Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ hợp đồng HQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ hợp đồng HQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 04/HĐKT-QK/2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 09:08:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,034,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ hợp đồng HQ Thực hiện hợp đồng số 04/HĐKT-QK/2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 04/HĐKT-QK/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton CN | 6 | lít | Dung dịch trong suốt;Hàm lượng ≥95%. | ||
| 2 | Axit axetic, TKPT | 2 | lít | Dung dịch trong suốt;Hàm lượng ≥99,8%;Hàm lượng kim loại nặng £ 0,0002 % | ||
| 3 | BaCl2,TKPT | 1 | kg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 4 | Diphenylamine,TKPT | 1 | kg | Bột màu trắngHàm lượng ≥99,5%. | ||
| 5 | Dung dịch Brom, TKPT | 1 | lít | Dung dịch màu nâu | ||
| 6 | Ethanol, CN | 16,5 | lít | Dung dịch trong suốt;Hàm lượng ≥ 90%. | ||
| 7 | Chỉ thị phenolphtalein | 200 | gam | Bột màu trắng | ||
| 8 | Giấy chỉ thị quỳ | 500 | tờ | Dạng bột màu xanh tím | ||
| 9 | H2SO4, TKPT | 4 | lít | Dung dịch trong;Hàm lượng ≥95÷98%;Hàm lượng kim loại nặng £ 0,0004 %. | ||
| 10 | HCl,TKPT | 1 | lít | Dung dịch trong, hàm lượng ≥36÷38%; Hàm lượng kim loại nặng | ||
| 11 | HCHO,TKPT | 1 | lít | Dung dịch trong;Hàm lượng ≥37÷40%;Hàm lượng kim loại nặng £ 0,0003%. | ||
| 12 | Hồ tinh bột, 100 g | 200 | gam | Dạng bột màu trắng | ||
| 13 | K2Cr2O7, TKPT | 4 | kg | Tinh thể màu vàng cam;Hàm lượng ≥95%. | ||
| 14 | Na2SO3, TKPT | 1 | kg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 15 | NaCO3,TKPT | 1 | kg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 16 | NaNO2, TKPT | 1 | kg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 17 | Aceton HPLC | 2,5 | lít | Dung dịch trong suốt; Hàm lượng ≥99,8%; Hàm lượng nước £ 0,2%. | ||
| 18 | Acetonnitril HPLC | 2,5 | lít | Dung dịch trong suốt; Hàm lượng ≥99,8%; Hàm lượng nước £ 0,05%. | ||
| 19 | Methanol HPLC, 2,5 lít | 2,5 | lít | Dung dịch trong suốt;Hàm lượng ≥99,5%;Hàm lượng nước £ 0,05%;Hàm lượng nhóm carbonyl £0,005%; | ||
| 20 | Chất chuẩn 2,4 DNT | 1 | gam | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 21 | Chất chuẩn 2,4-Dinitrodiphenylamine | 100 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 22 | Chất chuẩn 2,6 DNT | 250 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 23 | Chất chuẩn 2-nitrodiphenylamine | 100 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥98%; Nhiệt độ nóng chảy: 73÷76 oC. | ||
| 24 | Chất chuẩn 4-Nitrodiphenylamine | 100 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥97,9%. | ||
| 25 | Chất chuẩn DBP | 1 | gam | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 26 | Chất chuẩn Diphenylamine | 250 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5% | ||
| 27 | Chất chuẩn Ethylcentalit | 500 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 28 | Chất chuẩn Methylcentalit | 25 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,5%. | ||
| 29 | Chất chuẩn N-Nitrosodiphenylamine | 500 | mg | Bột màu trắng;Hàm lượng ≥99,3%. | ||
| 30 | Chất chuẩn NG | 1 | ml | Dung dịch trong suốt;100 µg/mL in Acetonitrile | ||
| 31 | Aceton TKPT | 11 | lít | Dung dịch trong suốt, hàm lượng ≥99,5%;Hàm lượng methanol £ 0,05%; Hàm lượng ethanol £ 0,05%;Hàm lượng aldehyde £0,002%. | ||
| 32 | Ethanol, TKPT | 3 | lít | Dung dịch trong suốt;Hàm lượng ≥96%. | ||
| 33 | Axit Benzoic chuẩn, | 300 | viên | Viên nén màu trắng, hình tròn | ||
| 34 | Ống chuẩn iod, 0,1N | 2 | ống | Dung dịch màu nâu đậm;Nồng độ 0,1N. | ||
| 35 | Giấy lọc không tàn, 100 tờ | 200 | tờ | Vật liệu giấy hình tròn;Đường kính 11cm | ||
| 36 | Bình khí nito, 40 lít | 40 | lít | Vật liệu chuyên dụng của nhà sản xuất;Dung tích 40 lít. | ||
| 37 | Bình ôxy, 40 lít | 120 | lít | Vật liệu chuyên dụng của nhà sản xuất;Dung tích 40 lít | ||
| 38 | Bình tam giác nút nhám, 250ml | 48 | cái | Vật liệu thủy tinh;Dung tích 250ml. | ||
| 39 | Chén nung | 29 | cái | Vật liệu bằng sứ;Dung tích 60ml. | ||
| 40 | Hộp lồng | 46 | bộ | Vật liệu thủy tinh;Đường kính 20,22 cm. | ||
| 41 | Buret, 50ml | 3 | cái | Vật liệu thủy tinh;Dung tích 50ml, sai số 0,1ml | ||
| 42 | Cốc thủy tinh 200ml | 24 | cái | Vật liệu thủy tinh;Dung tích 200ml. | ||
| 43 | Cốc thủy tinh 250ml | 48 | cái | Vật liệu thủy tinh;Dung tích 250ml. | ||
| 44 | Cốc thủy tinh 50ml | 48 | cái | Vật liệu thủy tinh;Dung tích 50ml. | ||
| 45 | Cốc thủy tinh, f28x80mm | 100 | cốc | Vật liệu thủy tinh;Kích thước f28x80mm. | ||
| 46 | Đũa thủy tinh | 34 | cái | Vật liệu thủy tinh, dài 30 cm | ||
| 47 | Đầu típ 1ml | 25 | cái | Vật liệu nhựa, hình trụ; Dung tích 1ml | ||
| 48 | Lọ đựng mẫu 1 ml | 25 | cái | Vật liệu thủy tinh, cổ ren, nắp nhựa có đệm;Dung tích 1ml. | ||
| 49 | Lọ thủy tinh cổ ren, 125 ml | 25 | cái | Vật liệu thủy tinh, cổ ren, nắp nhựa;Dung tích 125ml | ||
| 50 | Mặt kính đồng hồ | 8 | cái | Vật liệu thủy tinh;Đường kính 10 cm. | ||
| 51 | Ống đong, 50 ml | 2 | cái | Vật liệu thủy tinh; Dung tích 50ml. | ||
| 52 | Ống nghiệm chịu nhiệt độ cao | 15 | ống | Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 53 | Ống nghiệm, 18x180 mm | 15 | ống | Vật liệu thủy tinh;Kích thước 18x180 mm | ||
| 54 | Ống sinh hàn thẳng 29/32,30cm | 8 | cái | Vật liệu thủy tinh, hai đầu nhám;Đường kính 29 mm, dài 30 cm | ||
| 55 | Phễu lọc xốp G3 | 48 | cái | Vật liệu thủy tinh;Dung tích 60ml | ||
| 56 | Phễu thủy tinh, f 40mm | 14 | cái | Vật liệu thủy tinh;Đường kính 40 mm. | ||
| 57 | Phễu thủy tinh, f 75 mm | 20 | cái | Vật liệu thủy tinh,đường kính 75 mm | ||
| 58 | Bóng đèn sợi đốt | 2 | cái | Vật liệu thủy tinh;Công suất 40w. | ||
| 59 | Bộ cờ lê khẩu độ 10 ; 12 ; 32 ; 36 | 2 | bộ | Vật liệu thép;Kích thước 10,12,32,36 cm | ||
| 60 | Bộ chày cối mã não f 50 mm | 2 | bộ | Vật liệu mã não;Đường kính 50mm. | ||
| 61 | Bộ chày cối sứ f60 mm | 2 | bộ | Vật liệu sứ;Đường kính 60mm. | ||
| 62 | Chậu nhựa | 2 | cái | Vật liệu nhựa;Kích thước 55 cm. | ||
| 63 | Chổi rửa | 7 | cái | Cán bằng thép, sợi bằng nhựa;Đường kính 10 cm. | ||
| 64 | Dao inox | 2 | cái | Vật liệu inox dài 10cm | ||
| 65 | Dầu chân không VE 101 | 6 | lít | Dung dịch trong, sánh | ||
| 66 | Dầu nhớt bảo quản thiết bị PLC racer 21 | 3 | lít | Dung dịch màu vàng, sánh | ||
| 67 | Dây mồi chuyên dụng (Cr-Ni), 1000m | 3.000 | m | Vật liệu hỗn hợp crom niken | ||
| 68 | Dây tín hiệu | 10 | m | Vỏ bọc chống nhiễu;Lõi làm từ đồng mạ kẽm; | ||
| 69 | Đồ gá thử khoảng cách mồi tin cậy | 1 | bộ | Vật liệu bằng thép | ||
| 70 | Fill lọc,f 0,25µl | 25 | cái | Màng lọc mẫu hóa chất dạng PTFE; | ||
| 71 | Băng dính điện đen | 2 | cuộn | Hình tròn, màu đen | ||
| 72 | Băng dính trắng, 4,5 cm | 1 | cuộn | Hình tròn, màu trắng | ||
| 73 | Găng tay cao su | 7 | đôi | Vật liệu cao su | ||
| 74 | Găng tay sợi | 9 | đôi | Vật liệu bằng sợi | ||
| 75 | Găng tay y tế, 100 đôi | 300 | đôi | Vật liệu nilong | ||
| 76 | Giấy nhám loại 1500 | 14 | tờ | Độ nhám P1500;Kích thước:230x280mm. | ||
| 77 | Giấy ráp mịn loại 3 | 12 | cái | Độ nhám P2500;Kích thước:230x280mm. | ||
| 78 | Gioăng, đệm f30x2 mm | 24 | bộ | Vật liệu cao su;Kích thước 30x2 mm. | ||
| 79 | Keo PVC, 50g, Tiền Phong | 6 | tuýp | Dung dịch trong;Dạng tuýp 50g. | ||
| 80 | Phanh lấy mẫu, | 3 | cái | Vật liệu inox, dài 20 cm | ||
| 81 | Khay inox 35x50 cm | 4 | cái | Vật liệu inox;Kích thước 35x50 cm. | ||
| 82 | Khay inox 45x33x3,4 cm | 1 | cái | Vật liệu inox;Kích thước 45x33x3,4 cm. | ||
| 83 | Khăn lau | 13 | cái | Vật liệu sợi bông;Kích thước 40x28 cm | ||
| 84 | Kính bảo hộ | 9 | cái | Vật liệu nhựa trong | ||
| 85 | Khẩu trang vải KN 95 | 6 | cái | Vật liệu sợi bông | ||
| 86 | Mặt nạ phòng độc, 3M | 3 | cái | Vật liệu nhựa và cao su | ||
| 87 | Nắp cốc | 50 | cái | Vật liệu bằng thép | ||
| 88 | Ống khí chịu áp | 4,2 | m | Vật liệu cao su;Đường kính f8 mm. | ||
| 89 | Ống ly tâm bằng nhựa có nắp 15ml | 25 | ống | Vật liệu nhựa;Dung tích 15ml. | ||
| 90 | Phễu nhôm | 1 | cái | Vật liệu nhôm;Đường kính 40 mm. | ||
| 91 | Quay cốc | 60 | cái | Vật liệu thép, hình tròn | ||
| 92 | Sàng 0,3mm | 1 | cái | Vật liệu thép, hình tròn mắt sàng 0,3 mm | ||
| 93 | Sàng 2mm | 1 | cái | Vật liệu thép, hình tròn mắt sàng 2 mm | ||
| 94 | Sàng 3mm | 1 | cái | Vật liệu thép, hình tròn mắt sàng 3 mm | ||
| 95 | Silicagen | 10 | kg | Dạng hạt màu trắng đến vàng sáng | ||
| 96 | Sợi đốt | 100 | m | Vật liệu có kích thước từ 0,15 đến 0,2 mm | ||
| 97 | Tấm amiang | 4 | cái | Vật liệu amiang;Kích thước 40x40. | ||
| 98 | Túi nilong | 1,5 | kg | Vật liệu nilong;Kích thước kích thước 40*40cm | ||
| 99 | Thanh khuấy từ | 3 | cái | Thanh từ được phủ PTFE;Kích thước 8x40 mm | ||
| 100 | Van khí nén | 3 | cái | Vật liệu chuyên dụng của nhà sản xuất | ||
| 101 | Xà phòng | 2,5 | kg | Bột màu trắng | ||
| 102 | Xi lanh thường 25 ml | 25 | cái | Vật liệu nhựa, cao su;Dung tích 25 ml. | ||
| 103 | Zoăng amiang | 42 | cái | Vật liệu amiang; Kích thước 30x2 mm. | ||
| 104 | Zoăng cao su chịu nhiệt | 100 | cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt; Kích thước 30x6 mm | ||
| 105 | Zoăng cao su trung tính chịu nhiệt | 40 | cái | Vật liệu cao su chịu nhiệt; Kích thước 30x2 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi