Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809910-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 08:00:00 đến ngày 2022-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường tiểu học Phan Đình Phùng, xã Đăk Wer; Hạng mục: Xây mới nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn QLDA: + Tư vấn giám sát: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng - Địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 3, TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Chi phí xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1655100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M5012,018m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23,1901m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8974100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0769tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7023tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,1055m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2007,17m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1114tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Đà kiềng, đường kính cốt thép 0,7172tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, dầm, giằng0,6948100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,3401100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III5,3401100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,3401100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,3401100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,464m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,4408100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3425tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,7435tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,356m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8562100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2304tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5797tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20016,3542m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 21,4881100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1568tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7613tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,19m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6382100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1333tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7776tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2007,642m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9448100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0666tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6101tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,6109m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2869100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2921tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1838tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,906m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2952100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0667tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2621tấn
44Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 35,3945m3
45Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 33,2352m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)65m2
47Bê tông đá 4x6, vữa XM M5016,445m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75376,875m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75712,5m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7594,68m2
51Trát trần, vữa XM mác 75243,29m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75135m
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …58,7m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75291,28m2
55Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,346m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 7529,86m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7569,2m2
58Láng granitô cầu thang20,73m2
59Láng granitô bậc cấp sãnh11,46m2
60Bả bằng bột bả vào tường1.089,375m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần337,97m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ807,18m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ376,875m2
64Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m212,87m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,6746tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,6746tấn
67Gia công xà gồ thép1,4133tấn
68Lắp dựng xà gồ thép1,4133tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,9584100m2
70Đống trần tôn lạnh dày 0.3mm1,6779100m2
71Lắp dựng lan can sắt9,54m2
72Thi công vách ngăn Compack, chiều dày 1.5cm27,36m2
73Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly41,58m2
74Cung cấp và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly6,6m2
75Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở lùa 4 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly45,6m2
76Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa mở lùa 2 cánh cửa nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly27,17m2
77Cung cấp và lắp dựng vách nhựa lỏi thép kính cường lực 5ly9,48m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,816100m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,9100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,05100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm22cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm20cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm24cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm10cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
90Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
94Lắp đặt gương soi4cái
95Lắp đặt kệ kính4cái
96Lắp đặt giá treo4cái
97Lắp đặt hộp đựng6cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
100Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo11cái
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần15bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng24bộ
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2300m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm250m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm280m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2150m
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc19cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 11cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
114Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,084100m3
115Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm14,5m
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,4m3
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm30m
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
121Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1125100m3
122Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III7,4858m3
123Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,8725m3
124Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,583m3
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0177tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0895tấn
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0204100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7325m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,8564m2
130Quét nước xi măng 2 nước16,8564m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,9m2
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS) 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
5 Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp) 10 Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ Sử dung tốt1
3 Máy cắt sắt Sử dung tốt1
4 Máy hàn Sử dung tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dung tốt1
6 Máy trộn BT 250l Sử dung tốt1
7 Máy đầm dùi Sử dung tốt1
8 Máy đầm bàn Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->