Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774349-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220706331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:58:00 đến ngày 2022-08-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,929,980,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.894970119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây lắp ( hoặc cải tạo) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.252.961.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa (hoặc bê tông)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại thông dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp+thiết bị
DA Công trình nhà che VKTBKT khu kỹ thuật Học viện Quân y
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và Thương mại Vũ Văn 72 (Địa chỉ: Số nhà 48, ngách 93/28 đường Hoàng Văn Thái, tổ 9, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội) Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 Tổ 3 Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: Số 83B ngõ 16 phố Hoàng Cầu, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Ghi chú: nhà sản xuất hàng hóa được hiểu là đơn vị/doanh nghiệp sản xuất tất cả các thành phần của hàng hóa và tích hợp thành một sản phẩm hoàn thiện; hoặc: là đơn vị/doanh nghiệp tích hợp cuối cùng tất cả các thành phần tạo thành một sản phẩm hoàn thiện đủ điều kiện lưu hành, sử dụng): 1. Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được cơ quan có thẩm quyển cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động được quy định trên chứng chỉ phải có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu tthành viên Liên danh đảm nhận công việc thi công xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 2. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với vật tư, phụ kiện lắp đặt), nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau đây (Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt): (i) Tài liệu có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu do một trong các đơn vị sau phát hành: Nhà sản xuất; Hãng tích hợp; Đại lý; Nhà phân phối; Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu không phải do Nhà sản xuất; Hãng tích hợp phát hành, yêu cầu cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh mối liên quan với Nhà sản xuất. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0969215657) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP HÀNG HÓA, THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạtTham chiếu tại Chương V1cái
2Cầu nâng ô tô 2 trụ 4 tấnTham chiếu tại Chương V1bộ
3Quạt công nghiệpTham chiếu tại Chương V6cái
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V36,0893m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại Chương V3,248100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V16,4037m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V0,8285100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,1477tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V1,5283tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V20,541m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTham chiếu tại Chương V1,2972100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,3191tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V2,0045tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V21,4018m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thành hố sửa xe, chiều dày Tham chiếu tại Chương V0,7672100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố sửa xe, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,6564tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thành hố sửa xe chiều dày Tham chiếu tại Chương V9,316m3
15Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22 bậc xuống hố rửa gầm xe, vữa XM mác 50Tham chiếu tại Chương V2,2848m3
16Trát gầm xe, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V98,774m2
17Bả xi măng nguyên chất vào tường trong, ngoài hố sửa xeTham chiếu tại Chương V86,66m2
18Láng nền hố sửa gầm xe có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu tại Chương V10,3792m2
19Nắp ghi thép 20x20 KT 300x300Tham chiếu tại Chương V1cái
20Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V27,1004m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu tại Chương V240,2m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu tại Chương V64,274m3
23Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu tại Chương V3,3379100m3
24Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu tại Chương V2,6651tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu tại Chương V2,6651tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu tại Chương V12,1622tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu tại Chương V12,1622tấn
28Gia công xà gồ thép máiTham chiếu tại Chương V3,9165tấn
29Lắp dựng xà gồ thép máiTham chiếu tại Chương V3,9165tấn
30Gia công giằng mái thépTham chiếu tại Chương V0,3372tấn
31Vít Bu lôngTham chiếu tại Chương V80cái
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham chiếu tại Chương V0,3372tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V874,8595m2
34Thưng tôn sóng 1 lớp dày 0.42mm chiều dài bất kỳTham chiếu tại Chương V3,1915100m2
35Gia công xà gồ thép để thưng tôn tườngTham chiếu tại Chương V1,6624tấn
36Lắp dựng xà gồ thép thưng tôn tườngTham chiếu tại Chương V1,6624tấn
37Sơn xà gồ thưng tôn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V148,9549m2
38Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu tại Chương V6,4612100m2
39Tôn úp nócTham chiếu tại Chương V166,973m
40Máng thu nước mưa INOX 304 (150x110x200x1.4)Tham chiếu tại Chương V75,204m
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại Chương V0,6956100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,1273tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V1,053tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu tại Chương V3,9639m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham chiếu tại Chương V0,0654100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,1176tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V0,6273m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu tại Chương V1,1334100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,1366tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,0233tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương V1,2289tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu tại Chương V14,2288m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại Chương V0,0433100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,0031tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu tại Chương V0,0177tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V0,2266m3
57Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V48,3611m3
58Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V1,4916m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu tại Chương V8,6142m2
60Quét dung dịch chống thấm mái khu WCTham chiếu tại Chương V8,6142m2
61Lát mái khu WC, kích thước gạch trên mái khu WC, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V5,55m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V112,5468m3
63Đánh nhám mặt nền nhà bằng máyTham chiếu tại Chương V625,27m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V132,7255m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V358,7944m2
66Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V98,494m2
67Lát nền gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V17,48m2
68Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V21,8992m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 300x100Tham chiếu tại Chương V1,325m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V132,7255m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V457,2884m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống thấm, hệ khung vĩnh tườngTham chiếu tại Chương V39,18m2
73Cửa cuốn nan liền loại 1Tham chiếu tại Chương V112,32m2
74Ray dẫn cửa cuốnTham chiếu tại Chương V40m
75Trục cửa cuốn D114Tham chiếu tại Chương V19,3m
76Lắp dựng cửa cuốnTham chiếu tại Chương V112,32m2
77Bộ tời đôi dùng cho cửa Tấm liền sức nâng 500kgTham chiếu tại Chương V4bộ
78Bộ lưu điện P2000Tham chiếu tại Chương V4bộ
79Hộp bảo vệ cửa cuốn (khung thép + bọc Aluminum nhôm ngoài trời dày 3.2ly) cao 6mTham chiếu tại Chương V19,4m
80Cửa đi khung sắt hộp bịt tônTham chiếu tại Chương V1,98m2
81Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTham chiếu tại Chương V1,76m2
82Cửa sổ chớp lá nhôm chữ ZTham chiếu tại Chương V17,64m2
83Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTham chiếu tại Chương V4,68m2
84Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60mm dày 1.5mm, nan hộp sắt 25x25x1.2Tham chiếu tại Chương V16,28tấn
85Gia công hoa sắt 12x12x1.2 bằng INOX 304Tham chiếu tại Chương V0,0317tấn
86Gia công hoa sắt hộp 20x20x1.1Tham chiếu tại Chương V0,5246tấn
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu tại Chương V42,34m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại Chương V101,6675m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V69,0939m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu tại Chương V5,1869100m2
91Chặt cành câyTham chiếu tại Chương V10công
92Cắt khe co giãn nền nhàTham chiếu tại Chương V15,3410m
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V47,3436m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu tại Chương V4,2609100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V8,9319m3
96Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Tham chiếu tại Chương V97,8227m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V12,3819m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTham chiếu tại Chương V0,2893100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng món, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,1009tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,5794tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V7,3839m3
102Đặt ống nhựa thoát nước D110Tham chiếu tại Chương V20m
103Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V157,812m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu tại Chương V151,2581m3
105Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu tại Chương V3,1562100m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTham chiếu tại Chương V0,1843100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,026tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,1111tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham chiếu tại Chương V2,0275m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V37,2385m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu tại Chương V0,8494m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V382,803m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại Chương V382,803m2
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V9,048m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu tại Chương V0,486m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V0,9996m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phôt, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,0738tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Tham chiếu tại Chương V0,0669tấn
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtTham chiếu tại Chương V0,0627100m2
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Tham chiếu tại Chương V2,1648m3
121Xây gạch BTXM nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V0,3386m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại Chương V0,486m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTham chiếu tại Chương V0,0162100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham chiếu tại Chương V0,0485tấn
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu tại Chương V31 cấu kiện
126Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V31,176m2
127Bả XM nguyên chất vào thành bểTham chiếu tại Chương V31,176m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V2,924m2
129Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu tại Chương V0,0905100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước mưa, đá 4x6, mác 100Tham chiếu tại Chương V1,3425m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Tham chiếu tại Chương V1,496m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu tại Chương V3,0624m3
133Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V24,88m2
134Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại Chương V5,8472m2
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Tham chiếu tại Chương V1,2993m3
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhTham chiếu tại Chương V0,0674100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTham chiếu tại Chương V0,2338tấn
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu tại Chương V181 cấu kiện
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC SINH HOẠT, THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh, đường kính ống 25mmTham chiếu tại Chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống nóng, đường kính ống 25mmTham chiếu tại Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh, đường kính ống 20mmTham chiếu tại Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống lạnh đường kính ống 40mmTham chiếu tại Chương V0,06100m
5Lắp đặt van phao hình cầu D25mmTham chiếu tại Chương V1cái
6Lắp đặt khóa, D20mmTham chiếu tại Chương V1cái
7Lắp đặt khóa, D25mmTham chiếu tại Chương V4cái
8Lắp đặt van khóa, D40mmTham chiếu tại Chương V1cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTham chiếu tại Chương V3cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmTham chiếu tại Chương V1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mmTham chiếu tại Chương V15cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25mmTham chiếu tại Chương V40cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25/20mmTham chiếu tại Chương V2cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40mmTham chiếu tại Chương V13cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40/25mmTham chiếu tại Chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn D25mmTham chiếu tại Chương V15cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn D40mmmTham chiếu tại Chương V2cái
18Lắp nút bịt nhựa PPR, nút bịt D25mmTham chiếu tại Chương V20cái
19Lắp nút bịt nhựa PPR, nút bịt D20mmTham chiếu tại Chương V20cái
20Lắp nút bịt nhựa PPR, nút bịt D40mmTham chiếu tại Chương V2cái
21Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTham chiếu tại Chương V1cái
22Lắp đặt vòi rửa D20Tham chiếu tại Chương V1bộ
23Lắp đặt Lavabo 2 vòiTham chiếu tại Chương V1bộ
24Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo 2 vòiTham chiếu tại Chương V1bộ
25Lắp đặt gương soiTham chiếu tại Chương V1cái
26Kệ kínhTham chiếu tại Chương V1cái
27Giá vát khăn INOXTham chiếu tại Chương V1cái
28Mắc áo INOXTham chiếu tại Chương V1cái
29Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại Chương V1bộ
30Lắp đặt vòi xịtTham chiếu tại Chương V1bộ
31Lắp đặt hộp giấyTham chiếu tại Chương V1cái
32Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu tại Chương V1bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTham chiếu tại Chương V1bộ
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham chiếu tại Chương V1bể
35Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30LTham chiếu tại Chương V1bộ
36Lắp đặt mấy bơm nước sinh hoạt (Q=5M3/h; H=20m)Tham chiếu tại Chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D110mmTham chiếu tại Chương V0,9100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D40mmTham chiếu tại Chương V0,18100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D76mmTham chiếu tại Chương V0,3100m
40Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110mmTham chiếu tại Chương V74cái
41Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 110mmTham chiếu tại Chương V30cái
42Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D40mmTham chiếu tại Chương V10cái
43Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D76mmTham chiếu tại Chương V20cái
44Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 40mmTham chiếu tại Chương V5cái
45Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D76mmTham chiếu tại Chương V5cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTham chiếu tại Chương V20cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTham chiếu tại Chương V5cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTham chiếu tại Chương V5cái
49Quả cầu chắn rácTham chiếu tại Chương V16Cái
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V17,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu tại Chương V6,3m3
3Đắp cát rãnh cáp bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham chiếu tại Chương V9,45m3
4Đắp đất rãnh cáp công trình, nền đường bằng thủ côngTham chiếu tại Chương V9,1875m3
5Đổ bê tông hoàn trả nền đường thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Tham chiếu tại Chương V6,3m3
6Gạch chỉ cảnh báo cápTham chiếu tại Chương V636viên
7Lưới báo cáp B240Tham chiếu tại Chương V140m
8Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu tại Chương V0,238100m3
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTham chiếu tại Chương V2cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại Chương V7bộ
11Lắp đặt đèn lốp trần 18WTham chiếu tại Chương V1bộ
12Lắp đặt đèn chéo pha 150W+ dây xích treo đènTham chiếu tại Chương V8bộ
13Dây xích D4, móc xích và các phụ kiện treo đèn chéo pha, hệ khung treoTham chiếu tại Chương V12m
14Lắp đặt đèn pha led mặt kínhTham chiếu tại Chương V6bộ
15Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x35mmTham chiếu tại Chương V40m
16Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x25mmTham chiếu tại Chương V30m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x25mmTham chiếu tại Chương V70m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE, D80mmTham chiếu tại Chương V70m
19Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 4x10mmTham chiếu tại Chương V55m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x10mmTham chiếu tại Chương V55m
21Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Tham chiếu tại Chương V135m
22Lắp đặt dây đơn PVC 1x4mm2Tham chiếu tại Chương V135m
23Lắp đặt dây dẫn PVC 2x 4mm2Tham chiếu tại Chương V100m
24Lắp đặt dây dẫn PVC 2x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V380m
25Lắp đặt dây đơn PVC 1x2.5mm2Tham chiếu tại Chương V30m
26Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1.5mm2Tham chiếu tại Chương V520m
27Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmTham chiếu tại Chương V180m
28Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D27mmTham chiếu tại Chương V100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmTham chiếu tại Chương V380m
30Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mmTham chiếu tại Chương V520m
31Lắp đặt tủ điện tổng 800x500x180Tham chiếu tại Chương V3tủ
32Lắp đặt tủ điện TĐ phòng KT 450x350x180Tham chiếu tại Chương V2tủ
33Ô cắm đôi 2 chấuTham chiếu tại Chương V18cái
34Công tắc 1 mặt 2 công tắcTham chiếu tại Chương V10cái
35Aptomat 3 pha MCCB 150ATham chiếu tại Chương V1cái
36Aptomat 3 pha MCCB 100ATham chiếu tại Chương V5cái
37Aptomat 3 pha MCCB 63ATham chiếu tại Chương V6cái
38Aptomat 3 pha, 50ATham chiếu tại Chương V3cái
39Aptomat 1 pha MCB, 32ATham chiếu tại Chương V5cái
40Aptomat 1 pha MCB, 16ATham chiếu tại Chương V2cái
41Aptomat 1 pha MCB, 10ATham chiếu tại Chương V4cái
42Thanh cái đồngTham chiếu tại Chương V3m
43Đầu cốt M35Tham chiếu tại Chương V30cái
44Đầu cốt M25Tham chiếu tại Chương V30cái
45Đầu cốt M10Tham chiếu tại Chương V16cái
46Đầu cốt M4Tham chiếu tại Chương V16cái
47Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150x100mmTham chiếu tại Chương V25m
48Lắp đặt kim thu sét D16; H = 1500Tham chiếu tại Chương V6cái
49Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mmTham chiếu tại Chương V3cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTham chiếu tại Chương V60m
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTham chiếu tại Chương V70m
52Rải Cáp đồng bện M50Tham chiếu tại Chương V0,06100m
53Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTham chiếu tại Chương V9md
54Kẹp kiểm traTham chiếu tại Chương V2bộ
55Bulông đai ốcTham chiếu tại Chương V4bộ
56Đệm chỉ lá 40x160 dày 8mmTham chiếu tại Chương V4cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham chiếu tại Chương V2,8m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh móng công trìnhTham chiếu tại Chương V2,8m3
59Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IIITham chiếu tại Chương V0,028100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.894970119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây lắp ( hoặc cải tạo) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.252.961.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23kW2
2 Máy đào ≥ 0,80 m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
5 Máy trộn vữa (hoặc bê tông) ≥ 150L1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Loại thông dụng1
8 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->