Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (từ nguồn Trung ương hỗ trợ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022) tối đa 4 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố đảm bảo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 09:24:00 đến ngày 2022-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,668,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0002564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.667.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.335.726.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Hạng III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng:+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã ký giữa các bên, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, giao thông, cấp thoát nước...); kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (từ nguồn Trung ương hỗ trợ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022) tối đa 4 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng (Bản scan từ bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 30/12/2021. - Hợp đồng tương tự: Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành trên 80%; các tài liệu phải được scan từ bản gốc, hoặc bản photo công chứng theo quy định. - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh, đính kèm biên bản nghiệm thu theo quy định đối với nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định. + Đối với Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, máy lu: Phải có Giấy kiểm định hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông.- Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0918294639; Email: [email protected]
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Số điện thoại: 02613.3544125. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02613.543112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cán bộ chuyên môn thuộc phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0988519912 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 101,4476 | 100 m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,3042 | 100 tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,3042 | 100 tấn |
| 4 | Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 3cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 101,4476 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 170,1511 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,3345 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,3345 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 170,1511 | 100m2 |
| B | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,616 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Cốt thép khung bao cửa thu bằng thép V4 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1711 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3492 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite, tải trọng >40T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15 | tấm |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.1a - vạch căn lề đường) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 575,142 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (vạch 7.3 - Vạch dành cho người đi bộ) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 246 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (vạch giảm tốc - màu vàng) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách, sơn trắng đỏ bằng sơn phản quang cho bê tông xi măng, sơn 03 lớp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1.290,3525 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 2.1 - vach phân chia làn đường cùng chiều) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100,4198 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 7.6 - Vạch chỉ dẫn sắp đến vạch đi bộ qua đường) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 16,308 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3 - Vach mũi tên chỉ hướng ) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cột biển báo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng biển báo | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 11 | Biển báo tam giác A70 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo D80 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | trụ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0002564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.667.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.335.726.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Hạng III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Số lượng:+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã ký giữa các bên, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, giao thông, cấp thoát nước...); kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi