Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 08:52:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị - doanh cụ Sửa chữa nhà Chỉ huy và kho Hậu cần - Kỹ thuật ban CHQS huyện Yên Mô 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán độc lập hoặc văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2021 của cơ quan thuế. - Các tài liệu khác như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,5226 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 276,0335 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 490,526 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,4564 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175,6516 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.472,5043 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 875,4085 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền, sàn bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,0404 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,1469 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 326,4909 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,9816 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6671 | m3 |
| 13 | Khoan rút lõi sàn bê tông hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Công |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7356 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,3929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5488 | 100m2 |
| 17 | Khoan râu bơm keo epoxy 2 thành phần vào dầm, sàn hiện trạng vào dầm HL, khoan sâu 20cm vào dầm sàn hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | mũi khoan |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5185 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4074 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2066 | m3 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.472,5043 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 276,0195 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 319,0985 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 817,0476 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.778,6842 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống tường ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 171,189 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống tường ngoài tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216,3978 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống tường ngoài tầng 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 259,8167 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,6823 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 347,8326 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,1539 | m2 |
| 33 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng bitum khò nóng dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,4379 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,7833 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 738,4451 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,771 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,4829 | m2 |
| 38 | Lát đá chân cửa đi, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,933 | m2 |
| 39 | Lát đá cubic kích thước 100x100x50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,275 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0727 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,6175 | m2 |
| 42 | Sản xuất + lắp đặt remply gỗ, nẹp phào, chỉ gỗ nhóm II (tương đương gỗ gõ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,034 | m2 |
| 43 | Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238,848 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay: 12 bản lề 3D, khoá Kinlong loại 1, 03 tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: 03 bản lề 3D, khoá Kinlong, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay: 06 bản lề 3D, khoá Kinlong, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Phụ kiện vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh mở quay: 06 bản lề 3D, khoá Kinlong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay: 4 bản lề 3D, khoá gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay: 8 bản lề 3D, khoá gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất: 2 bản lề chữ A loại 1, 02 khoá gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 51 | Chốt chặn hít cửa inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57 | cái |
| 52 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định hệ đố chìm khung nhôm (tương đương khung xingfa hệ 65), kính phản quang dày 8.38mm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,8845 | m2 |
| 53 | Sản xuất + lắp đặt bục sân khấu tầng cao 15cm, khung xương gỗ, phản gỗ nhóm II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,074 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 390,0744 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,68 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch đất nung kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,952 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2576 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2576 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ, dui tô, li tô thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3124 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ, dui tô, li tô thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3124 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7375 | 100m2 |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,3704 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhôm kích thước 600x600x0.6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,5733 | m2 |
| 64 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 462,0068 | m2 |
| 65 | Nẹp phào kép, chỉ nhựa PU trần thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 583 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 508,3772 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 508,3772 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.248,1991 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 817,0476 | m2 |
| 70 | Quân hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Biển bảng phòng ban | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tt |
| 72 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện tổng tầng 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Hộp điện Tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 90 | Hộp điện Tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 93 | Hộp điện Tầng 3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 97 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 222 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn Panel Led kích thước 200x200mm âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Panel Led kích thước 300x1200mm âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | bộ |
| 102 | Cửa gió âm trần điều hoà kích thước 160x1100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 103 | Ống gió bảo ôn bông sợi thuỷ tinh D300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây nguồn vào Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây chính thông các tầng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 380 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.190 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.650 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.140 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 115 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 116 | Quả bầu xứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163 | m |
| 119 | Bình bột MFZ (4kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bình |
| 120 | Bình khí CO2 MT3 (3 kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bình |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 122 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 128 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 129 | Vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 131 | Bộ giá đỡ gương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 132 | Bộ phụ kiện 7 món phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 50-40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20-40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20-32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren trong nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61 | cái |
| 146 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 149 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 151 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
| 162 | Phễu thu D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 163 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 164 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối mặt nền bằng thuốc dung dịch Termize 200SC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272,351 | m2 |
| 2 | Chống mối chân tường bằng thuốc dung dịch Termize 200SC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 321,9811 | m2 |
| C | KHO HẬU CẦN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4137 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,1296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7144 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6504 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,2564 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,2028 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền, sàn bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4757 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,18 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,5856 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,207 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,89 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,982 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,89 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,2028 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,0408 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 112,6808 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7144 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7713 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 256,1848 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,89 | m2 |
| 23 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung sắt, pano tôn huỳnh, sơn chống rỉ, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,9716 | m2 |
| 24 | Gia công xiên hoa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0128 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xiên hoa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,31 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch đất nung kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,5148 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,18 | m2 |
| 28 | Sản xuất + lắp đặt vách kính nhôm xingfa hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8 | m2 |
| 29 | Hộp điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | m |
| 35 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6096 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,852 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6539 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,833 | m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (thép D18 kim thu sét tính riêng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2302 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép hình mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2302 | tấn |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,777 | m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 46 | Kéo rải dây dẫn sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | m |
| 47 | Kéo rải dây xuống sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | m |
| 48 | Chân đỡ thép D10, chiều dài 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 49 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại D=18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 51 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m |
| 52 | Sứ cách điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | quả |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Bu lông M10, L=100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 55 | Cắt khe bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m3 |
| 57 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,195 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m3 |
| 60 | Bình bột MFZ (4kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bình |
| 61 | Bình khí CO2 MT3 (3 kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bình |
| 62 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 63 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tôn thép chắn bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tt |
| D | KHO QUÂN NHU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0528 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,83 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1436 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6474 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 265,026 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,4292 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền, sàn bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2037 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2598 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,726 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,356 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,726 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,4292 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,184 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,52 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8756 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8756 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5593 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5593 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5753 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 219,7852 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,726 | m2 |
| 22 | Sản xuất + lắp đặt cửa khung sắt, pano tôn huỳnh, sơn chống rỉ, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,59 | m2 |
| 23 | Gia công xiên hoa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xiên hoa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,31 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch đất nung kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,0252 | m2 |
| 26 | Hộp điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải dây dẫn sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43 | m |
| 34 | Kéo rải dây xuống sét cảm ứng thép mạ kẽm loại D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | m |
| 35 | Chân đỡ thép D10, chiều dài 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại D=18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47 | m |
| 38 | Cắt khe bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 40 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,117 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 43 | Bình bột MFZ (4kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bình |
| 44 | Bình khí CO2 MT3 (3 kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bình |
| 45 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tôn thép chắn bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tt |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn, ghế phòng khách chung cơ quan bằng gỗ Gụ, kiểu dáng Minh Quốc, sơn PU 3 nước; 01 Bộ bao gồm: + Ghế ngồi (12 cái) sâu 0,62m, rộng 0,81m, cao tựa 1,27m, cao mặt ghế 0,44m, Tựa ghế, chương ghế trạm trổ tinh xảo, Yếm ghế lọng cong, Mặt ngồi và tựa lưng nệm mút đúc, bọc nỉ + Đôn nách (09 cái) KT: Rộng 45x55 cm; cao 52 cm + Bàn nước (03 cái) KT: Rộng 97 cm; dài 205 cm; cao 52 cm - Chất liệu: gỗ Gụ, Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà, Chân bàn có trạm trổ, Yếm bàn có trạm trổ hoa văn, Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Kệ để Tivi, kích thước dài 1,6 m; rộng 0,45 m; cao 0,65 m- Chất liệu: Gỗ gụ- Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| F | ĐỒ DÙNG CHỈ HUY TRƯỞNG, CHÍNH TRỊ VIÊN | |||
| 1 | Bàn, ghế nước 02 phòng chỉ huy trưởng bằng gỗ Gụ, kiểu dáng Minh Quốc voi, sơn PU 3 nước; 01 Bộ bao gồm: + Ghế ngồi (04 cái) KT: Rộng 81 cm; sâu 61 cm; cao mặt ngồi 43 cm (cỡ tay 8) + Ghế băng (02 cái) KT: Rộng 135 cm; sâu 61 cm; cao mặt ngồi 43 cm (cỡ tay 8) + Đôn nách (04 cái) KT: Rộng 45x55 cm; cao 52 cm + Bàn nước (03 cái) KT: Rộng 97 cm; dài 205 cm; cao 52 cm - Chất liệu: gỗ Gụ, Gỗ không khuyết tật về gỗ, không có giác, không cong vênh mục ải, sâu hà, Chân bàn có trạm trổ, Yếm bàn có trạm trổ hoa văn, Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc chỉ huy trưởng KT 1700x800x750:- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc:- Sâu 0,62m, rộng 0,68m, cao tựa 1,27m, cao mặt ghế 0,44m,- Chất liệu: Gỗ Lim- Tựa ghế, chương ghế trạm trổ tinh xảo.- Yếm ghế lọng cong- Mặt ngồi và tựa lưng nệm mút đúc, bọc nỉ- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Giường ngủ:- Phủ bì: dài 2,0 m; rộng 1,2 m- Đầu cao giường cao 0,72m- Đầu thấp giường cao 0,54m- Mặt giường cao 0,42m- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ quần áo 2 buồng KT 1200x2000x550:- Chất liệu: Gỗ lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB có xuất xứ từ Đài Loan.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu KT 1800x2000x450: - Chất liệu: Gỗ nhóm 3-Tầng trên tủ có khung cánh bằng gỗ lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, lồng kính 5ly mài vát cạnh, tầng trên tủ chia 2 đợt bằng gỗ để tài liệu.- Tầng dưới tủ có cánh, lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| G | ĐỒ DÙNG 03 CHỈ HUY PHÓ | |||
| 1 | Bàn ghế nước phòng chỉ huy phó: Vật liệu: gỗ gụ kích thước bàn 75cm x 1,35m cao 55cm. Ghế rộng 85cm sâu 62cm, cao 1,15m. Bàn kẹp 40cmx55cm cao 55cm. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc KT 1700x800x750:- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc Sâu 0,62m, rộng 0,68m, cao tựa 1,27m, cao mặt ghế 0,44m:- Chất liệu: Gỗ Lim- Tựa ghế, chương ghế trạm trổ tinh xảo.- Yếm ghế lọng cong- Mặt ngồi và tựa lưng nệm mút đúc, bọc nỉ- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Giường ngủ:- Phủ bì: dài 2,0 m; rộng 1,2 m- Đầu cao giường cao 0,72m- Đầu thấp giường cao 0,54m- Mặt giường cao 0,42m- Chất liệu: Gỗ Lim- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chiếc |
| 5 | Tủ quần áo 2 buồng KT 1200x2000x550:- Chất liệu: Gỗ sồi- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí liên kết bằng mộng mòi âm dương khít chắc bằng keo gắn AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu KT 1200x2000x450:-Tầng trên tủ có khung cánh bằng gỗ lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương, lồng kính 5ly mài vát cạnh, tầng trên tủ chia 2 đợt bằng gỗ để tài liệu.- Tầng dưới tủ có cánh, lắp khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | chiếc |
| H | ĐỒ DÙNG TRỢ LÝ, NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc KT 1400x750x750: - Chất liệu: Gỗ Lim - Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB. - Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc KT 1080x440x420:- Chất liệu: Gỗ lim- Gỗ phải được sấy khô, ngâm tẩm chống mối mọt.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu sắt 2 buồng KT: 1,0x0,45x1,83m, (Hòa phát mã CAT09K3 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | chiếc |
| I | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục phát biểu KT 1280x900x620: - Chất liệu: Gỗ lim - Gỗ được trang trí huỳnh nổi, được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục tượng Bác KT 1500x900x540:- Chất liệu: Gỗ lim- Gỗ được trang trí huỳnh nổi, được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn đại biểu KT 2000x750x750:- Chất liệu: Gỗ lim- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ghế ngồi KT 1080x440x420:- Chất liệu: Gỗ Lim- Gỗ phải được sấy khô, ngâm tẩm chống mối mọt.- Các chi tiết ghép với nhau bằng máy cào liền mí, liên két bằng mộng mòi âm dương khít chắc kết hợp gắn keo AB.- Gỗ được sấy khô, ngăn tẩm chống mối mọt. Sử dụng sơn PU để phủ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | chiếc |
| J | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32: Mã hiệu: FTF25UV1V/RF25UV1V - 9000BTU (Hoặc thiết bị tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:Mã hiệu: FTF35UV1V/RF35UV1V - 12000BTU(Hoặc thiết bị tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:Mã hiệu: FTC50NV1V/RC50NV1V - 18000BTU(Hoặc thiết bị tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ Daikin, dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, gas R32:Mã hiệu: FTC60NV1V/RC60NV1VV - 24000BTU(Hoặc thiết bị tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin, dàn lạnh cassette âm trần, một chiều lạnh, gas R410A:Mã hiệu: FDMNQ48MV1/RNQ48MY1FDMNQ48MV1/RNQ48MY1 - 48000BTU(Hoặc thiết bị tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi