Gói thầu: Mua sắm VTHH bổ sung dụng cụ PCCN, củng cố hệ thống điện bảo vệ, hệ thống chống sét, làm mới giá để dụng cụ PCCN khu kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTHH bổ sung dụng cụ PCCN, củng cố hệ thống điện bảo vệ, hệ thống chống sét, làm mới giá để dụng cụ PCCN khu kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811156 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 09:14:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,535,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTHH bổ sung dụng cụ PCCN, củng cố hệ thống điện bảo vệ, hệ thống chống sét, làm mới giá để dụng cụ PCCN khu kỹ thuật Mua sắm VTHH bổ sung dụng cụ PCCN, củng cố hệ thống điện bảo vệ, hệ thống chống sét, làm mới giá để dụng cụ PCCN khu kỹ thuật 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn sóng lợp mái | 40 | m2 | Tôn Việt Nhật khổ 1,07m dày 5 dem. | ||
| 2 | Dây điện 2 x 2.5 | 100 | m | Dây dẹt trần Phú, ruột đồng, cách nhiệt PVC, vỏ bọc PVC | ||
| 3 | Ống ruột gà luồn dây điện | 100 | m | Là loại ống ruột gà đàn hồi luồn dây điện SP25 | ||
| 4 | Bóng điện cao áp 250W | 15 | Cái | Loại bóng đèn cao áp Philips Sodium dạng thẳng SON 250W | ||
| 5 | Bóng đèn led 50W | 10 | Cái | Là loại bóng đèn led rạng đông hình trụ, có công suất 50W | ||
| 6 | Thép chữ V 50x50 | 17 | Cây | Là thép chữ V nhúng kẽm có kích thước V50 x50x4,0 | ||
| 7 | Thép hộp 25x50x1,4 | 20 | Cây | Là thép hộp mạ kẽm thương hiệu Hòa Phát | ||
| 8 | Thép hộp 16x16x1,4 | 15 | Cây | Là thép hộp mạ kẽm có kích thước 16 x 16 x1,4 | ||
| 9 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFZL8-Cn | 10 | Bình | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFZL8-Cn | ||
| 10 | Bình chữa cháy bột tổng hợp BC/MFZ8-Cn | 10 | Bình | Bình chữa cháy bột tổng hợp BC/MFZ8-Cn | ||
| 11 | Xe đẩy + bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFTZ-35 Cn | 2 | Bình | Xe đẩy + bình chữa cháy bột tổng hợp ABC/MFTZ-35 Cn | ||
| 12 | Bình chữa cháy CO2 MT5 Cn | 5 | Bình | Bình chữa cháy CO2 MT5 Cn | ||
| 13 | Chất Foam chữa cháy AFF 6% | 50 | Lít | Chất Foam chữa cháy AFF 6% | ||
| 14 | Xô cứu hoả | 20 | Cái | Có chất liệu thép, có màu đỏ, có quai xách, cao 22cm, miệng 28 cm, đáy 18cm | ||
| 15 | Xẻng cứu hoả +cán | 20 | Cái | Xẻng bằng thép có chiều dài lưỡi xấp xỉ 20 cm, cán bằng gỗ dài 1m chắc chắn được sơn đỏ, trắng. | ||
| 16 | Vòi rồng cứu hoả O50/Đức | 100 | m | Loại vòi rồng O50 của Đức | ||
| 17 | Vòi rồng cứu hoả O65/Đức | 80 | m | Loại vòi rồng O65 của Đức | ||
| 18 | Lăng phun cứu hoả O50/VN | 5 | Cái | Lăng phun cứu hoả O50/VN | ||
| 19 | Lăng phun cứu hoả O65/VN | 5 | Cái | Lăng phun cứu hoả O65/VN | ||
| 20 | Thang tre cứu hoả | 4 | Cái | Thang tre dài 5m | ||
| 21 | Dây đồng bện 70 mm2 dẫn và thoát sét | 10 | m | Là loại dây đồng bện nhiều sợi bện tròn/tròn có nén ép cấp 2. Mặt cắt định danh 70 mm. Điện áp định danh: 0,6/1kV. | ||
| 22 | Cọc tiếp địa mạ đồng vàng D16 dài 2,4m | 2 | Cọc | Là loại cọc được mạ đồng Ø16 có chiều dài 2,4 m, lớp mạ dày. Bóng, đẹp, hai đầu được tiện ren để dễ dàng dùng ống nối để nối 2 cọc tiếp địa với nhau. | ||
| 23 | Cọc tiếp địa chữ V (50x50x5) | 10 | Cây | Cọc tiếp địa chữ V (50x50x5) | ||
| 24 | Dây dẫn tiếp địa (sắt Ø10) | 50 | kg | Dây dẫn tiếp địa (sắt Ø10) | ||
| 25 | Vít dù 40mm | 2 | Túi | Là loại vít dug đuôi cá đóng túi 1 bịch gồm 1000 cái. kích thước 4F (40mm) | ||
| 26 | Que hàn 3,2mm | 2 | Bó | Que hàn 3,2 mm đáp ứng TCVN; có trọng lượng 5kg | ||
| 27 | Đá cắt 350 | 2 | Viên | Đá cắt sắt có kích thước 350mm dùng cho loại máy cắt bàn to | ||
| 28 | Đá cắt 110 | 5 | Viên | Đá cắt kim loại corolla 110 dùng cho máy cắt cầm tay | ||
| 29 | Sơn xanh quân sự | 10 | Kg | Là loại sơn sắt mạ kẽm Indu eco sản xuất trên dây truyền công nghệ châu âu. Có màu xanh quân sự | ||
| 30 | Sơn chống gỉ | 10 | Kg | Là loại Sơn Alkyd chống rỉ S.AK-N1 Đại bàng được chế tạo trên cơ sở nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột mầu chống rỉ, dung môi hữu cơ và các phụ gia đặc biệt. | ||
| 31 | Giấy nhám đánh rỉ | 1 | Cuộn | Là loại giấy nhám cuộn, vải cứng GXK51 (lòng vàng) P40; cuộn 40m. | ||
| 32 | Chổi sắt đánh rỉ | 5 | Cái | Chổi sắt đánh rỉ | ||
| 33 | Dầu pha sơn | 5 | Lít | Là loại dung môi pha sơn thế hệ mới epoxy, pu ET 01 | ||
| 34 | Kính hàn | 5 | Cái | Là loại mặt nạ hàn đôi đầu Đài loan coschats liệu là nhựa polypropylene shell, kính | ||
| 35 | Kính bảo hộ | 5 | Cái | Là loại kính bảo hộ chống bụi 3MV34. Kính được phủ lớp chống đọng hơi sương, chống trầy xước, tròng làm bằng chất liệu polucarbonat. | ||
| 36 | Găng tay bảo hộ | 10 | Đôi | Là loại găng tay chống cắt 3M 4131 được dệt bằng sợi HPPE. | ||
| 37 | Khẩu trang bảo hộ | 10 | Chiếc | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp: lớp vải chính, lớp lọc bụi cao cấp; lớp than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi