Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ, vật tư phục vụ sửa chữa, chế tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ, vật tư phục vụ sửa chữa, chế tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 05:00:00 đến ngày 2022-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 752,309,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12846383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50461844E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.616.454 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.053.232.908 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ, vật tư phục vụ sửa chữa, chế tạo Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm K52 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Đối với hàng hóa SX trong nước, Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng hàng hóa cung cấp; Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng (áp dụng đối với hàng hóa không phải là vật tư phụ, tiêu hao) |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri nitrat | 10 | Kg | Công thức hóa học: Na2NO3; Khối lượng mol: 105,9872 g/mol (khan) ; Bề ngoài: Tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 2,54 g/cm³, thể rắn ; Điểm nóng chảy: 851 °C (1.124 K; 1.564 °F) ; Điểm sôi: 1.600 °C (1.870 K; 2.910 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 22 g/100 mL (20 ℃); Độ bazơ (pKb): 3,67 ;. Được sử dụng trong ngành xi mạ. Hàm lượng tinh khiết đạt: 99%min. | ||
| 2 | Natri hexaflorosilicat(IV) | 5 | Kg | Công thức hóa học: Na2SiF6; Khối lượng mol: 188,0534 g/mol ; Bề ngoài: bột dạng hạt màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2,7 g/cm³ ; Độ hòa tan trong nước: ,64 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: không tan trong cồn ;. Được sử dụng trong ngành xi mạ. Hàm lượng tinh khiết đạt: 99%min. | ||
| 3 | Natri dicromat | 19,5 | Kg | Công thức hóa học: Na2Cr2O7; Khối lượng mol: 261,9698 g/mol (khan) ; Khối lượng riêng: 2,52 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 356,7 °C (629,8 K; 674,1 °F) (khan) ; Điểm sôi: 400 °C (673 K; 752 °F) (phân hủy) ; Độ hòa tan trong nước: 730 g/L ở 25 ℃. Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 4 | Kẽm phosphat | 3 | Kg | Công thức hóa học: ZnHPO4; Khối lượng mol: 386,1126 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể trắng ; Khối lượng riêng: 3,998 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 900 °C (1.170 K; 1.650 °F) ; Độ hòa tan trong nước: không tan. Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 5 | Kẽm Nitrat | 6,2 | Kg | Công thức hóa học: Zn(NO3)2; Khối lượng mol: 189,3984 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể không màu, chảy nước ; Khối lượng riêng: 2,065 g/cm³ (6 nước) ; Điểm nóng chảy: 110 °C (383 K; 230 °F) (khan) ; Điểm sôi: ~ 125 °C (398 K; 257 °F) (phân hủy, 6 nước) ; Độ hòa tan trong nước: 327 g/100 mL (3 nước, 40 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98% | ||
| 6 | Kali hydroxide | 3 | Kg | Công thức hóa học: KOH; Khối lượng mol: 56,10564 g/mol ; Bề ngoài: chất rắn màu trắng, dễ chảy ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2,044 g/cm³[1] ; Điểm nóng chảy: 406 °C (679 K; 763 °F) ; Điểm sôi: 1.327 °C (1.600 K; 2.421 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 97 g/100 mL (0 ℃) ; Độ hòa tan: hòa tan trong alcohol, glycerol ;. Hàm lượng tinh khiết đạt: 90%. | ||
| 7 | Kali cyanide | 2,5 | Kg | Công thức hóa học: KCN; Khối lượng mol: 65,1153 g/mol ; Bề ngoài: bột/tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 1,52 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 634 °C (907 K; 1.173 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 71,6 g/100 ml (25℃); Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 8 | Natri cyanide | 9 | Kg | Công thức hóa học: NaCN; Tỷ trọng: 1,595 g/cm³; dạng rắn ; Độ hòa tan trong nước: 48 g/100 ml (10 ℃); Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C (1.047 °F; 837 K) ; Điểm sôi: 1.496 °C (2.725 °F; 1.769 K) ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%min. | ||
| 9 | Crom (III) oxit | 7,2 | Kg | Công thức hóa học: CrO3; Khối lượng mol: 151,9942 g/mol ; Bề ngoài: chất rắn lục ; Khối lượng riêng: 5,22 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 2.435 °C (2.708 K; 4.415 °F) ; Điểm sôi: 4.000 °C (4.270 K; 7.230 °F) ; Độ hòa tan trong nước: không tan ; Độ hòa tan: không tan trong cồn, aceton, acid ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 10 | Chất xử lý bề mặt nhôm | 5 | Lít | Dạng lỏng, khi tạo một lớp phủ trên bề mặt nhôm sẽ chuyển đổi cromat để bảo vệ nhôm và biến bề mặt kim loại thành một lớp bảo vệ khỏi bị ăn mòn. | ||
| 11 | Cadimi Oxit | 7,8 | Kg | Công thức hóa học: CdO; Là một hợp chất vô cơ, Dạng bột tinh thể màu nâu đỏ; Khối lượng mol: 128,4104 g/mol ; Bề ngoài: bột màu tinh thể đỏ nâu ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 8,15 g/cm³ (tinh thể), ; Điểm nóng chảy: 900–1.000 °C (1.170–1.270 K; 1.650–1.830 °F) ; Điểm sôi: 1.559 °C (1.832 K; 2.838 °F) (thăng hoa)[3] ; Độ hòa tan trong nước: 4,8 mg/L (18 ℃)[4] ; Độ hòa tan: tan trong acid loãng, tan chậm trong muối amoni, không tan trong kiềm ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 99%. | ||
| 12 | Cadimi kim loại | 1,4 | Kg | Công thức hóa học: Cd; Màu sắc: Ánh kim bạc hơi xanh xám ; Trạng thái: Chất rắn ; Nhiệt độ nóng chảy: 594,22 K (321,07 °C, 609,93 °F) ; Nhiệt độ sôi: 1040 K (767 °C, 1413 °F) ; Mật độ: 8,65 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) ; Nhiệt lượng nóng chảy: 6,21 kJ·mol−1 ; Nhiệt bay hơi: 99,87 kJ·mol−1 ; Nhiệt dung: 26,020 J·mol−1·K−1 ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 13 | Bari nitrat | 4 | Kg | Công thức hóa học: Ba(NO3)2; Khối lượng mol: 261.337 g/mol ; Bề ngoài: tinh thể màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 3.24 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 592 °C (865 K; 1.098 °F) (phân hủy) ; Độ hòa tan trong nước: 4.95 g/100 mL (0 °C) ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 99%. | ||
| 14 | Axit sunfuric | 12,5 | Kg | Công thức hóa học: H2SO4; Khối lượng mol: 98,078 g/mol ; Bề ngoài: Lỏng, trong suốt, không màu ; Hòa tan: Hòa tan trong nước ; Nhiệt độ nóng chảy: 10 °C, 283 K ; Điểm sôi: 3380C (dung dịch acid 98%) ; Độ nhớt: 26,7 cP ở 20 °C ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 15 | Axit nitric | 12,2 | Kg | Công thức hóa học: HNO3; Bề ngoài: Chất lỏng trong, không màu ; Mùi: Acrid, suffocating ; Khối lượng riêng: 1.51 g/cm3, 1.41 g/cm3 [68% w/w] ; Điểm nóng chảy: −42 °C (231 K; −44 °F) ; Điểm sôi: 83 °C (356 K; 181 °F) dung dịch 68% sôi vào 121 °C (250 °F; 394 K) ; hòa tan trong nước ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 16 | Natri hydroxide | 17,2 | Kg | Công thức hóa học: NaOH; Công thức hóa học: NaOH; Khối lượng mol: 39,99634 g/mol ; Bề ngoài: tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn ; Điểm nóng chảy: 318 °C (591 K; 604 °F) ; Điểm sôi: 1.390 °C (1.660 K; 2.530 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 111 g/100 mL (20 ℃), xem thêm bảng độ tan ; Độ bazơ (pKb): -2,43 ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 17 | Acid hydrochloric | 12,2 | Kg | Công thức hóa học: HCL; Khối lượng mol: 36,46 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng, trong suốt ; Khối lượng riêng: 1,18 g/cm³ (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%) ; Điểm nóng chảy: –27,32 °C (247 K) ; Điểm sôi: 110 °C (383 K), ; Độ hòa tan trong nước: Tan giới hạn ; Độ hòa tan: Tan trong đimêtyl ête, Etanol, Methanol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 18 | Natri sulfat | 7,5 | Kg | Công thức hóa học: Na2SO4; Khối lượng mol: 142.04 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2.664 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 884 °C (khan) ; Điểm sôi: 1429 °C (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 4.76 g/100 mL (0 °C); không tan trong êtanol, tan trong glyxerol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 19 | Nickel Sulfate | 5,5 | Kg | Công thức hóa học: NiSO4; Khối lượng mol: 155,0266 g/mol (khan) ; Bề ngoài: chất rắn màu vàng (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 4,01 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 100 °C (373 K; 212 °F) (khan) ; Điểm sôi: 840 °C (1.110 K; 1.540 °F) (khan, phân hủy) ; Độ hòa tan trong nước: 65 g/100 mL (20 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 20 | Bạc Nitrate | 0,5 | Kg | Công thức hóa học: AgNO3/ 99,8%; Khối lượng mol: 169,8722 g/mol ; Bề ngoài: chất rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 4,35 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 212 °C (485 K; 414 °F) ; Điểm sôi: 444 °C (717 K; 831 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 1220 g/L (0 ℃) ; Độ hòa tan: hòa tan trong aceton, amonia, ete, glyxerol ; Độ tinh khiết đạt: 99.98% | ||
| 21 | Kali cacbonat | 5 | Kg | Công thức hóa học: K2CO3; hối lượng mol: 138.205 g/mol ; Bề ngoài: chất rắn hút ẩm màu trắng ; Khối lượng riêng: 2.43 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 891 °C (1.164 K; 1.636 °F) ; Điểm sôi: phân hủy ; Độ hòa tan trong nước: 110.3 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: 3.11 g/100 mL (25 °C) metanol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 22 | Nikel chloride | 6,5 | Kg | Công thức hóa học: NiCL2; Khối lượng mol: 129,8684 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể vàng nâu (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 3,55 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 1.001 °C (1.274 K; 1.834 °F) (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 67,5 g/100 mL (25 ℃);Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 23 | Sắt(II) sulfat | 6 | Kg | Công thức hóa học: FeSO4; Khối lượng mol: 151,9106 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể không màu (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 3,65 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 680 °C (953 K; 1.256 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 44,69 g/100mL (77 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 24 | Natri stannat | 5 | Kg | Công thức hóa học: Na2SnO3; Khối lượng mol: 266.73 g/mol ; Bề ngoài: Chất rắn không màu hoặc trắng ; Khối lượng riêng: 4.68 g/cm³ ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 25 | Natri axeta | 5 | Kg | Công thức hóa học: NaCH3COO; Khối lượng mol: 82,03362 g/mol (khan) ; Bề ngoài: bột trắng chảy rữa ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 1,528 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 324 °C (597 K; 615 °F) (khan) ; Điểm sôi: 881,4 °C (1.154,5 K; 1.618,5 °F) (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 36,2 g/100 ml (0 ℃) ; Độ hòa tan: tan trong etanol (5,3 g/100 mL, 3 nước) ; Độ bazơ (pKb): 9,25 ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 26 | Oxy già Hydrogen peroxide | 6,5 | lít | Công thức hóa học: H2O2; Tỷ trọng: 1,4 g/cm³, dạng lỏng ; hòa tan trong nước; Nhiệt độ nóng chảy: −11 °C (12 °F; 262 K) ; Điểm sôi: 141 °C (286 °F; 414 K) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 27 | Kẽm oxalic | 16,2 | Kg | Công thức hóa học: ZnC2O4; Bột trắn,g điểm sôi 365 ° C,Kẽm Oxalat rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung). Kẽm Oxalat thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Có thể xem xét các dạng thuốc có độ tinh khiết cao;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 28 | Axít oxalic | 1,5 | Kg | Công thức hóa học: C2H2O4; Khối lượng mol:: 90,03 g/mol (khan) ; Biểu hiện: Tinh thể trắng ; Tỷ trọng: 1,9 g/cm³ (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 14,3 g/100 ml ở 25 °C ; Điểm sôi: 157 °C (430 K);Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%. | ||
| 29 | Kẽm phốt phát | 7 | Kg | Công thức hóa học: Zn2(PO4)3; Khối lượng mol: 386,1126 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể trắng ; Khối lượng riêng: 3,998 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 900 °C (1.170 K; 1.650 °F) ; Độ hòa tan trong nước: không tan ; Độ hòa tan: tạo phức với hydrazin, urê ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 30 | Magie Sunphat | 12 | Kg | Công thức hóa học: MgSO4; Khối lượng mol: 120,366 g/mol (dạng khan) ; Bề ngoài: tinh thể rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2,66 g/cm³ (dạng khan) ; Điểm nóng chảy: dạng khan phân hủy tại 1124 °C ; Độ hòa tan trong nước: 25,5 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: 1,16 g/100 mL (18 °C, ete), không tan trong aceton ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 31 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 21 | Bộ | Dùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai: Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại: 450ml/chai; Hóa chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai; Hóa chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai | ||
| 32 | Hóa chất xử lý bề mặt nhôm Alodine | 2 | Kg | Dạng lỏng, khi tạo một lớp phủ trên bề mặt nhôm sẽ chuyển đổi cromat để bảo vệ nhôm và biến bề mặt kim loại thành một lớp bảo vệ khỏi bị ăn mòn. | ||
| 33 | Magie Oxit | 5 | kg | Công thức hóa học: MgO; Khối lượng mol: 40,3044 g/mol ; Bề ngoài: Bột trắng ; Mùi: Không mùi ; Khối lượng riêng: 3,58 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 2.852 °C (3.125 K; 5.166 °F) ; Điểm sôi: 3.600 °C (3.870 K; 6.510 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 0,0086 g/100 mL (30 °C) ; Độ hòa tan: Tan trong acid, amonia, không tan trong alcohol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%. | ||
| 34 | Bột nhôm | 5 | kg | Là một loại bột mịn, Độ cứng Mohs: ≥9; Hạt kích thước 0.05 micron, dạng hạt Gamma; màu sắc: bạc ánh kim. | ||
| 35 | Axêtôn | 125 | Lít | Công thức hóa học: C3H6O2; Khối lượng mol: 58.04 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng trong suốt ; Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3 ; Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C (-139 đến -136°F) (178-180 K) ; Điểm sôi: 56-57 °C (133-134°F) (329-330 K) ; Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn ; Độ axit (pKa): 19.2 ; Độ bazơ (pKb): -5.2 (với base liên hợp),không tan trong alcohol ; | ||
| 36 | Dầu rửa công nghiệp | 155 | Lít | Dạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong cac lớp bám dính, bụi bẩn.Trọng lượng phân tử: ≈180 , Điểm chớp cháy, tối thiểu: 38 ° C , Áp suất hơi: 0,52 mm Hg (10 ° C) 1,8 mm Hg (28 ° C) , Trọng lượng riêng, kg / L, 15 ° C: 0,775, Mật độ (15 ° C) g / cc: 0,775 - 0,84, Độ nhớt, tối đa ở -20 ° C: 8 ; Thành phần cơ bản các chất: Chất thơm (benzen, ankyl benzen, toluen, xylen, indenes, naphtalen )(%): 18-25, lưu huỳnh (%): 0.002, Hydrogen (%): 13,4-18, ... | ||
| 37 | Cồn công nghiệp | 57 | Lít | Công thức : C2H6O hoặc C2H5OH, là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Nồng độ: 70% v/v (70 độ), Điểm nóng chảy: -114 ° C, Điểm sôi: 78,5 ° C, Khối lượng riêng: 0,8, Điểm chớp cháy: 9-11 ° C. Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. | ||
| 38 | Chất tẩy sơn | 431 | Kg | Có tác dụng tẩy rửa các lớp sơn cũ, tẩy nhanh, không làm hư hại bề mặt; Dạng: Lỏng đậm đặc; đóng gói bằng hộp kim loại, Dung tích/Trọng lượng: 925 ml/01kg | ||
| 39 | Chất tẩy rửa tổng hợp | 24 | Lít | Dạng lỏng đậm đặc, dùng tẩ dầu, mỡ nhờn bám trên bề mặt chi tiết vật liệu, phản ứng tạo nhũ hóa để loại bỏ hoàn toàn chất bẩn, cặn dầu. Phân hủy hoàn toàn trong nước, Có mùi dễ chịu. Không gây ăn mòn vật liệu, Không bắt lửa và không tạo ra hơi độc hại, An toàn khi sử dụng trên thiết bị, dụng cụ. Thân thiện với môi trường. | ||
| 40 | Chất tẩy gỉ | 22 | Bình | Là một loại dầu cao cấp dễ thấm, có tính nhờn bôi trơn, có tính tẩy cao, khả năng chống rỉ sét hiệu quả; qui cách: Đóng dạng bình xịt, 300g/chai. | ||
| 41 | Chất lỏng loại | 0,5 | Lít | Dạng dầu silicon cách điện, sử dụng bôi trơn các chi tiết trong các thiết bị ngành điện tử | ||
| 42 | Bột kiểm từ | 5 | Kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu. | ||
| 43 | Keo dán cứng | 2 | Hộp | Dạng lỏng, Sử dụng được trên rất nhiều bề mặt: kim loại, gỗ, nhựa, vải. công thức phân tử C6H7NO2, khối lượng mol 125.13 g/mol, khối lượng riêng 1.06 g/mL, điểm nóng chảy −22 °C (251 K −8 °F), điểm sôi 54 đến 56 °C (327 đến 329 K 129 đến 133 °F) at 3mm Hg. Thường keo sẽ khô trong khoảng 3-5 giây. Qui cách: Đóng chai 300ml. | ||
| 44 | Keo dán chịu nhiệt | 4 | Hộp | Là loại silicone một thành phần. Keo có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao, chịu nhiệt tốt thích hợp cho các công việc làm gioăng máy và bít kín các khe hở; Không ăn mòn kim loại, Khả năng kháng dầu tốt, Chịu nhiệt độ cao tới 399°C, Nhiệt độ thi công rộng (-20°C đến +50°C). | ||
| 45 | Keo dán bịt kín | 2 | Bộ | Là loại keo epoxy hai thành phần, Tỉ lệ trộn 2.1, khả năng dính được trên nhiều loại bề mặt như kim loại, gỗ, ceramic và một vài loại nhựa khác; có độ bền cao cùng với tính chịu va dập tốt, chịu lực cao, Thời gian khô cứng trong vong 20 phút, Chịu nhiệt: -55 ° C đến + 82ºC, Màu sắc : màu trắng đục, Quy cách: 50ml/tuýt | ||
| 46 | Keo bịt kín | 6 | Bộ | Là keo epoxy 2 thành phần gồm nhựa epoxy có pha trộn bột kim loại rất mịn và chất hóa rắn. tỷ lệ pha trộn: 1:1, hóa rắn hoàn toàn (sau 16h). Keo S-5 chuyên dùng để trám trét sửa chữa các lỗ thủng, vết nứt trên kim loại và dán nối một số loại chi tiết làm bằng kim loại, Chịu được nhiệt 1200C (khô), 480C (ướt). Qui cách: 56,8gr/tuýp. | ||
| 47 | Sơn màu mận chín | 4 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 48 | Sơn xanh sẫm | 3,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh sẫm; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 49 | Sơn màu quân sự | 4 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu quân sự; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 50 | Sơn xanh ngọc | 7 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh ngọc; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 51 | Sơn xanh mực | 3,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh mực; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 52 | Sơn xám trắng | 75 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 53 | Sơn vàng | 21,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 54 | Sơn trắng | 18 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 55 | Sơn nhũ bạc không chịu nhiệt | 13 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, có tính bịt kín. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 56 | Sơn nhũ bạc chịu nhiệt 600oC | 15 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 57 | Sơn lót trắng | 37 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 58 | Sơn đỏ | 4,5 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 59 | Sơn đen mờ | 42 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 60 | Sơn đen bóng | 14,5 | Kg | Sơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 61 | Sơn cách điện | 18 | Kg | Sơn độ bền cao, màu xám đục. Khả năng cách điện >50 kV/mm ( 2.5 kV at 40microns DFT), Tính chất vẫn ổn định ở nhiệt độ đến 2000C, chống tia cực tím rất tốt khi sử dụng ngoài trời, chịu được dầu máy biến áp rất tốt, chống trầy và va đập, chịu được các loại axit, chất kiềm, các hóa chất khác và môi trường nhiễm mặn. | ||
| 62 | Chất pha loãng sơn phủ | 63,4 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn phủ gốc sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phun sơn. | ||
| 63 | Chất pha loãng sơn lót | 41,8 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn. | ||
| 64 | Chất đóng rắn sơn phủ | 22,5 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 65 | Chất đóng rắn sơn lót | 6,5 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 66 | Chất đóng rắn sơn nhũ bạc | 4 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 67 | Dung môi công nghiệp | 9 | Lít | Là chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Tan trong etanol, aceton, hexan, diclometan;Khối lượng phântử:92.14 g/mol; Tỷ trọng: 0.8669 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 110.6 °C (383,8 K)/ 231.08 °F; Nhiệt độ tới hạn: 20 °C (593 K)/ 608 °F; Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F | ||
| 68 | Xăng công nghiệp | 518 | Lít | Là dung môi không màu, mùi nhẹ, không hòa tan trong nước. Được sử dụng phổ biến và ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sơn, tẩy rửa làm sạch các bề mặt vật liệu. Điểm sôi ban đầu: 78 ° C, Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F), Áp suất hơi: 8.65 kPa ở 20 ° C, Tỷ trọng: 0,725 ở 15 ° C, Mật độ hơi (không khí = 1): 4.90, Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C, | ||
| 69 | Xăng | 136 | lít | Xăng nhiên liệu RoN A95 | ||
| 70 | Xà bông trung tính | 180,5 | Kg | Là chất tẩy rửa không chứa kiềm dùng tẩy rửa các bề mặt tương tự như sơn kim loại, bụi bẩn, dầu mỡ, nhựa đường. Không hại da tay; Độ nhớt: 1000 – 2000cps (#2/12/26oC); độ PH:5-10 | ||
| 71 | Ván ép 2 lớp | 2 | Tấm | Là loại gỗ ván công ngiệp 2 lớp được tạo ra từ nhiều lớp gỗ tự nhiên (đã được lạng mỏng với kích thước khoảng 1mm) được ép kết dính với nhau bằng chất kết dính và máy ép gia nhiệt cao tần; trọng lượng nhẹ, đưpjc phủ lớp PU bên ngoài; chống được sự co rút hay xoắn lại do ảnh hưởng thay đổi do khí hậu nhiệt đới, rắn chắc ổn định. Kích thước: 2 x 1220 x 2440 mm. | ||
| 72 | Vải sơn cách điện | 3 | m | Là loại Băng vải thủy tinh cách điện; độ dày 7 mil (0.177mm) vải dệt thủy tinh cách điện, bằng cao su nhiệt rắn dính nhạy áp; độ bền cơ học cao và khả năng chống nhiệt độ cao; hoạt động trong 600-volt; bảo vệ không bị ăn mòn . Vải có tích chất không co lại, có độ bền kéo cao. | ||
| 73 | Vải phin | 1 | m | Chất liệu vải 100% sợi bông, được cấu thành rất mỏng và nhẹ | ||
| 74 | Vải sợi polyester tổng hợp màu xám trắng | 10 | m | Vải có màu xám trắng, thành phần chất liệu gồm sợi polyester tổng hợp được phủ PVC một bề mặt, dày 1mm, khổ 1200mm, Độ bền kéo đứt (N): min 1000, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/15 đến 20, Độ bền xé (N): min 200, Sự bám dính (N/50 mm): min 60, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, | ||
| 75 | vải sợi tổng hợp màu xám đục | 5 | m | Vải có màu xám đục, thành phần chất liệu gồm sợi polyester tổng hợp được phủ PVC một bề mặt, dày 1mm, khổ 1200mm, Độ bền kéo đứt (N): min 1000, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/15 đến 20, Độ bền xé (N): min 200, Sự bám dính (N/50 mm): min 60, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, | ||
| 76 | Vải nỉ màu đen rêu | 5 | m | Màu đen rêu, thành phần 65% sợi polyester tổng hợp và 35% sợi bông tự nhiên, bề mặt nhẵn, dày 2mm, khổ 1200mm, | ||
| 77 | Vải bạt màu nâu xám | 10 | m | Vải mầu nâu xám, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, kích thước: 1.5x1500mm; Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055 | ||
| 78 | Vải bông tổng hợp vân chéo | 5 | m | Vải CALICÔ 100% bông và có kiểu dệt vân chéo 1/1, độ dày: 1mm, Khổ: 1200mm; Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex: 30,0 ± 0,5; Mật độ sợi, tính bằng số sợi /10cm: 280 ± 6; Độ bền kéo đứt bằng vải (50 x 200mm) tính bằng N: ≥500; Độ co giãn ở 40oC tính bằng %: 3,5; Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp: ≥3; | ||
| 79 | Vải lọc sơn | 30 | Tấm | Là loại vải màng lọc sơn dạng dệt PE; cấp độ lọc mịn: 35 micron. Khổ: 60x60cm | ||
| 80 | Vải lau viền bìa | 884 | Tấm | Giẻ lau màu trắng, bằng vải chất liệu 100% cotton, KT: 40x40cm, mềm mại, thấm nhanh dầu mỡ, thấm nước tốt, dùng lau chùi máy móc, thiết bị các loại, sản phẩm dầu mỡ bám nhiều.. | ||
| 81 | Vải kaki đen | 3 | m | Vải kaki màu đen, 100% bông và có kiểu dệt vân chéo 2/2, Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex: 30,0 ± 0,5; Mật độ sợi, tính bằng số sợi /10cm: 380 ± 7; Độ bền kéo đứt bằng vải (50 x 200mm) tính bằng N: ≥850; Độ co giãn ở 40oC tính bằng %: 3,5; Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp: ≥4; | ||
| 82 | Vải đen chịu nhiệt | 1 | m | Vải sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 2 mặt, khả năng chống mài mòn; không bị cháy, thối, nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; hoạt động tốt ở nhiệt độ 560 ° C trong một thời gian dài; Màu đen, Độ dày: 1 mm, Rộng: 1200mm; Nhiệt độ làm việc: -50 0 C đến 600oC; | ||
| 83 | Vải polyester tổng hợp màu xám đậm | 3 | m | Vải có màu xám đậm, thành phần chất liệu gồm sợi polyester tổng hợp được phủ PVC một bề mặt, dày 2mm, khổ 1200mm, Độ bền kéo đứt (N): min 1000, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/15 đến 20, Độ bền xé (N): min 200, Sự bám dính (N/50 mm): min 60, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, | ||
| 84 | Vải chống cháy chịu nhiệt | 10 | m | Khổ vải 1500mm; là loại vải cao su lưu hóa làm từ vải thủy tinh, được phủ trên cả hai mặt bằng keo từ hợp chất cao su chịu nhiệt IRP-1141; chịu nhiệt độ từ -40 đến +250 độ C và trong thời gian ngắn (giây) lên đến +700 độ C, không co rút trong môi trường dầu, kiềm. Tính chất cơ lý: Tải trọng kéo đứt (N): ≥2500 ± 1,5; Độ giãn dài khi đứt (%): 20-40, Độ bền xé (N): min 250 | ||
| 85 | Vải chịu nhiệt chịu dầu | 2 | m2 | Dạng vải bố sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 1 mặt, chịu niệt độ lên đến 300 độ C, khả năng chống mài mòn; không bị nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; Màu xám đen, khổ 1500mm, Độ dày 0,4 mm, ; tính chất cơ lý: Tải trọng kéo đứt của dải đo (25,0 ± 1,5) x (l00 + 10) mm; Độ giãn dài khi đứt của dải đo (25,0 ± 1,5) x (100 + 10) mm | ||
| 86 | Vải ca tê xanh | 4 | m | Vải kaki màu xanh, 100% bông và có kiểu dệt vân chéo 2/2, Độ nhỏ của sợi, tính bằng tex: 30,0 ± 0,5; Mật độ sợi, tính bằng số sợi /10cm: 380 ± 7; Độ bền kéo đứt bằng vải (50 x 200mm) tính bằng N: ≥850; Độ co giãn ở 40oC tính bằng %: 3,5; Độ bền màu dưới tác dụng ánh sáng, tính bằng cấp: ≥4; | ||
| 87 | Vải bạt màu đen xám | 4 | Tấm | Vải màu đen xám, khổ 1200mm, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055 | ||
| 88 | Vải bạt màu đỏ | 0,5 | m | Chất liệu vải bằng sợi lanh màu đỏ, không nhàu. Khổ 1200mm | ||
| 89 | Vải bố may bạt dù màu xám đen | 45 | m | Dạng vải bố sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 1 mặt, khả năng chống mài mòn; không bị nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; Màu xám đen, khổ 1200mm, Độ dày 0,4 mm, ; tính chất cơ lý: Tải trọng kéo đứt của dải đo (25,0 ± 1,5) x (l00 + 10) mm; Độ giãn dài khi đứt của dải đo (25,0 ± 1,5) x (100 + 10) mm | ||
| 90 | Túi ni lông đựng hàng | 230 | Cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 250x300mm | ||
| 91 | Túi ni lông đựng hàng | 450 | Cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 150x200mm | ||
| 92 | Túi ni lông đựng hàng | 340 | Cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 100x200mm | ||
| 93 | Túi giấy đựng hàng | 320 | Cái | Túi được sản xuất từ nguyên liệu 100% giấy kraft nâu, độ giầy của giấy 80gsm, kích thước: 150x250mm, mặt trong được phủ một lứp PVC mỏng chống thấm dầu mỡ, một mặt ngoài có ghi nhẫ chỉ số thông tin hàng hóa: Cơ quan (Đơn vị), tên hàng, số lượng, qui cách-ký hiệu, số chi tiết, ngày đóng gói, nguồn hàng hóa,...; | ||
| 94 | Sáp cách điện parafin | 6 | Kg | là một dạng sáp mà chúng tôi sản xuất từ dầu mỏ, than đá hoặc đá phiến dầu. Nó là một hợp chất rắn mềm và không màu. Trên 37 ° C sáp này bắt đầu tan chảy. Điểm sôi là> 370 ° C. Có điện trở suất cao, do đó, hoạt động như một chất cách điện | ||
| 95 | Phấn màu | 10 | Hộp | Phấn có màu vàng, Chất liệu thạch cao, không bụi, vỡ vụn khi viết, đánh dấu; kích thước 10x10x5cm | ||
| 96 | Ni lông tấm | 44 | kg | Chất liêu bằng PE, khổ lớn, dạng nilong mỏng, trong suốt, mềm, không gãy khi gập. Dùng che chắn, bao gói hàng hóa, Qui cách: khổ 150mm, độ dày 0,3mm. | ||
| 97 | Ni lông chịu nhiệt | 4 | Kg | Chất liệu ni lông nhựa dẻo chịu nhiệt độ cao, không bắt lửa, không co rút khi thấm dầu mỡ, hóa chất. hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -269 ° С đến + 260 ° С, co khả năng cách điện; Qui cách: độ dày 0,2 mm, chiều rộng 40 mm. | ||
| 98 | Nhựa thông | 15 | Kg | Là một chất rắn màu vàng, trong suốt, thu được từ quá trình chưng cất nhựa thông sống. Sử dụng xuasc tác trong hàn các chi tiết mạch điện,.. | ||
| 99 | Mũi khoan hợp kim | 4 | cái | Đường kính khoan: 8 mm; Đường kính chuôi: 8mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 100 | Mũi khoan hợp kim | 43 | cái | Đường kính khoan: 5 mm; Đường kính chuôi: 5mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 101 | Mũi khoan hợp kim | 8 | cái | Đường kính khoan: 4 mm; Đường kính chuôi: 4mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 102 | Mũi khoan hợp kim | 4 | cái | Đường kính khoan: 3.5 mm; Đường kính chuôi: 3.5mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 103 | Mũi khoan hợp kim | 10 | cái | Đường kính khoan: 3.2 mm; Đường kính chuôi: 3.2mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 104 | Mũi khoan hợp kim | 10 | cái | Đường kính khoan: 3.0 mm; Đường kính chuôi: 3.0mm. Chiều dài lưỡi (độ khoan sâu tối đa): 28mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 105 | Lưỡi Dao rọc giấy | 5 | Hộp | Chất liệu thép cứng. Mỗi dao có 6 lần bẻ cho 7 đầu cắt. Độ sắc bén cao, độ rộng 20mm*dày 0.7mm. | ||
| 106 | Kính bảo hộ | 15 | Cái | Gọng Màu trắng, Chất Liệu: Polycarbonate, Màu Tròng Kính: trắng trong; Trọng Lượng: 50g, Chống Văng Bắn, Va Đập Mạnh, các tác nhân ảnh hưởng đến mắt khác. | ||
| 107 | Khí ni tơ | 8 | Kg | Công thức phân tử: N2; Dạng chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết 99%. | ||
| 108 | Giẻ lau vệ sinh công nghiệp | 65 | kg | Loại vải tận dụng sử dụng vào công việc vệ sinh máy móc thiết bị. Chất liệu vải 100% cotton. | ||
| 109 | Giấy nhám thô | 215 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 110 | Giấy nhám mịn | 64 | tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P320, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 111 | Giấy nhám mịn | 1.046 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P120, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 112 | Giấy lau hộp | 26 | Hộp | Giấy mềm mịn, 2 lớp, Trắng tự nhiên và không có hoá chất tẩy trắng độc hại, Số lượng: 180 tờ/hộp. Kích thước hộp giấy: 186 x 220 mm. | ||
| 113 | Giấy đánh chóp | 3 | Tờ | Loại giấy cứng Krafit, có lớp phủ bề mặt khi cọ xát với chi tiết khác để lại vệt bột không làm ảnh hưởng đến tính cơ học chi tiết. Kích thước: A4 | ||
| 114 | Giấy bọc Pharafin | 30 | m | Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11. | ||
| 115 | Găng tay sợi vải | 99 | Đôi | Chất liệu: vải sợi cotton 100%. sợi dệt Kim 7 hoặc Kim 10 đảm bảo vừa khít với các kích cỡ bàn tay, các ngón tay dài và co giãn. Găng sợi có độ bền cao | ||
| 116 | Găng tay cao su | 75 | Đôi | Găng tay Cao Su Không Bột; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay:Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 650% Min Sau lão hoá: 500% Min | ||
| 117 | Găng tay cao su chịu dầu | 124 | Đôi | Găng tay Cao Su chịu dầu; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay: Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 50% Min Sau lão hoá: 500% Min | ||
| 118 | Dây rút nhựa | 21 | Hộp | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: chiều dài: 200 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 15 kg; | ||
| 119 | Dây rút nhựa | 30 | Hộp | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: chiều dài: 150 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 12 kg; | ||
| 120 | Dây rút nhựa | 24 | Hộp | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: chiều dài: 100 mm. chiều; rộng bản: 2 mm; Khả năng chịu lực: 8 kg; | ||
| 121 | Dây bảo hiểm inox 304 | 9,5 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 1.2mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 122 | Dây bảo hiểm inox 304 | 7 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 1mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 123 | Dây bảo hiểm inox 304 | 20,5 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0,8mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 124 | Dây bảo hiểm inox 304 | 6 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0.6mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 125 | Dây bảo hiểm inox 304 | 41 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0,5mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 126 | Dao rọc dấy | 33 | Hộp | Chất liệu thép cứng. Mỗi dao có 6 lần bẻ cho 7 đầu cắt. Độ sắc bén cao, kích thước L13x2cm | ||
| 127 | Dao cạo sơn | 48 | Cái | Lưỡi Thép - Tay Cầm Bằng Gỗ Ф24; KT: Dài 20 cm ( Lưỡi: 11cm - Tay cầm: 9 cm), Lưỡi rộng: 7,5 cm) | ||
| 128 | Đá nhám | 7 | Viên | Có tác dụng mài mòn bề mặt các sản phẩm làm từ kim loại, gỗ, nhựa, kính… nhằm tạo được độ mịn hay loại bỏ lớp vật liệu trên bề mặt sản phẩm; Kích thước: Ø120mm | ||
| 129 | Đá cắt | 14 | Viên | Đá cắt gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: 100x1.5x16 mm. | ||
| 130 | Đá cắt | 10 | Viên | Đá cắt gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: 150x1.5x16 mm. | ||
| 131 | Chổi xoắn bằng đồng | 10 | cái | Chổi dạng tròn, chất liệu cán thép, xoắn giữ sợt đồng mềm. Chiều dài: 25cm; Độ rộng đầu chổi: 30mm | ||
| 132 | Chổi sắt tròn | 35 | Cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | ||
| 133 | Chổi lông vệ sinh | 422 | Cái | Chổi dạng dẹt, chất liệu cán gỗ, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cm | ||
| 134 | Chổi lông nhỏ | 37 | Cái | Chổi dạng tròn, chất liệu cán gỗ; đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme mềm, mịn; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 2,5cm; Sợi chổi dài: 4cm. | ||
| 135 | Chì hàn | 10 | kg | Chì hàn nhiệt độ thấp, bóng đẹp. Có nhựa thông bên trong lõi, ít khói, có mùi nhẹ khi hàn; Trọng lượng: 500g (tính cả cuộn), Đường kính dây: 0.8mm, Thành phần: 60%Sn, 40%Pb, Rosin: 2.2%, Nhiệt độ nóng chảy: 180-240 độ C. | ||
| 136 | Chỉ buộc | 54 | kg | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 2,5kg/cuộn | ||
| 137 | Bút đánh dấu (màu đỏ) | 52 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 9mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 138 | Bút đánh dấu (màu đen) | 44 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; ường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 139 | Bùi nhùi xanh | 45 | Tấm | Bùi Nhùi Xanh được làm từ sợi Nylon tổng hợp, kết hợp với keo và hạt mài tạo nên một hệ nhám chuyên dụng làm sạch. khổ 25cm x 25cm x 4cm. | ||
| 140 | Bùi nhùi thép | 5 | Cục | Chất liệu làm từ thép có hàm lượng carbon thấp cán nhuyễn và cắt nhỏ, bén cạnh, sau đó các sợi này được bện vào với nhau. Sử dụng mài mòn, đánh bóng gỗ, thủy tinh, kim loại. KT: 15 x 10cm | ||
| 141 | Bùi nhùi inox | 40 | Cục | Dạng bùi nhùi dùng vệ sinh bề mặt các chi tiết, dạng búi tròn mềm, độ bền cao, Chất liệu từ những sợi inox 100%, không gỉ. Kích thước: 24 x 16 cm | ||
| 142 | Băng keo ni lông | 50 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi, trong suốt, bản rộng 5cm, màng được phủ một lớp keo trên một mặt. độ co giãn cao, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 4,5cm, Độ giãn đạt tới 150% khi bị kéo giãn. Kích thước: 4,5cm x 25mm | ||
| 143 | Băng keo giấy | 364 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 144 | Băng keo giấy | 40 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 3cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 145 | Băng keo giấy | 82 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 2cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 146 | Băng keo giấy | 366 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 2,5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 147 | Băng keo giấy | 386 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 1cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 148 | Băng keo điện | 42 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn. | ||
| 149 | Bàn chải sắt | 127 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 150 | Mũi khoan hợp kim (Mỗi loại 4 cái) | 40 | Cái | Đường kính (Ø1.2, Ø1.5, Ø2.5, Ø3, Ø4, Ø5.2, Ø8, Ø8, Ø10, Ø16). Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 151 | Mũi khoan hợp kim (Mỗi loại 8 cái) | 24 | Cái | Đường kính (Ø11, Ø14, Ø18). Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 152 | Mũi khoan hợp kim | 2 | Cái | Đường kính Ø22. Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ NACHI; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 153 | Dao tiện phá hợp kim | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; chiều dài 140mm, cán 25 x 25 | ||
| 154 | Dao tiện móc lỗ hợp kim | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; chiều dài 300mm, cán 25 x 25 | ||
| 155 | Dao tiện ren lỗ hợp kim | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; chiều dài 250mm, cán 25 x 25 | ||
| 156 | Dao tiện mảnh hợp kim | 15 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; kích thước 14x14x2mm | ||
| 157 | Dao phay đĩa hợp kim | 4 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; đường kính ngoài Size 125mm | ||
| 158 | Bộ Taro ren | 48 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium;kích thước chi tiết trong bộ: (M12x1, M14x1, M18x1.5, M20x1.5, M22x1.5, M24x1.5, M27x1.5, M33x2, M39x2, M48x2, M50x2) | ||
| 159 | Bộ Bàn ren | 10 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; kích thước chi tiết trong bộ: (M12x1, M14x1, M20x1.5, M22x1.5, M33x2) | ||
| 160 | Amoni photphat | 2 | kg | là một hợp chất muối của gốc amoni và sunfat với công thức hóa học là (NH4)3SO4. Đây là chất tồn tại ở dạng Hạt hút ẩm trắng mịn hoặc tinh | ||
| 161 | Kẽm Oxalat | 1 | kg | Dạng bột trắng, điểm sôi 365 ° C, rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung) | ||
| 162 | Dây nhôm | 1 | Kg | Loại dây nhôm đặc tính dẻo, đường kính tiết diện 2mm | ||
| 163 | Dây đồng máy cắt CNC | 6 | Kg | Là dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4. | ||
| 164 | Vải Amiang chịu nhiệt quấn đường ống | 22 | Cuộn | Chịu được môi trường nhiệt độ đến 150oC; KT: 2x30mm; Trọng lượng 01 cuộn = 1kg | ||
| 165 | Vải chịu dầu bọc đường ống | 8 | m | Độ dày: Độ dày: 1mm, rộng: 1200mm; Chịu được môi trường dầu, nhiệt độ đến 150oC. | ||
| 166 | Chỉ may chịu dầu | 1 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф1mm, qui cách: 1kg/cuộn | ||
| 167 | Kim khâu | 10 | Cái | Kim đầu xỏ lỗ lớn bọc thép, bền, cứng. Phù hợp khâu vải bạt, đồ da...; Kim xỏ lỗ phù hợp với các loại chỉ sáp, cước, chỉ dù cỡ 1.0mm , 1.2 mm. | ||
| 168 | Dây dù bản tròn | 1 | Cuộn | KT: Ø1mm; Chất liệu: Làm từ sợi tổng hợp Polyete; Tính chất cơ lý: Lực tải: ≥3kg (6lb), Không co dãn khi chịu nhiệt; chịu ma sát, chịu mài mòn khi luồn khoen. | ||
| 169 | Keo dán | 2 | Kg | Chất kết dính thích hợp để dán vải, thảm, gỗ, formica, giấy, nội thất ôtô, ghế sofa, thủ công mỹ nghệ; keo với độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu | ||
| 170 | Băng keo giấy hai mặt | 10 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 171 | Bánh chà nhám | 6 | Cái | Có dạng hình trụ, kích thước: Ø100mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám. | ||
| 172 | Bánh chà sắt | 6 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 173 | Nỉ tấm vệ sinh | 20 | Tấm | Loại nhanh thấm, sợi mịn. Độ bền trong môi trường dầu; kích thước 20x20cm | ||
| 174 | Keo dán cao su | 2 | Kg | Chất lỏng màu đen, dạng keo; Ứng dụng: Tăng khả năng bám dính giữa cao su và các vật liệu thép, gang, vải… sau khi lưu hóa; Đặc tính: Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng : 24-28%, Độ nhớt: 140-280 mPa.s (cP), Mật độ màng khô: 1.64 g/cm3, Điểm sáng ( bắt lửa) : +26°C/79°F | ||
| 175 | Mũi khoan hợp kim | 2 | cái | Đường kính mũi khoan: 20 mm. Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 176 | Mũi khoan hợp kim | 2 | cái | Đường kính mũi khoan: 16 mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 177 | Mũi khoan hợp kim | 2 | cái | Đường kính mũi khoan: 14 mm. Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 178 | Mũi khoan hợp kim | 2 | cái | Đường kính mũi khoan: 10 mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 179 | Mũi khoan hợp kim | 3 | cái | Đường kính mũi khoan: 7 mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 180 | Mũi khoan hợp kim | 5 | cái | Đường kính mũi khoan: 2,4 mm; Chiều dài mũi khoan: 72mm; Vật liệu chế tạo: thép gió cao cấp HSS-PM phủ Titanium; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 181 | Bộ Taro ren | 4 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; kích thước chi tiết trong bộ: (M3x1, M4x1, M5x1.5, M6x1.5, M8x1.5, M10x1.5, M12x1.5, M16x1.5) | ||
| 182 | Bộ Bàn ren | 2 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; kích thước chi tiết trong bộ: (M3x1, M4x1, M5x1.5, M6x1.5, M8x1.5, M10x1.5, M12x1.5, M16x1.5) | ||
| 183 | Dung dịch làm mát | 60 | Lít | Loại dầu tưới nguội cho máy CNC, thiết bị máy cơ khí; tạo nhũ màu trắng đục khi pha với nước với tỷ lệ từ 5-10% dầu trong nước. Dộ pH | ||
| 184 | Dây đồng | 1 | Cuộn | Chất liệu dây bằng đồng dẻo, dây đơn, đường kính Ф 0,8mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 185 | Dây đồng | 1 | Cuộn | Chất liệu dây bằng đồng dẻo, dây đơn, đường kính Ф 0,5mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 186 | Dây nhôm | 2 | Cuộn | Chất liệu dây bằng nhôm dẻo, dây đơn, đường kính Ф 3,2mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 187 | Đá mài mịn | 1 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 300; Loại phẳng, Kích thước: 150x1.5x16mm. | ||
| 188 | Đá mài thô | 1 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 600; Loại phẳng, Kích thước: 150x1.5x16mm. | ||
| 189 | Sáp đánh bóng | 1 | Viên | Dạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại. | ||
| 190 | Dao tiện phá hợp kim | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; chiều dài tổng thể: 140mm, kích thước chuôi cặp: 25 x 25mm | ||
| 191 | Dao tiện móc lỗ hợp kim | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; chiều dài tổng thể: 300mm, kích thước chuôi cặp: 25 x 25mm | ||
| 192 | Dao tiện ren lỗ hợp kim | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium; chiều dài tổng thể: 250mm, kích thước chuôi cặp: 25 x 25mm | ||
| 193 | Thép tròn đặc | 20 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 194 | Thép tròn đặc | 7,5 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø14mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 195 | Thép tròn đặc | 11,5 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø16mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 196 | Thép tròn đặc | 7 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø18mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 197 | Thép tròn đặc | 4 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø20mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 198 | Thép tròn đặc | 25,5 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø22mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 199 | Thép tròn đặc | 19,5 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø25mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 200 | Thép tròn đặc | 12 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø28mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 201 | Thép tròn đặc | 14 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø30mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 202 | Thép tròn đặc | 12,5 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 203 | Thép tròn đặc | 9 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 204 | Thép tròn đặc | 11 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 205 | Thép tấm | 22 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 14mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 206 | Thép tấm | 6,5 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 16mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 207 | Thép tấm | 320 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 20mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 208 | Thép tấm | 8 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 25mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 209 | Thép tấm | 9,5 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 30mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 210 | Thép tấm | 11 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 211 | Thép tấm | 16 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 40mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 212 | Thép tròn đặc | 0,5 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø3mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 213 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 11 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф12/Ф6; chịu áp suất ≥ 22.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 214 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 3 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф14,2/Ф8; chịu áp suất ≥ 21.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 215 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 3,5 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф16,5/Ф10; chịu áp suất ≥ 18 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 216 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 11 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф19,9/Ф13; chịu áp suất ≥ 16 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 217 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 8 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф23,0/Ф16; chịu áp suất ≥ 13 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 218 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 11 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф27,0/Ф19; chịu áp suất ≥ 10.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 219 | Ống cao su chịu áp suất cao, chịu dầu | 4,5 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф35,8/Ф25; chịu áp suất ≥ 8.8 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: ISO 1436-1; SX năm 2021 trở đi. | ||
| 220 | Thép tấm | 4 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 221 | Thép tấm | 6,5 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 222 | Thép tấm | 16 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 223 | Thép tấm | 19 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 224 | Thép tấm | 12 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 225 | Thép tấm | 16 | kg | Thép hợp kim cacbon dạng tấm, độ dày 2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 226 | Thép tròn đặc | 18 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø10mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 227 | Thép tròn đặc | 37 | kg | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ø55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1766-1975 | ||
| 228 | Thép lò xo | 0,1 | kg | Dây thép lò xo kích thước: Ф0,8mm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 2028 – 77 | ||
| 229 | Thép lò xo | 0,1 | kg | Dây thép lò xo kích thước: Ф1,0mm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 2028 – 77 | ||
| 230 | Thép lò xo | 0,04 | kg | Dây thép lò xo kích thước: Ф1,2mm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 2028 – 77 | ||
| 231 | Thép lò xo | 0,07 | kg | Dây thép lò xo kích thước: Ф1,5mm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 2028 – 77 | ||
| 232 | Thép lò xo | 0,1 | kg | Dây thép lò xo kích thước: Ф1,8mm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 2028 – 77 | ||
| 233 | Thép lò xo | 0,05 | kg | Dây thép lò xo kích thước: Ф2,0mm Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 2028 – 77 | ||
| 234 | Teflon tròn đặc | 0,5 | m | Đường kính Ø20mm, là một loại nhựa tổng hợp không bám dính bề mặt vật liệu khác, có khả năng chịu nhiệt cao đến 260 độ C, độ bền cao, chịu được trong môi trường ma sát, có độ đàn hồi, kháng được hầu hết những loại hóa chất kể cả axit và bazo. | ||
| 235 | Teflon tròn đặc | 0,5 | m | Đường kính Ø30mm, là một loại nhựa tổng hợp không bám dính bề mặt vật liệu khác, có khả năng chịu nhiệt cao đến 260 độ C, độ bền cao, chịu được trong môi trường ma sát, có độ đàn hồi, kháng được hầu hết những loại hóa chất kể cả axit và bazo. | ||
| 236 | Teflon tròn đặc | 0,2 | m | Đường kính Ø60mm, là một loại nhựa tổng hợp không bám dính bề mặt vật liệu khác, có khả năng chịu nhiệt cao đến 260 độ C, độ bền cao, chịu được trong môi trường ma sát, có độ đàn hồi, kháng được hầu hết những loại hóa chất kể cả axit và bazo. | ||
| 237 | Teflon tròn đặc | 0,2 | m | Đường kính Ø80mm, là một loại nhựa tổng hợp không bám dính bề mặt vật liệu khác, có khả năng chịu nhiệt cao đến 260 độ C, độ bền cao, chịu được trong môi trường ma sát, có độ đàn hồi, kháng được hầu hết những loại hóa chất kể cả axit và bazo. | ||
| 238 | Teflon tròn đặc | 0,2 | m | Đường kính Ø100mm, là một loại nhựa tổng hợp không bám dính bề mặt vật liệu khác, có khả năng chịu nhiệt cao đến 260 độ C, độ bền cao, chịu được trong môi trường ma sát, có độ đàn hồi, kháng được hầu hết những loại hóa chất kể cả axit và bazo. | ||
| 239 | Gỗ phíp | 0,2 | m | Đường kính Ø20mm; Thành phần hoá học: bao gồm hỗn hợp phenol và formaldehyde, với bột gỗ và sợi amiăng được đặt dưới áp lực, sau khi đóng rắn sẽ tạo thành vật liệu cứng có định hình. Đặc tính: có các thuộc tính cơ học cao, chống chịu dầu và đặc tính cách điện. Có độ bền nhiệt khoảng 130 độ C. | ||
| 240 | Gỗ phíp | 0,2 | m | Đường kính Ø150mm; Thành phần hoá học bao gồm hỗn hợp phenol và formaldehyde, với bột gỗ và sợi amiăng được đặt dưới áp lực, sau khi đóng rắn sẽ tạo thành vật liệu cứng có định hình. Đặc tính: có các thuộc tính cơ học cao, chống chịu dầu và đặc tính cách điện. Có độ bền nhiệt khoảng 130 độ C. | ||
| 241 | Đồng vàng tròn đặc | 1 | kg | Đồng thau tròn đặc. Đường kính Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 5918 : 1995 | ||
| 242 | Đồng vàng tròn đặc | 7 | kg | Đồng thau tròn đặc. Đường kính Ø20mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 5918 : 1995 | ||
| 243 | Đồng vàng tấm | 1 | kg | Đồng thau dạng tấm. Kích thước: dày 0,2mm, roojnh: 1000mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 5918 : 1995 | ||
| 244 | Đồng đỏ tròn đặc | 1 | kg | Đồng đỏ tròn đặc. Đường kính Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1658 – 87 | ||
| 245 | Đồng đỏ tròn đặc | 3 | kg | Đồng đỏ tròn đặc. Đường kính Ø20mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 1658 – 87 | ||
| 246 | Inox tròn đặc | 1 | kg | Thép không gỉ tròn đặc inox 304 , kích thước Ø5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 10356:2014 | ||
| 247 | Inox tròn đặc | 32 | kg | Thép không gỉ tròn đặc inox 304 , kích thước Ø16mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 10356:2014 | ||
| 248 | Inox tròn đặc | 40 | kg | Thép không gỉ tròn đặc inox 304 , kích thước Ø20mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 10356:2014 | ||
| 249 | Inox tấm | 16 | kg | Thép không gỉ dạng tấm inox 304 , kích thước: dày 1mm, rộng: 1000mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 10356:2014 | ||
| 250 | Inox tấm | 25 | kg | Thép không gỉ dạng tấm inox 304 , kích thước: dày 16mm, rộng: 1000mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 10356:2014 | ||
| 251 | Cáp chịu lực | 5 | m | Dạng sợi bện chống xoắn bởi 3 thành chính: Lõi cáp, tao cáp và bó cáp. Tính cơ lý: Lực kéo đứt tối thiểu: 1620 N/mm². Đường kính Ø2,5mm: vật liệu: Inox 304; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 8855-1 : 2011. | ||
| 252 | Cáp chịu lực | 30 | m | Dạng sợi bện chống xoắn bởi 3 thành chính: Lõi cáp, tao cáp và bó cáp. Tính cơ lý: Lực kéo đứt tối thiểu: 1620 N/mm². Đường kính Ø4mm: vật liệu: Inox 304; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương: TCVN 8855-1 : 2011. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12846383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50461844E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.616.454 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.053.232.908 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi