Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811441-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220811405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 09:59:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,991,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào;
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi;
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thôn Hoàng Đồng đi thôn Liên Sơn, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,5527m3
2Vét hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9308100m3
3Đào cấp nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,7546m3
4Đào cấp nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2697100m3
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2968m3
6Đào nền đường đất C2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1454100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6817m3
8Đào nền đường đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,824100m3
9Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5413m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7352100m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8853m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4338100m3
13Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1285m3
14Đào rãnh dọc thoát nước nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
15Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,514m3
16Đào rãnh dọc thoát nước nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2519100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3417100m3
18Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,8265100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2764100m3
20Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2764100m3/1km
21Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5899100m3
22Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5899100m3/1km
23Đào xúc đất, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
25Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3/1km
26Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,9422100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,9422100m3
28Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,9422100m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4837m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,792m2
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.702,4591m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,1366100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2951100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,944100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu kỹ thuật463,0510m
6Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,5510m
7Cắt khe dọc mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,2296100m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.630,5m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật355,5m
10Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.322,96m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng thủ công đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0269m3
2Đào hố móng công trình đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4632100m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8088100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,16m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,88m3
7Xây thân cống, tường cánh vữa xi măng cát vàng mác 100#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,37m3
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,42m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,355m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m3
12Đổ bê phủ bản cống, mối nối đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,428m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,32m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,629100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3944100m2
16Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2049tấn
17Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0461tấn
18Cốt thép bản, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2449tấn
19Cốt thép bản, đường kính > 10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5213tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào; Công suất ≥ 80 kW2
2 Máy ủi; Công suất ≥ 108 CV1
3 Ôtô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn3
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 T1
5 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Đầm cóc, trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
9 Máy hàn công suất ≥ 23kW2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->