Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUỐC TẾ TRẦN GIA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 09:37:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,380,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20514E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUỐC TẾ TRẦN GIA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trụ sở Công an xã Thạnh An và trụ sở Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Thạnh Hòa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III trở lên do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thạnh An
Địa chỉ: Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ, Tp.HCM.
Điện thoại: 028.38749028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thạnh An Địa chỉ: Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38749028 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ | |||
| B | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,995 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 184,2737 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 140,5726 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,8542 | tấn |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6135 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,1019 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,65 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,1044 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đan bếp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,162 | m3 |
| C | HÀNG RÀO SÂN SAU LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,2134 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,76 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,702 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,642 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,8796 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,536 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,591 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0596 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2683 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,125 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0168 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0385 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2641 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,9005 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 38,01 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,88 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,525 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0674 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thanh ray, chông hàng rào | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0674 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,8274 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 47,415 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 47,415 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,4838 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,0104 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,2961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2968 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,8511 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2658 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0447 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2343 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0382 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0894 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,4974 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1584 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0288 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0471 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,268 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,3117 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 328,477 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,8384 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 86,9 | m |
| 20 | Gia công xà gồ thép (bảng thống kê) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6989 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6989 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,6756 | 100m2 |
| 23 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 154,8339 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,5 | m2 |
| 25 | GCLD cửa đi kính cường lực | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,605 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,5 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 sê nô mái tạo dốc về lỗ thoát nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,5 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 250,1852 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 516,1621 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 516,1621 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,375 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,3114 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,1606 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 116,5893 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,35 | m2 |
| 37 | GCLD bộ chữ bảng tên và quốc huy bằng inox | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 475 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 1,5mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 560 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 4,0mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 216 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 6,0mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 114 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 8,0mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo + dimer chỉnh tốc | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCB: 2P-60A-6,0kA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB: 2P-15A-6,0kA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB: 1P-10A-6,0kA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB: 1P-6A-6,0kA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 57 | GCLD tủ diện tổng 400x400x200mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 300W | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC d27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa uPVC d27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa uPVC d27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC 27/21 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC 27/21 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nối ren ngoài d27 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC d21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 76 | Lắp dặt phao điện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Bích thăm nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC D34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d140mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m |
| E | VĂN PHÒNG ẤP KẾT HỢP TỤ ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HÓA ẤP THẠNH HÒA | |||
| F | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 35,948 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1896 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, nâng và trổ cửa mới | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,1645 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,572 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,78 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 69,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bồn nước và máy bơm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện điện, vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| G | LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30,3212 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,96 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,736 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,1269 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,2369 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,5103 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,668 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,4387 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3066 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,8508 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3801 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2446 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3588 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5113 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0619 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2226 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3827 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0499 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1029 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7858 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0306 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0045 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3883 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,5734 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,5601 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118,061 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,494 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 35,249 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,801 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cạnh cửa | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,635 | m |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,36 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,27 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,438 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,3705 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,1964 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 181,532 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 181,532 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1763 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,3148 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3557 | 100m2 |
| 42 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30,061 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,68 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,94 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 sê nô mái tạo dốc về lỗ thoát nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,801 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,801 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cv-(1cx1,5mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 168 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cv-(1cx4,0mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cv-(1cx6,0mm2) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCB: 2P-60A-6,0kA | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC d27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa uPVC d27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa uPVC d27mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC 27/21 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC 27/21 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối ren ngoài d27 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC d21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 77 | Lắp dặt phao điện | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt T nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Bích thăm nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D60/34 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC D34mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,2657 | m3 |
| 93 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,21 | 100m |
| 94 | Đắp cát đầu cừ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,621 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,621 | m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,621 | m3 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,4347 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0193 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1195 | tấn |
| 100 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,304 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,72 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,72 | m2 |
| H | HÀNG RÀO LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,192 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,32 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,546 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7871 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,8368 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,354 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0674 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0708 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0643 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0735 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,089 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0121 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0136 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0989 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6428 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,874 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,96 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,0175 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24,8515 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24,8515 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,13 | m2 |
| I | MÁI CHE (Tận dụng): | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1012 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0928 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1012 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,0928 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2682 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,8726 | 1m2 |
| J | SÂN NỀN: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,7227 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,9445 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 58,8907 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy mài | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi