Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810797-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20220776280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 08:52:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,441,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ
Sửa chữa nhà Chỉ huy và kho Hậu cần - Kỹ thuật ban CHQS huyện Yên Mô
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp; Địa chỉ: Số 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định khảo sát, báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15 (Km số 2), đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu khác như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5226100m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT276,0335m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT490,526m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,4564m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT175,6516m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.472,5043m2
7Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT875,4085m2
8Phá dỡ nền, sàn bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,0404m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,1469m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT326,4909m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,9816m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6671m3
13Khoan rút lõi sàn bê tông hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Công
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7356m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,3929m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5488100m2
17Khoan râu bơm keo epoxy 2 thành phần vào dầm, sàn hiện trạng vào dầm HL, khoan sâu 20cm vào dầm sàn hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79mũi khoan
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0991tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5185tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4074m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2066m3
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.472,5043m2
23Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT276,0195m2
24Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT319,0985m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT817,0476m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.778,6842m2
27Quét dung dịch chống tường ngoài tầng 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT171,189m2
28Quét dung dịch chống tường ngoài tầng 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT216,3978m2
29Quét dung dịch chống tường ngoài tầng 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT259,8167m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT121,6823m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT347,8326m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,1539m2
33Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,4379m2
34Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,7833m2
35Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT738,4451m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,771m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,4829m2
38Lát đá chân cửa đi, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,933m2
39Lát đá cubic kích thước 100x100x50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,275m2
40Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0727tấn
41Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT123,6175m2
42Sản xuất + lắp đặt remply gỗ, nẹp phào, chỉ gỗ nhóm II (tương đương gỗ gõ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,034m2
43Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT238,848m2
44Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay: 12 bản lề 3D, khoá Kinlong loại 1, 03 tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
45Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: 03 bản lề 3D, khoá Kinlong, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45bộ
46Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay: 06 bản lề 3D, khoá Kinlong, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
47Phụ kiện vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh mở quay: 06 bản lề 3D, khoá KinlongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
48Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay: 4 bản lề 3D, khoá gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26bộ
49Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay: 8 bản lề 3D, khoá gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
50Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất: 2 bản lề chữ A loại 1, 02 khoá gạt sơn đa điểm loại 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17bộ
51Chốt chặn hít cửa inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57cái
52Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,8845m2
53Sản xuất + lắp đặt bục sân khấu tầng cao 15cm, khung xương gỗ, phản gỗ nhóm IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,074m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT390,0744m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT92,68m2
56Lát nền gạch đất nung kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,952m2
57Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2576tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2576tấn
59Gia công xà gồ, dui tô, li tô thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,3124tấn
60Lắp dựng xà gồ, dui tô, li tô thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,3124tấn
61Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7375100m2
62Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,3704m2
63Thi công trần bằng tấm nhôm kích thước 600x600x0.6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,5733m2
64Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT462,0068m2
65Nẹp phào kép, chỉ nhựa PU trần thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT583m
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT508,3772m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT508,3772m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.248,1991m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT817,0476m2
70Quân hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam gắn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
71Biển bảng phòng banTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tt
72Tủ điện tổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
73Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
75Tủ điện tổng tầng 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
79Tủ điện tổng tầng 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
80Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
83Tủ điện tổng tầng 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
87Hộp điện Tầng 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
90Hộp điện Tầng 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
93Hộp điện Tầng 3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
94Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
97Móc treo quạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
98Lắp đặt đèn Downlight âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT222bộ
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79bộ
100Lắp đặt đèn Panel Led kích thước 200x200mm âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42bộ
101Lắp đặt đèn Panel Led kích thước 300x1200mm âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34bộ
102Cửa gió âm trần điều hoà kích thước 160x1100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
103Ống gió bảo ôn bông sợi thuỷ tinh D300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52m
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94cái
106Lắp đặt dây nguồn vào Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
107Lắp đặt dây chính thông các tầng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
108Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT380m
109Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
110Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.190m
111Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.650m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.140m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
114Lắp đặt quạt thông gióTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
115Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
116Quả bầu xứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
117Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT163m
119Bình bột MFZ (4kg)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6bình
120Bình khí CO2 MT3 (3 kg)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12bình
121Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
122Nội qui tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
123Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
124Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
128Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
129Vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
130Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
131Bộ giá đỡ gươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
132Bộ phụ kiện 7 món phòng vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13bộ
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
137Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
138Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50-40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
139Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32-20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
140Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20-40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20-32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
145Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61cái
146Băng tanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cuộn
147Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
148Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
149Phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
150Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
151Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
153Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
156Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
157Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65cái
158Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
159Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
162Phễu thu D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
163Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
164Hút bể phốtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
B CHỐNG MỐI
1Chống mối mặt nền bằng thuốc dung dịch Termize 200SCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT272,351m2
2Chống mối chân tường bằng thuốc dung dịch Termize 200SCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT321,9811m2
C KHO HẬU CẦN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4137100m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,828m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,1296m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7144tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6504m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT330,2564m2
7Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85,2028m2
8Phá dỡ nền, sàn bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4757m3
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,18m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,5856m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,207m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170,89m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170,982m2
14Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT170,89m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,2028m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,0408m2
17Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,6808m2
18Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7144tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7144tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7713100m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT256,1848m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT170,89m2
23Sản xuất + lắp đặt cửa khung sắt, pano tôn huỳnh, sơn chống rỉ, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,9716m2
24Gia công xiên hoaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0128tấn
25Lắp dựng xiên hoaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,31m2
26Lát nền gạch đất nung kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,5148m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,18m2
28Sản xuất + lắp đặt vách kính nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8m2
29Hộp điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15m
35Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,60961m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0408100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,852tấn
39Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6539m3
40Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,833m3
41Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (thép D18 kim thu sét tính riêng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2302tấn
42Lắp cột thép hình mạ kẽm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2302tấn
43Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,777m3
44Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
45Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
46Kéo rải dây dẫn sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66m
47Kéo rải dây xuống sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32m
48Chân đỡ thép D10, chiều dài 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
49Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cọc
50Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại D=18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
51Bản thép tiếp mát 300x100x10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
52Sứ cách điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8quả
53Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4hộp
54Bu lông M10, L=100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
55Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
57Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1951m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,195100m3
59Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3m3
60Bình bột MFZ (4kg)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bình
61Bình khí CO2 MT3 (3 kg)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bình
62Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
63Nội qui tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
64Tôn thép chắn bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tt
D KHO QUÂN NHU
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0528100m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,83m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1436m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6474m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT265,026m2
6Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,4292m2
7Phá dỡ nền, sàn bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2037m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2598m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,726m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT157,356m2
11Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,726m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,4292m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,184m2
14Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,52m2
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8756tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8756tấn
17Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5593tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5593tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5753100m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT219,7852m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131,726m2
22Sản xuất + lắp đặt cửa khung sắt, pano tôn huỳnh, sơn chống rỉ, phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,59m2
23Gia công xiên hoaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0128tấn
24Lắp dựng xiên hoaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,31m2
25Lát nền gạch đất nung kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,0252m2
26Hộp điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
33Kéo rải dây dẫn sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43m
34Kéo rải dây xuống sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16m
35Chân đỡ thép D10, chiều dài 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48cái
36Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cọc
37Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại D=18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47m
38Cắt khe bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
40Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1171m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,117100m3
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
43Bình bột MFZ (4kg)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bình
44Bình khí CO2 MT3 (3 kg)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bình
45Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
46Nội qui tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Tôn thép chắn bình chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tt
E THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH
1Bàn, ghế phòng khách chung cơ quan bằng gỗ Gụ, kiểu dáng Minh Quốc, sơn PU 3 nước; 01 Bộ bao gồm:
+ Ghế ngồi (12 cái) sâu 0,62m, rộng 0,81m, cao tựa 1,27m, cao mặt ghế 0,44m, Tựa ghế, chương ghế trạm trổ tinh xảo, Yếm ghế lọng cong, Mặt ngồi và tựa lưng nệm mút đúc, bọc nỉ
+ Đôn nách (09 cái) KT: Rộng 45x55 cm; cao 52 cm
+ Bàn nước (03 cái) KT: Rộng 97 cm; dài 205 cm; cao 52 cm
- Chất liệu: gỗ Gụ, Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà, Chân bàn có trạm trổ, Yếm bàn có trạm trổ hoa văn, Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Kệ để Tivi, kích thước dài 1,6 m; rộng 0,45 m; cao 0,65 m- Chất liệu: Gỗ gụ- Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn ABTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
F ĐỒ DÙNG CHỈ HUY TRƯỞNG, CHÍNH TRỊ VIÊN
1Bàn, ghế nước 02 phòng chỉ huy trưởng bằng gỗ Gụ, kiểu dáng Minh Quốc voi, sơn PU 3 nước; 01 Bộ bao gồm:
+ Ghế ngồi (04 cái) KT: Rộng 81 cm; sâu 61 cm; cao mặt ngồi 43 cm (cỡ tay 8)
+ Ghế băng (02 cái) KT: Rộng 135 cm; sâu 61 cm; cao mặt ngồi 43 cm (cỡ tay 8)
+ Đôn nách (04 cái) KT: Rộng 45x55 cm; cao 52 cm
+ Bàn nước (03 cái) KT: Rộng 97 cm; dài 205 cm; cao 52 cm
- Chất liệu: gỗ Gụ, Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà, Chân bàn có trạm trổ, Yếm bàn có trạm trổ hoa văn, Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Bàn làm việc chỉ huy trưởng KT 1700x800x750:- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
3Ghế làm việc:- Sâu 0,62m, rộng 0,68m, cao tựa 1,27m, cao mặt ghế 0,44m,- Chất liệu: Gỗ Lim- Tựa ghế, chương ghế trạm trổ tinh xảo.- Yếm ghế lọng cong- Mặt ngồi và tựa lưng nệm mút đúc, bọc nỉ- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn ABTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
4Giường ngủ:- Phủ bì: dài 2,0 m; rộng 1,2 m- Đầu cao giường cao 0,72m- Đầu thấp giường cao 0,54m- Mặt giường cao 0,42m- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
5Tủ quần áo 2 buồng KT 1200x2000x550:- Chất liệu: Gỗ lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
6Tủ tài liệu KT 1800x2000x450: - Chất liệu: Gỗ nhóm 3-Tầng trên tủ có khung cánh bằng gỗ lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, lồng kính 5ly mài vát cạnh, tầng trên tủ chia 2 đợt bằng gỗ để tài liệu.- Tầng dưới tủ có cánh, lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
G ĐỒ DÙNG 03 CHỈ HUY PHÓ
1Bàn ghế nước phòng chỉ huy phó:
Vật liệu: gỗ gụ kích thước bàn 75cm x 1,35m cao 55cm. Ghế rộng 85cm sâu 62cm, cao 1,15m. Bàn kẹp 40cmx55cm cao 55cm.
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
2Bàn làm việc KT 1700x800x750:- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3chiếc
3Ghế làm việc Sâu 0,62m, rộng 0,68m, cao tựa 1,27m, cao mặt ghế 0,44m:- Chất liệu: Gỗ Lim- Tựa ghế, chương ghế trạm trổ tinh xảo.- Yếm ghế lọng cong- Mặt ngồi và tựa lưng nệm mút đúc, bọc nỉ- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn ABTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3chiếc
4Giường ngủ:- Phủ bì: dài 2,0 m; rộng 1,2 m- Đầu cao giường cao 0,72m- Đầu thấp giường cao 0,54m- Mặt giường cao 0,42m- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3chiếc
5Tủ quần áo 2 buồng KT 1200x2000x550:- Chất liệu: Gỗ sồi- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3chiếc
6Tủ tài liệu KT 1200x2000x450:-Tầng trên tủ có khung cánh bằng gỗ lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, lồng kính 5ly mài vát cạnh, tầng trên tủ chia 2 đợt bằng gỗ để tài liệu.- Tầng dưới tủ có cánh, lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3chiếc
H ĐỒ DÙNG TRỢ LÝ, NHÂN VIÊN
1Bàn làm việc KT 1400x750x750:
- Chất liệu: Gỗ Lim
- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.
- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10chiếc
2Ghế làm việc KT 1080x440x420:- Chất liệu: Gỗ lim- Gỗ phải được sấy khô, ngâm tẩm chống mối mọt.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10chiếc
3Tủ tài liệu sắt 2 buồng KT: 1,0x0,45x1,83m, (Hòa phát mã CAT09K3 hoặc tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10chiếc
I THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Bục phát biểu KT 1280x900x620:
- Chất liệu: Gỗ lim
- Gỗ được trang trí huỳnh nổi, được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Bục tượng Bác KT 1500x900x540:- Chất liệu: Gỗ lim- Gỗ được trang trí huỳnh nổi, được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Bàn đại biểu KT 2000x750x750:- Chất liệu: Gỗ lim- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
4Ghế ngồi KT 1080x440x420:- Chất liệu: Gỗ Lim- Gỗ phải được sấy khô, ngâm tẩm chống mối mọt.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36chiếc
J THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:
Mã hiệu: FTF25UV1V/RF25UV1V - 9000BTU (Hoặc thiết bị tương đương)
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Bộ
2Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:Mã hiệu: FTF35UV1V/RF35UV1V - 12000BTU(Hoặc thiết bị tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9Bộ
3Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:Mã hiệu: FTC50NV1V/RC50NV1V - 18000BTU(Hoặc thiết bị tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
4Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:Mã hiệu: FTC60NV1V/RC60NV1VV - 24000BTU(Hoặc thiết bị tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
5Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin, dàn lạnh cassette âm trần, một chiều lạnh, gas R410A:Mã hiệu: FDMNQ48MV1/RNQ48MY1FDMNQ48MV1/RNQ48MY1 - 48000BTU(Hoặc thiết bị tương đương)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->