh |
| G | XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 676 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè QH | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 4 | Xây móng cột đèn 8m | Chương V - E HSMT | 23 | móng |
| 5 | Xây móng tủ chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | móng |
| H | LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (nhân công bậc 4.5/7) | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm MBA | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V - E HSMT | 1 | pha |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V - E HSMT | 1 | pha |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V - E HSMT | 1 | Sợi |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm trụ thép hợp bộ | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 50A | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủcông tơ 1 lộ đến 2 lộ đi 75A | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi 75A | Chương V - E HSMT | 4 | tủ |
| 8 | Tủcông tơ 1 lộ đến 75A | Chương V - E HSMT | 5 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0226826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.772.518.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. .- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 10 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 11 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi