Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810086-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 07:58:00 đến ngày 2022-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất gói thầuTài liệu đóng kèm HSDT các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự và các bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Ban QLDA). Riêng đối với nhà thầu phụ, bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc hợp đồng với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu.Trường hợp, văn bản hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh trên không thể hiện rõ tương tự về tính chất kỹ thuật hoặc quy mô theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng khác đầy đủ tính pháp lý để BMT có cơ sở xem xét, đánh giá.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trụ sở làm việc Công an xã Hưng Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn QLDA: + Tư vấn giám sát: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng - Địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 3, TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trụ sở làm việc công an xã
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,483100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,714m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,402100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,03tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm0,43tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm0,278tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,611m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,424m3
9Bê tông lót, đá 4x6, mác 1004,985m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,058m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,666100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,121tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 0,772tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,756m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,816100m3
16Mua đất đắp nền công trình29,036m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,29100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,29100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,647100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,203tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 0,551tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,236m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,385100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,082tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,196tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,115m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,698100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,331tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,342tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao 1,133tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 12,723m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,676100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,91tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,308m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,688m3
36Bê tông lót, đá 4x6, mác 1001,089m3
37Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,953m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 63,126m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,095m3
40Bê tông lót, đá 4x6, mác 10015,044m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC D420,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D900,534100m
43Lắp đặt cút nhựa D9024cái
44Lắp đặt Cầu chắn rác sê nô12cái
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75202,925m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,32m2
47Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,73m2
48Ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường vữa XM mác 753,87m2
49Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 7524,45m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75410,995m2
51Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,26m2
52Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,12m2
53Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 7537,3m2
54Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7560,38m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7538,5m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà229,975m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhà410,995m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà202,44m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3,12m2
60Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ432,415m2
61Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ414,115m2
62Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,655m2
63Láng granitô bậc cấp15,655m2
64Lát nền Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75147,22m2
65Lát nền Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 757,565m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7597,4m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75112,8m
68Lắp đặt Logo nghành công an1cái
69Gia công vì kèo thép hình0,556tấn
70Lắp dựng vì kèo thép0,556tấn
71Bulong liên kết vì kèo với cột24Cái
72Gia công xà gồ thép0,9tấn
73Lắp dựng xà gồ thép0,9tấn
74Lợp mái sóng vuông tôn màu 0.4mm2,467100m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT: 600x600 hệ khung xương nổi127,3m2
76Láng sàn dày 3cm, vữa XM mác 7561,78m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …61,78m2
78Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểm11,34m2
79Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm12,72m2
80Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 4 cánh mở trượt, chốt đa điểm30,24m2
81Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 1 cánh mở lật, chốt bán nguyệt0,72m2
82Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
83Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W13bộ
84Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W5bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần11cái
86Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt3cái
87Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt4cái
88Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt1cái
89Lắp đặt ổ cắm ba21cái
90Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường28hộp
91Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A1cái
92Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A5cái
93Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2160m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2140m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm280m
97Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 9cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm250m
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III9,478m3
100Đào giếng thấm, đường kính 1m3m
101Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,454m3
102Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bể tự hoại chiều dầy 3,718m3
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0,021tấn
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 0,039tấn
105Ván khuôn gỗ tấm đan0,018100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,439m3
107Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10017,312m2
108Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu18,864m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 753,2m2
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
112Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2bộ
114Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
116Lắp đặt gương soi1cái
117Lắp đặt van khóa PVC D273cái
118Lắp đặt giá để xà phòng1cái
119Lắp đặt vòi tắm hoa sen1bộ
120Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm3cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC D1140,3100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D270,6100m
124Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....1bộ
125Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO21tủ
126Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy1cái
127Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg)2cai
128Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m1cái
129Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét0,03100m
130Cáp lụa D6 neo kim thu sét12m
131Tăng đơ D103cái
132Bu lông M12X350 ghim thân ống thép3cái
133Nón chống dột inox D200/ cả keo1bộ
134Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa33m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sét0,15100m
136Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường8cái
137Giá đỡ thép D88cái
138Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x1005bộ
139Đóng cọc tiếp địa5cọc
140Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
141Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
B Hạng mục: Nhà bếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,12100m3
2Bê tông lót, đá 4x6, mác 1001,089m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,171100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,013tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm0,074tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm0,113tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,301m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4m3
9Bê tông lót, đá 4x6, mác 1002,229m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,968m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,113100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,209tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,136m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,196100m3
16Mua đất đắp nền công trình4,16m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,042100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,042100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,252100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,029tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,152tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,26m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,158100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,024tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao 0,067tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,794m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,209100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,028tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,03tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao 0,125tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,931m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,068100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,051tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,5m3
37Bê tông lót, đá 4x6, mác 1004,752m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,499m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18,08m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC D420,015100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D600,015100m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,012m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,42m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75129,924m2
45Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,7m2
46Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 758,91m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7512,806m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà93,432m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhà105,9m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà38,416m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,848m2
52Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,9m2
53Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,8m2
54Láng granitô bậc cấp12,8m2
55Lát nền Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 7545,42m2
56Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 754,6m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7522,8m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 7514,5m
59Gia công xà gồ thép0,167tấn
60Gia công đà trần thép0,119tấn
61Lắp dựng xà gồ, đà trần thép0,286tấn
62Lợp mái tôn màu 0.4mm0,636100m2
63Đóng trần bằng tôn lạnh0,424100m2
64Láng sàn dày 3cm, vữa XM mác 7524,24m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …24,24m2
66Gia công lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5 ly14,505m2
67Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần3cái
71Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc1cái
72Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc4cái
73Lắp đặt ổ cắm ba8cái
74Lắp đặt đế nhựa âm tường11hộp
75Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A1cái
76Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A2cái
77Lắp đặt tủ điện tổng1tủ
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm240m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm40m
82Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi1bộ
83Lắp đặt ống nhựa PVC D270,27100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D420,02100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D600,12100m
86Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....1bộ
87Đào kênh mương, chiều rộng 0,014100m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống0,75m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,006100m3
C Hạng mục: Sân bê tông
1Rải bạt chống thấm2,5100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20025m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ1210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất gói thầuTài liệu đóng kèm HSDT các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự và các bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Ban QLDA). Riêng đối với nhà thầu phụ, bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc hợp đồng với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu.Trường hợp, văn bản hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh trên không thể hiện rõ tương tự về tính chất kỹ thuật hoặc quy mô theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng khác đầy đủ tính pháp lý để BMT có cơ sở xem xét, đánh giá.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);33
3 Công nhân lao động 10 Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T Sử dung tốt1
2 Máy cắt bê tông 7,5 kW Sử dung tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dung tốt1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Sử dung tốt1
6 Máy đào 1,25 m3 Sử dung tốt1
7 Máy đầm bàn 1 kW Sử dung tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dung tốt1
9 Máy hàn 23 kW Sử dung tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dung tốt1
11 Máy khoan đứng 4,5 kW Sử dung tốt1
12 Máy nén khí diezel 360 m3/h Sử dung tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
14 Máy ủi 110 CV Sử dung tốt1
15 Máy tời Sử dung tốt1
16 Ô tô tự đổ 7T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->