Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774349-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:58:00 đến ngày 2022-08-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,929,980,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.894970119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây lắp ( hoặc cải tạo) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.252.961.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa (hoặc bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp+thiết bị DA Công trình nhà che VKTBKT khu kỹ thuật Học viện Quân y 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Ghi chú: nhà sản xuất hàng hóa được hiểu là đơn vị/doanh nghiệp sản xuất tất cả các thành phần của hàng hóa và tích hợp thành một sản phẩm hoàn thiện; hoặc: là đơn vị/doanh nghiệp tích hợp cuối cùng tất cả các thành phần tạo thành một sản phẩm hoàn thiện đủ điều kiện lưu hành, sử dụng): 1. Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được cơ quan có thẩm quyển cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động được quy định trên chứng chỉ phải có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu tthành viên Liên danh đảm nhận công việc thi công xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với vật tư, phụ kiện lắp đặt), nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây (Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt): (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất; Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do Nhà sản xuất; Hãng tích hợp phát hành, yêu cầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan với Nhà sản xuất. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP HÀNG HÓA, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu nâng ô tô 2 trụ 4 tấn | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt công nghiệp | Tham chiếu tại Chương V | 6 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V | 36,0893 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại Chương V | 3,248 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V | 16,4037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V | 0,8285 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,1477 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 1,5283 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V | 20,541 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Tham chiếu tại Chương V | 1,2972 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,3191 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 2,0045 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 21,4018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thành hố sửa xe, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 0,7672 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố sửa xe, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,6564 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thành hố sửa xe chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 9,316 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 bậc xuống hố rửa gầm xe, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại Chương V | 2,2848 | m3 |
| 16 | Trát gầm xe, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 98,774 | m2 |
| 17 | Bả xi măng nguyên chất vào tường trong, ngoài hố sửa xe | Tham chiếu tại Chương V | 86,66 | m2 |
| 18 | Láng nền hố sửa gầm xe có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V | 10,3792 | m2 |
| 19 | Nắp ghi thép 20x20 KT 300x300 | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V | 27,1004 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu tại Chương V | 240,2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại Chương V | 64,274 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V | 3,3379 | 100m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu tại Chương V | 2,6651 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu tại Chương V | 2,6651 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu tại Chương V | 12,1622 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu tại Chương V | 12,1622 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mái | Tham chiếu tại Chương V | 3,9165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Tham chiếu tại Chương V | 3,9165 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,3372 | tấn |
| 31 | Vít Bu lông | Tham chiếu tại Chương V | 80 | cái |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu tại Chương V | 0,3372 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V | 874,8595 | m2 |
| 34 | Thưng tôn sóng 1 lớp dày 0.42mm chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương V | 3,1915 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép để thưng tôn tường | Tham chiếu tại Chương V | 1,6624 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép thưng tôn tường | Tham chiếu tại Chương V | 1,6624 | tấn |
| 37 | Sơn xà gồ thưng tôn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V | 148,9549 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại Chương V | 6,4612 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Tham chiếu tại Chương V | 166,973 | m |
| 40 | Máng thu nước mưa INOX 304 (150x110x200x1.4) | Tham chiếu tại Chương V | 75,204 | m |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại Chương V | 0,6956 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,1273 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 1,053 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu tại Chương V | 3,9639 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu tại Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,1176 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 0,6273 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V | 1,1334 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,1366 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,0233 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V | 1,2289 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V | 14,2288 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại Chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,0031 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V | 0,0177 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 0,2266 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 48,3611 | m3 |
| 58 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 1,4916 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V | 8,6142 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái khu WC | Tham chiếu tại Chương V | 8,6142 | m2 |
| 61 | Lát mái khu WC, kích thước gạch trên mái khu WC, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 5,55 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 112,5468 | m3 |
| 63 | Đánh nhám mặt nền nhà bằng máy | Tham chiếu tại Chương V | 625,27 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 132,7255 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 358,7944 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 98,494 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 17,48 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 21,8992 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 300x100 | Tham chiếu tại Chương V | 1,325 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V | 132,7255 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V | 457,2884 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm, hệ khung vĩnh tường | Tham chiếu tại Chương V | 39,18 | m2 |
| 73 | Cửa cuốn nan liền loại 1 | Tham chiếu tại Chương V | 112,32 | m2 |
| 74 | Ray dẫn cửa cuốn | Tham chiếu tại Chương V | 40 | m |
| 75 | Trục cửa cuốn D114 | Tham chiếu tại Chương V | 19,3 | m |
| 76 | Lắp dựng cửa cuốn | Tham chiếu tại Chương V | 112,32 | m2 |
| 77 | Bộ tời đôi dùng cho cửa Tấm liền sức nâng 500kg | Tham chiếu tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Bộ lưu điện P2000 | Tham chiếu tại Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Hộp bảo vệ cửa cuốn (khung thép + bọc Aluminum nhôm ngoài trời dày 3.2ly) cao 6m | Tham chiếu tại Chương V | 19,4 | m |
| 80 | Cửa đi khung sắt hộp bịt tôn | Tham chiếu tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 82 | Cửa sổ chớp lá nhôm chữ Z | Tham chiếu tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60mm dày 1.5mm, nan hộp sắt 25x25x1.2 | Tham chiếu tại Chương V | 16,28 | tấn |
| 85 | Gia công hoa sắt 12x12x1.2 bằng INOX 304 | Tham chiếu tại Chương V | 0,0317 | tấn |
| 86 | Gia công hoa sắt hộp 20x20x1.1 | Tham chiếu tại Chương V | 0,5246 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu tại Chương V | 42,34 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại Chương V | 101,6675 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V | 69,0939 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V | 5,1869 | 100m2 |
| 91 | Chặt cành cây | Tham chiếu tại Chương V | 10 | công |
| 92 | Cắt khe co giãn nền nhà | Tham chiếu tại Chương V | 15,34 | 10m |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V | 47,3436 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu tại Chương V | 4,2609 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V | 8,9319 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V | 97,8227 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 12,3819 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Tham chiếu tại Chương V | 0,2893 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng món, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,5794 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 7,3839 | m3 |
| 102 | Đặt ống nhựa thoát nước D110 | Tham chiếu tại Chương V | 20 | m |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V | 157,812 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu tại Chương V | 151,2581 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V | 3,1562 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Tham chiếu tại Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,1111 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V | 2,0275 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 37,2385 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu tại Chương V | 0,8494 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 382,803 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V | 382,803 | m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V | 9,048 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 0,9996 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phôt, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,0738 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Tham chiếu tại Chương V | 0,0669 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Tham chiếu tại Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 2,1648 | m3 |
| 121 | Xây gạch BTXM nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 0,3386 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tham chiếu tại Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tham chiếu tại Chương V | 0,0485 | tấn |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 126 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 31,176 | m2 |
| 127 | Bả XM nguyên chất vào thành bể | Tham chiếu tại Chương V | 31,176 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 2,924 | m2 |
| 129 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước mưa, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại Chương V | 1,3425 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 1,496 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu tại Chương V | 3,0624 | m3 |
| 133 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 134 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V | 5,8472 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương V | 1,2993 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Tham chiếu tại Chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tham chiếu tại Chương V | 0,2338 | tấn |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh, đường kính ống 25mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống nóng, đường kính ống 25mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh, đường kính ống 20mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh đường kính ống 40mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao hình cầu D25mm | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa, D20mm | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa, D25mm | Tham chiếu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, D40mm | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Tham chiếu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm | Tham chiếu tại Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mm | Tham chiếu tại Chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20mm | Tham chiếu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40mm | Tham chiếu tại Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/25mm | Tham chiếu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D25mm | Tham chiếu tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn D40mmm | Tham chiếu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR, nút bịt D25mm | Tham chiếu tại Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa PPR, nút bịt D20mm | Tham chiếu tại Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PPR, nút bịt D40mm | Tham chiếu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Lavabo 2 vòi | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo 2 vòi | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Kệ kính | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Giá vát khăn INOX | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Mắc áo INOX | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt mấy bơm nước sinh hoạt (Q=5M3/h; H=20m) | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D40mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mm | Tham chiếu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Tham chiếu tại Chương V | 74 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 110mm | Tham chiếu tại Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D40mm | Tham chiếu tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D76mm | Tham chiếu tại Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 40mm | Tham chiếu tại Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D76mm | Tham chiếu tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Tham chiếu tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Tham chiếu tại Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Tham chiếu tại Chương V | 5 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác | Tham chiếu tại Chương V | 16 | Cái |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu tại Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V | 9,1875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hoàn trả nền đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ cảnh báo cáp | Tham chiếu tại Chương V | 636 | viên |
| 7 | Lưới báo cáp B240 | Tham chiếu tại Chương V | 140 | m |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham chiếu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp trần 18W | Tham chiếu tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chéo pha 150W+ dây xích treo đèn | Tham chiếu tại Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Dây xích D4, móc xích và các phụ kiện treo đèn chéo pha, hệ khung treo | Tham chiếu tại Chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn pha led mặt kính | Tham chiếu tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x35mm | Tham chiếu tại Chương V | 40 | m |
| 16 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x25mm | Tham chiếu tại Chương V | 30 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x25mm | Tham chiếu tại Chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, D80mm | Tham chiếu tại Chương V | 70 | m |
| 19 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x10mm | Tham chiếu tại Chương V | 55 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x10mm | Tham chiếu tại Chương V | 55 | m |
| 21 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Tham chiếu tại Chương V | 135 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x4mm2 | Tham chiếu tại Chương V | 135 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x 4mm2 | Tham chiếu tại Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương V | 520 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Tham chiếu tại Chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D27mm | Tham chiếu tại Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Tham chiếu tại Chương V | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Tham chiếu tại Chương V | 520 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x500x180 | Tham chiếu tại Chương V | 3 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện TĐ phòng KT 450x350x180 | Tham chiếu tại Chương V | 2 | tủ |
| 33 | Ô cắm đôi 2 chấu | Tham chiếu tại Chương V | 18 | cái |
| 34 | Công tắc 1 mặt 2 công tắc | Tham chiếu tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha MCCB 150A | Tham chiếu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 3 pha MCCB 100A | Tham chiếu tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Aptomat 3 pha MCCB 63A | Tham chiếu tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Aptomat 3 pha, 50A | Tham chiếu tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha MCB, 32A | Tham chiếu tại Chương V | 5 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha MCB, 16A | Tham chiếu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha MCB, 10A | Tham chiếu tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Thanh cái đồng | Tham chiếu tại Chương V | 3 | m |
| 43 | Đầu cốt M35 | Tham chiếu tại Chương V | 30 | cái |
| 44 | Đầu cốt M25 | Tham chiếu tại Chương V | 30 | cái |
| 45 | Đầu cốt M10 | Tham chiếu tại Chương V | 16 | cái |
| 46 | Đầu cốt M4 | Tham chiếu tại Chương V | 16 | cái |
| 47 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100mm | Tham chiếu tại Chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1500 | Tham chiếu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mm | Tham chiếu tại Chương V | 3 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu tại Chương V | 60 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Tham chiếu tại Chương V | 70 | m |
| 52 | Rải Cáp đồng bện M50 | Tham chiếu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Tham chiếu tại Chương V | 9 | md |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Tham chiếu tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Bulông đai ốc | Tham chiếu tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x160 dày 8mm | Tham chiếu tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh móng công trình | Tham chiếu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.894970119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây lắp ( hoặc cải tạo) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.252.961.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa (hoặc bê tông) | ≥ 150L | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Loại thông dụng | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi