Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 07:58:00 đến ngày 2022-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,743,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầuTài liệu đóng kèm HSDT các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự và các bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Ban QLDA). Riêng đối với nhà thầu phụ, bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc hợp đồng với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu.Trường hợp, văn bản hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh trên không thể hiện rõ tương tự về tính chất kỹ thuật hoặc quy mô theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng khác đầy đủ tính pháp lý để BMT có cơ sở xem xét, đánh giá.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Hưng Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp.
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng - Địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 3, TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trụ sở làm việc công an xã | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,483 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,714 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,402 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,03 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | 0,43 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | 0,278 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,611 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,424 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 4,985 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,058 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,666 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,121 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 0,772 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,756 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,816 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất đắp nền công trình | 29,036 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,29 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,29 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,647 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,203 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 0,551 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,236 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,385 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,082 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,196 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,115 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,698 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,331 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,342 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | 1,133 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,723 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,676 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,91 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,308 | m3 | |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,688 | m3 | |
| 36 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 1,089 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,953 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 63,126 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,095 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 15,044 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,1 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,534 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 24 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác sê nô | 12 | cái | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,925 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,32 | m2 | |
| 47 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,73 | m2 | |
| 48 | Ốp Gạch gốm 50x200mm vào tường vữa XM mác 75 | 3,87 | m2 | |
| 49 | Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 24,45 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 410,995 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,26 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 53 | Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | 37,3 | m2 | |
| 54 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 60,38 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 38,5 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 229,975 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 410,995 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 202,44 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3,12 | m2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,415 | m2 | |
| 61 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 414,115 | m2 | |
| 62 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,655 | m2 | |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | 15,655 | m2 | |
| 64 | Lát nền Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 147,22 | m2 | |
| 65 | Lát nền Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | 7,565 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 97,4 | m | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 112,8 | m | |
| 68 | Lắp đặt Logo nghành công an | 1 | cái | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình | 0,556 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,556 | tấn | |
| 71 | Bulong liên kết vì kèo với cột | 24 | Cái | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 0,9 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9 | tấn | |
| 74 | Lợp mái sóng vuông tôn màu 0.4mm | 2,467 | 100m2 | |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT: 600x600 hệ khung xương nổi | 127,3 | m2 | |
| 76 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,78 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 61,78 | m2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 2 cánh mở quay, chốt đa điểm | 11,34 | m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi 1 cánh mở quay, chốt đa điểm | 12,72 | m2 | |
| 80 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 4 cánh mở trượt, chốt đa điểm | 30,24 | m2 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng Cửa nhôm xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ 1 cánh mở lật, chốt bán nguyệt | 0,72 | m2 | |
| 82 | Gia công, Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | 13 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-12W | 5 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 11 | cái | |
| 86 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 1 hạt | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - 2 hạt | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba | 21 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | 28 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 160 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 140 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2 | 80 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 9 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | 250 | m | |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,478 | m3 | |
| 100 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | 3 | m | |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,454 | m3 | |
| 102 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bể tự hoại chiều dầy | 3,718 | m3 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,021 | tấn | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,039 | tấn | |
| 105 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,439 | m3 | |
| 107 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 17,312 | m2 | |
| 108 | Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu | 18,864 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt giá để xà phòng | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,3 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,6 | 100m | |
| 124 | Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... | 1 | bộ | |
| 125 | Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2 | 1 | tủ | |
| 126 | Lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | 2 | cai | |
| 128 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét | 0,03 | 100m | |
| 130 | Cáp lụa D6 neo kim thu sét | 12 | m | |
| 131 | Tăng đơ D10 | 3 | cái | |
| 132 | Bu lông M12X350 ghim thân ống thép | 3 | cái | |
| 133 | Nón chống dột inox D200/ cả keo | 1 | bộ | |
| 134 | Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa | 33 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sét | 0,15 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 8 | cái | |
| 137 | Giá đỡ thép D8 | 8 | cái | |
| 138 | Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x100 | 5 | bộ | |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 141 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 1,089 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,171 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | 0,013 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 0,074 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | 0,113 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,301 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 2,229 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,968 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,113 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,136 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,196 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất đắp nền công trình | 4,16 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,042 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,042 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,029 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,152 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,26 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,158 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | 0,067 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,794 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,209 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | 0,028 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,03 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | 0,125 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,931 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,068 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | 0,051 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | 4,752 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,499 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 18,08 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,015 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,015 | 100m | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,012 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,42 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,924 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,7 | m2 | |
| 46 | Trát xà, dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 12,806 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 93,432 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 105,9 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 38,416 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,848 | m2 | |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,9 | m2 | |
| 53 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 | |
| 54 | Láng granitô bậc cấp | 12,8 | m2 | |
| 55 | Lát nền Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | 45,42 | m2 | |
| 56 | Ốp Gạch Ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | 4,6 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22,8 | m | |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 14,5 | m | |
| 59 | Gia công xà gồ thép | 0,167 | tấn | |
| 60 | Gia công đà trần thép | 0,119 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | 0,286 | tấn | |
| 62 | Lợp mái tôn màu 0.4mm | 0,636 | 100m2 | |
| 63 | Đóng trần bằng tôn lạnh | 0,424 | 100m2 | |
| 64 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | 24,24 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,24 | m2 | |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5 ly | 14,505 | m2 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 11 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 40 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | 40 | m | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,27 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,02 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 86 | Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... | 1 | bộ | |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 0,75 | m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,006 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Rải bạt chống thấm | 2,5 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 12 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về quy mô và tính chất gói thầuTài liệu đóng kèm HSDT các bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng tương tự và các bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng (Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Ban QLDA). Riêng đối với nhà thầu phụ, bằng chứng chứng minh đã hoàn thành hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc hợp đồng với nhà thầu chính và biên bản nghiệm thu.Trường hợp, văn bản hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh trên không thể hiện rõ tương tự về tính chất kỹ thuật hoặc quy mô theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng khác đầy đủ tính pháp lý để BMT có cơ sở xem xét, đánh giá.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng tương tự thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lao động | 10 | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 15 | Máy tời | Sử dung tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi