Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712438-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220799165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:58:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,945,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. Đường Bê tông, cống thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc đường bê tông, cống thoát nước: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 3,5 tỷ VNĐ/02 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách ATLD, VSMT, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại hộc trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ ATLD, VSMT , thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 8,5-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8,5-16 tấn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 50-110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 50-110CV ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70Kg ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5KVA ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp tuyến đường trục chính, đoạn từ tuyến đường Phù Trịch đi Lạc Giao đến xóm mới xã Quảng Tân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân. Đ/c: xã Quảng Tân - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912637805 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân. Đ/c: xã Quảng Tân - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912637805 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân. Đ/c: xã Quảng Tân - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912637805 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Thanh Tân - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Tân. Đ/c: xã Quảng Tân - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912637805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0946681828 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V- phần 250cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmQuy định tại mục II chương V50gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V10bụi
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V0,09m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL)Quy định tại mục II chương V17,292100m3
6Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 291,0111m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V6,568100m3
8Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V18,202100m3
9Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V18,202100m3/1km
10Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V6,568100m3
11Vận chuyển đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V6,568100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V24,77100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Quy định tại mục II chương V39,2100m3
14Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Quy định tại mục II chương V2,063100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V7,794100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 250mmQuy định tại mục II chương V0,12100 m
17Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cmQuy định tại mục II chương V3,909100m3
18Lót một lớp bạtQuy định tại mục II chương V26,06100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V3,117100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V469,07m3
21Thi công khe coQuy định tại mục II chương V432,97m
22Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V86,59m
23Trồng vầng cỏ mái ta luy nền đườngQuy định tại mục II chương V18,997100m2
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mQuy định tại mục II chương V18,997100m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V2cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmQuy định tại mục II chương V1cái
B PHÂN CỐNG BẢN 2M ( LÀM MỚI )
1Đắp đất quai sanh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định tại mục II chương V5,235100m3
2Bơm nước thi công kèQuy định tại mục II chương V20ca
3Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL)Quy định tại mục II chương V3,063100m3
4Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Quy định tại mục II chương V34,0351m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V18,7m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công – Cấp đất IQuy định tại mục II chương V- phần 217,475100m
7Đá dăm 2x4 trộn cát đệm móng cống, dày 10cmQuy định tại mục II chương V6,59m3
8Ván khuôn thân, móng mố cốngQuy định tại mục II chương V1,436100m2
9Bê tông móng, mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V38m3
10Ván khuôn móng và thân tường cánh cốngQuy định tại mục II chương V0,969100m2
11Bê tông móng và thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 229,17m3
12Ván khuôn giằng chốngQuy định tại mục II chương V0,107100m2
13Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V2,86m3
14Xây gia cố lòng cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V7,95m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V13m2
16Cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,099tấn
17Cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,246tấn
18Ván khuôn mũ mố cốngQuy định tại mục II chương V0,23100m2
19Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V3,9m3
20Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,652tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,061tấn
22Ván khuôn bản mặt cốngQuy định tại mục II chương V0,227100m2
23Bê tông bản mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V8,06m3
24Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V0,956100m3
25Đắp cấp phối đá dăm giảm tải hai bên cống bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V0,612100m3
26Ván khuôn mương hoàn trảQuy định tại mục II chương V0,205100m2
27Lắp dựng cốt thép mương hoàn trả, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,182tấn
28Bê tông mương hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V2,33m3
29Phá dỡ quai sanh bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V4,712100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V7,621100m3
31Vận chuyển đất đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V7,621100m3/1km
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V7,621100m3
C PHẦN CỐNG BẢN 2M ( NỐI CỐNG)
1Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định tại mục II chương V1,943100m3
2Bơm nước thi công kèQuy định tại mục II chương V10ca
3Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL)Quy định tại mục II chương V0,297100m3
4Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Quy định tại mục II chương V3,31m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại mục II chương V1,83m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IQuy định tại mục II chương V5,9100m
7Đá dăm 2x4 trộn cát đệm móng cống, dày 10cmQuy định tại mục II chương V2,2m3
8Ván khuôn thân, móng mố cốngQuy định tại mục II chương V0,383100m2
9Bê tông móng, mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V19,16m3
10Ván khuôn móng và thân tường cánh cốngQuy định tại mục II chương V0,257100m2
11Bê tông móng và thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V7,59m3
12Ván khuôn giằng chốngQuy định tại mục II chương V0,04100m2
13Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V1,61m3
14Xây gia cố lòng cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V2,33m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaQuy định tại mục II chương V4,33m2
16Cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,017tấn
17Cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,04tấn
18Ván khuôn mũ mố cốngQuy định tại mục II chương V0,083100m2
19Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V1,3m3
20Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V0,021tấn
21Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V0,222tấn
22Ván khuôn bản mặt cốngQuy định tại mục II chương V0,084100m2
23Bê tông bản mặt cống sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V2,75m3
24Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V0,153100m3
25Đắp cấp phối đá dăm giảm tải hai bên cống bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V0,146100m3
26Phá dỡ quai sanh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V1,747100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V2,096100m3
28Vận chuyển đất đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V2,096100m3/1km
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V2,096100m3
D PHẦN KÈ GIA CỐ
1Đào đất hố móng kè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%KL)Quy định tại mục II chương V5,545100m3
2Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Quy định tại mục II chương V61,6071m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V6,161100m3
4Vận chuyển đất đất đào đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V6,161100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V6,161100m3
6Đắp đất giáp thổ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V3,423100m3
7Ván khuôn tường chắnQuy định tại mục II chương V0,54100m2
8Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V13,89m3
9Lót một lớp bạtQuy định tại mục II chương V9,079100m2
10Xây kè gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V718,23m3
11Khe lún 3 lớp giấy dầuQuy định tại mục II chương V67,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. Đường Bê tông, cống thoát nước+ Tương tự về quy mô công việc đường bê tông, cống thoát nước: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 3,5 tỷ VNĐ/02 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
3 Cán bộ KCS, phụ trách ATLD, VSMT, thí nghiệm 1 Có trình độ Đại hộc trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ ATLD, VSMT , thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
2 Máy lu 8,5-16 tấn Máy lu 8,5-16 tấn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
4 Máy ủi 50-110CV Máy ủi 50-110CV ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Máy đầm cóc ≥ 70Kg ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
7 Máy phát điện 5KVA Máy phát điện 5KVA ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->