Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-TB xây nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL-TB xây nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 10:11:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,960,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28088E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL-TB xây nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B Trang trại chăn nuôi lợn nái 100% máu ngoại và lợn thịt chất lượng cao huyện Hương Sơn, hạng mục: Nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng và vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Tiến Cát - Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393876240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1- PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham khảo chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 24,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0435 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2639 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,9 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham khảo chương V | 56,6377 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 8,451 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 94,35 | m3 |
| B | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN KHUNG SẮT: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 1,57 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 1,57 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 1,2954 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 1,2954 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,6598 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 2,6598 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 10,857 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 3.100 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương V | 57 | m |
| C | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 -PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 22,0115 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0018 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,2864 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 0,2976 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 35,7 | m2 |
| 8 | Tấm lợp Olimpic bịt cữa sổ | Tham khảo chương V | 27 | m2 |
| D | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 95,03 | m3 |
| E | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN NGĂN CHUỒNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 16,0358 | m3 |
| F | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 254,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 550,476 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Tham khảo chương V | 0,3504 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 42,159 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 0,3546 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 42,1 | m2 |
| 7 | Bản lề | Tham khảo chương V | 74 | cái |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,4087 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham khảo chương V | 0,4087 | tấn |
| 10 | Đơ cáp 12 | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 11 | Cáp trần 5ly bọc nhựa | Tham khảo chương V | 70 | kg |
| 12 | Nẹp gỗ ốp trần | Tham khảo chương V | 0,0652 | m3 |
| G | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 -PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham khảo chương V | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham khảo chương V | 125 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Máy bơm dàn mát | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham khảo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| H | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 -PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tê nhựa D48 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa D21 | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Tham khảo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khóa | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 2 | 100m |
| 10 | Tê nhựa 34/21 | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 11 | Tê nhưa D21 | Tham khảo chương V | 96 | cái |
| 12 | Khóa nhựa D21 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 13 | Keo dán | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham khảo chương V | 1.822,0426 | m2 |
| I | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2- PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham khảo chương V | 15,0667 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,04 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 26,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0795 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2882 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,16 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham khảo chương V | 59,4 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 9,1726 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 114 | m3 |
| J | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN KHUNG SẮT: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 1,5593 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 1,5593 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 1,2839 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 1,2839 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,1531 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 3,1531 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 12,525 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 3.672 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương V | 61,2 | m |
| K | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 23,8995 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0033 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0227 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,2864 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 0,2976 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 35,7 | m2 |
| 8 | Tấm lợp Olimpic bịt cữa sổ | Tham khảo chương V | 27 | m2 |
| L | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 114,76 | m3 |
| M | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN NGĂN CHUỒNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 17,899 | m3 |
| N | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 277,195 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 586,2526 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Tham khảo chương V | 0,3525 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 43,384 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 0,3571 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 42,1 | m2 |
| 7 | Bản lề | Tham khảo chương V | 74 | cái |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,4687 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham khảo chương V | 0,4687 | tấn |
| 10 | Đơ cáp 12 | Tham khảo chương V | 56 | cái |
| 11 | Cáp trần 5ly bọc nhựa | Tham khảo chương V | 70 | kg |
| 12 | Nẹp gỗ ốp bạt trần | Tham khảo chương V | 0,1185 | m3 |
| O | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham khảo chương V | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham khảo chương V | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham khảo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Máy bơm dàn mát | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham khảo chương V | 124 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| P | NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tê nhựa D48 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa D21 | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Tham khảo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khóa | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 2 | 100m |
| 10 | Tê nhựa 34/21 | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 11 | Tê nhưa D21 | Tham khảo chương V | 96 | cái |
| 12 | Khóa nhựa D21 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 13 | Keo dán | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham khảo chương V | 2.003,4476 | m2 |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ - NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 | |||
| 1 | Quạt hút CN'' Inox KT: 1380x1380x400mm, 06 cánh dập bằng Inox môt tơ 1,1kw/hp, điện 3 pha, 380v | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 2 | Máng ăn tự động 1 bao (loại HD) Dùng tôn inox dày 6 dem, chăn bằng U inox dày 2,8 ly. KT cao 89 cm, rộng 41,7 cm, đường kính thùng 40cm nặng 9,5kg | Tham khảo chương V | 17 | cái |
| 3 | Máng ăn tự động 2 bao Inox 430 (loại HD) Dùng tôn inox dày 7 dem, chăn bằng U inox dày 2,8 ly. KT cao 92 cm, rộng 58 cm, đường kính thùng 54cm nặng 14kg | Tham khảo chương V | 14 | cai |
| 4 | Bạt trần chống nóng | Tham khảo chương V | 950 | m2 |
| 5 | Tủ điều khiển quạt (điều khiển 6 quạt, cảm biến nhiệt, báo mất pha, khởi động từ, rơ le nhiệt) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giấy làm mát | Tham khảo chương V | 25 | tấm |
| 7 | Bóng úm 175 W+ đui sứ+ giỏ đầy đủ | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cây núm uống loại 60 | Tham khảo chương V | 78 | cây |
| R | PHẦN THIẾT BỊ - NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 | |||
| 1 | Quạt hút CN'' Inox KT: 1380x1380x400mm, 06 cánh dập bằng Inox môt tơ 1,1kw/hp, điện 3 pha, 380v | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 2 | Máng ăn tự động 2 bao Inox 430 (loại HD) Dùng tôn inox dày 7 dem, chăn bằng U inox dày 2,8 ly. KT cao 92 cm, rộng 58 cm, đường kính thùng 54cm nặng 14kg | Tham khảo chương V | 30 | cai |
| 3 | Bạt trần chống nóng | Tham khảo chương V | 1.150 | m2 |
| 4 | Tủ điều khiển quạt (điều khiển 6 quạt, cảm biến nhiệt, báo mất pha, khởi động từ, rơ le nhiệt) | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giấy làm mát | Tham khảo chương V | 29 | tấm |
| 6 | Bóng úm 175 W+ đui sứ+ giỏ đầy đủ | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 7 | Cây núm uống loại 60 | Tham khảo chương V | 80 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28088E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi