Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-TB xây nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811366-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-TB xây nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B
Số hiệu KHLCNT 20220811298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 10:11:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,960,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28088E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL-TB xây nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B
Trang trại chăn nuôi lợn nái 100% máu ngoại và lợn thịt chất lượng cao huyện Hương Sơn, hạng mục: Nhà lợn cai sữa vùng quy hoạch khu B
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng và vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP - XD G98 - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng ABK - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Đơn vị tư vấn giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. -Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Tiến Cát - Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393876240
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1- PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,405100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo chương V13,5m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V8,1m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V24,616m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,29100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0435tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2639tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,9m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo chương V56,6377m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V8,4511m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V94,35m3
B NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN KHUNG SẮT:
1Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V1,57tấn
2Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V1,57tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTham khảo chương V1,2954tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V1,2954tấn
5Gia công xà gồ thépTham khảo chương V2,6598tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V2,6598tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V10,857100m2
8Ke chống bãoTham khảo chương V3.100cái
9Tôn úp nócTham khảo chương V57m
C NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 -PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V22,0115m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0018tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,016tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,09m3
5Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,2864tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V0,2976tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V35,7m2
8Tấm lợp Olimpic bịt cữa sổTham khảo chương V27m2
D NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN NỀN:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V95,03m3
E NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN NGĂN CHUỒNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V16,0358m3
F NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 - PHẦN TRÁT:
1Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V254,4m2
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V550,476m2
3Gia công lan canTham khảo chương V0,3504tấn
4Lắp dựng lan can sắtTham khảo chương V42,159m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V0,3546tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V42,1m2
7Bản lềTham khảo chương V74cái
8Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,4087tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham khảo chương V0,4087tấn
10Đơ cáp 12Tham khảo chương V25cái
11Cáp trần 5ly bọc nhựaTham khảo chương V70kg
12Nẹp gỗ ốp trầnTham khảo chương V0,0652m3
G NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 -PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATham khảo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham khảo chương V125m
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V16cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham khảo chương V125m
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham khảo chương V16bộ
7Máy bơm dàn mátTham khảo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham khảo chương V110m
10Lắp đặt ổ cắm bốnTham khảo chương V9cái
11Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTham khảo chương V24bộ
H NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1 -PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V0,9100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTham khảo chương V6cái
3Tê nhựa D48Tham khảo chương V2cái
4Tê nhựa D21Tham khảo chương V5cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTham khảo chương V0,35100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTham khảo chương V2cái
7KhóaTham khảo chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V1,1100m
9Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m - Đường kính 20mmTham khảo chương V2100m
10Tê nhựa 34/21Tham khảo chương V32cái
11Tê nhưa D21Tham khảo chương V96cái
12Khóa nhựa D21Tham khảo chương V3cái
13Keo dánTham khảo chương V6hộp
14Quét vôi 3 nước trắngTham khảo chương V1.822,0426m2
I NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2- PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,452100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo chương V15,0667m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V9,04m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V26,856m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,316100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0795tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2882tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3,16m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo chương V59,4m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V9,17261m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V114m3
J NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN KHUNG SẮT:
1Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V1,5593tấn
2Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V1,5593tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTham khảo chương V1,2839tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V1,2839tấn
5Gia công xà gồ thépTham khảo chương V3,1531tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V3,1531tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V12,525100m2
8Ke chống bãoTham khảo chương V3.672cái
9Tôn úp nócTham khảo chương V61,2m
K NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V23,8995m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0033tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0227tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,12m3
5Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,2864tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V0,2976tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V35,7m2
8Tấm lợp Olimpic bịt cữa sổTham khảo chương V27m2
L NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN NỀN:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V114,76m3
M NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN NGĂN CHUỒNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V17,899m3
N NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN TRÁT:
1Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V277,195m2
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V586,2526m2
3Gia công lan canTham khảo chương V0,3525tấn
4Lắp dựng lan can sắtTham khảo chương V43,384m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V0,3571tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V42,1m2
7Bản lềTham khảo chương V74cái
8Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,4687tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham khảo chương V0,4687tấn
10Đơ cáp 12Tham khảo chương V56cái
11Cáp trần 5ly bọc nhựaTham khảo chương V70kg
12Nẹp gỗ ốp bạt trầnTham khảo chương V0,1185m3
O NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATham khảo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham khảo chương V135m
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V14cái
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTham khảo chương V135m
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham khảo chương V14bộ
7Máy bơm dàn mátTham khảo chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm bốnTham khảo chương V5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham khảo chương V124m
11Lắp đặt ổ cắm bốnTham khảo chương V9cái
12Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTham khảo chương V24bộ
P NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2 - PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V0,9100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTham khảo chương V6cái
3Tê nhựa D48Tham khảo chương V2cái
4Tê nhựa D21Tham khảo chương V5cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTham khảo chương V0,35100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTham khảo chương V2cái
7KhóaTham khảo chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTham khảo chương V1,1100m
9Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m - Đường kính 20mmTham khảo chương V2100m
10Tê nhựa 34/21Tham khảo chương V32cái
11Tê nhưa D21Tham khảo chương V96cái
12Khóa nhựa D21Tham khảo chương V3cái
13Keo dánTham khảo chương V6cái
14Quét vôi 3 nước trắngTham khảo chương V2.003,4476m2
Q PHẦN THIẾT BỊ - NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 1
1Quạt hút CN'' Inox KT: 1380x1380x400mm, 06 cánh dập bằng Inox môt tơ 1,1kw/hp, điện 3 pha, 380vTham khảo chương V6cái
2Máng ăn tự động 1 bao (loại HD) Dùng tôn inox dày 6 dem, chăn bằng U inox dày 2,8 ly. KT cao 89 cm, rộng 41,7 cm, đường kính thùng 40cm nặng 9,5kgTham khảo chương V17cái
3Máng ăn tự động 2 bao Inox 430 (loại HD) Dùng tôn inox dày 7 dem, chăn bằng U inox dày 2,8 ly. KT cao 92 cm, rộng 58 cm, đường kính thùng 54cm nặng 14kgTham khảo chương V14cai
4Bạt trần chống nóngTham khảo chương V950m2
5Tủ điều khiển quạt (điều khiển 6 quạt, cảm biến nhiệt, báo mất pha, khởi động từ, rơ le nhiệt)Tham khảo chương V1cái
6Giấy làm mátTham khảo chương V25tấm
7Bóng úm 175 W+ đui sứ+ giỏ đầy đủTham khảo chương V24cái
8Cây núm uống loại 60Tham khảo chương V78cây
R PHẦN THIẾT BỊ - NHÀ LỢN CAI SỮA SỐ 2
1Quạt hút CN'' Inox KT: 1380x1380x400mm, 06 cánh dập bằng Inox môt tơ 1,1kw/hp, điện 3 pha, 380vTham khảo chương V8cái
2Máng ăn tự động 2 bao Inox 430 (loại HD) Dùng tôn inox dày 7 dem, chăn bằng U inox dày 2,8 ly. KT cao 92 cm, rộng 58 cm, đường kính thùng 54cm nặng 14kgTham khảo chương V30cai
3Bạt trần chống nóngTham khảo chương V1.150m2
4Tủ điều khiển quạt (điều khiển 6 quạt, cảm biến nhiệt, báo mất pha, khởi động từ, rơ le nhiệt)Tham khảo chương V1cái
5Giấy làm mátTham khảo chương V29tấm
6Bóng úm 175 W+ đui sứ+ giỏ đầy đủTham khảo chương V24cái
7Cây núm uống loại 60Tham khảo chương V80cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28088E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng32
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->