Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220811012-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUỐC TẾ TRẦN GIA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220712431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 09:37:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,068,380,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20514E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUỐC TẾ TRẦN GIA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa trụ sở Công an xã Thạnh An và trụ sở Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Thạnh Hòa
3 Tháng
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUỐC TẾ TRẦN GIA , địa chỉ: Số 596 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Phú, Quận 7, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạnh An Địa chỉ: Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38749028
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng quốc tế Trần Gia. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng trang trí nội thất Hưng Thịnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUỐC TẾ TRẦN GIA , địa chỉ: Số 596 Huỳnh Tấn Phát, P. Tân Phú, Quận 7, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạnh An Địa chỉ: Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38749028


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III trở lên do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạnh An Địa chỉ: Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38749028
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thạnh An Địa chỉ: Xã Thạnh An, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028.38749028
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ
B THÁO DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,995m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành184,2737m2
3Tháo dỡ trần tole lạnhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành140,5726m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,8542tấn
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6135m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,1019m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,65m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,1044m3
9Phá dỡ đan bếpTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,162m3
C HÀNG RÀO SÂN SAU LÀM MỚI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,2134m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,76100m
3Đắp cát đầu cừTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,702m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,642m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,8796m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,536m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,591m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0596100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1072100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2683100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,098tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,125tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0168tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0385tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2641tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,9005m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành38,01m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,88m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,525m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0674tấn
21Lắp dựng thanh ray, chông hàng ràoTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0674tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,82741m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành47,415m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành47,415m2
D SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,4838m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,0104m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,2961m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2968100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,8511100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2658100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0447100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2343tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0382tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0894tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,4974tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1584tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0288tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0471tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,268m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,3117m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành328,477m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,8384m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành86,9m
20Gia công xà gồ thép (bảng thống kê)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6989tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6989tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,6756100m2
23GCLD trần thạch cao khung nhôm nổiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành154,8339m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,5m2
25GCLD cửa đi kính cường lựcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,605m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,5m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 sê nô mái tạo dốc về lỗ thoát nướcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,5m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành250,1852m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành516,1621m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành516,1621m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,375m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,3114m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,1606m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành116,5893m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trượtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,35m2
37GCLD bộ chữ bảng tên và quốc huy bằng inoxTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành475m
39Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 1,5mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành560m
40Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 4,0mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành216m
41Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 6,0mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành114m
42Lắp đặt dây đơn cv-(1c x 8,0mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16m
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8bộ
45Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15bộ
46Lắp đặt quạt đảo + dimer chỉnh tốcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
49Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt ô cắm baTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6hộp
52Lắp đặt MCB: 2P-60A-6,0kATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt MCB: 2P-15A-6,0kATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
54Lắp đặt MCB: 1P-10A-6,0kATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
55Lắp đặt MCB: 1P-6A-6,0kATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
56Lắp đặt hộp điện phòngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5hộp
57GCLD tủ diện tổng 400x400x200mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
58Lắp đèn năng lượng mặt trời 300WTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2
59Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC d27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,45100m
60Lắp đặt co nhựa uPVC d27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
61Lắp đặt T nhựa uPVC d27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
62Lắp đặt T giảm nhựa uPVC 27/21Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
63Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC 27/21Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
64Lắp đặt Nối ren ngoài d27Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
65Lắp đặt van đồng D27Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC d21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
67Lắp đặt co nhựa uPVC d21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
68Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
69Lắp đặt xí bệtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
73Lắp đặt hộp đựng giấyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
74Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
75Lắp đặt máy bơm tăng ápTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1máy
76Lắp dặt phao điệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,12100m
78Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
80Lắp đặt T nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
81Lắp đặt Bích thăm nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,06100m
83Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04100m
85Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
86Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC D34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
87Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC d140mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,21100m
E VĂN PHÒNG ẤP KẾT HỢP TỤ ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HÓA ẤP THẠNH HÒA
F THÁO DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,68m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành35,948m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1896tấn
4Tháo dỡ trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,8m2
5Tháo dỡ chậu tiểu namTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
6Tháo dỡ lavaboTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, nâng và trổ cửa mớiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,1645m3
9Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,572m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,78m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành69,3m2
12Tháo dỡ bồn nước và máy bơmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện điện, vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10bộ
G LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30,3212m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,96100m
3Đắp cát đầu cừTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,736m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,1269m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,2369m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,5103m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,668m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,4387m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3066m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,8508m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3801m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2446100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3588100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,5113100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0619100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,038100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2226tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3827tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0499tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1029tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7858tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0306tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0045tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3883tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,5734m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,5601m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118,061m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,494m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành35,249m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,801m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cạnh cửaTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39,635m
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,36m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,27m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,438m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,3705m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,1964m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành181,532m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành181,532m2
39Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1763tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11,31481m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3557100m2
42GCLD trần thạch cao khung nhôm nổiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30,061m2
43Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,68m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,94m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 sê nô mái tạo dốc về lỗ thoát nướcTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,801m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,801m2
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
48Lắp đặt dây cv-(1cx1,5mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành168m
49Lắp đặt dây cv-(1cx4,0mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32m
50Lắp đặt dây cv-(1cx6,0mm2)Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
52Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
55Lắp đặt ô cắm baTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3hộp
57Lắp đặt MCB: 2P-60A-6,0kATheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC d27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24100m
59Lắp đặt co nhựa uPVC d27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
60Lắp đặt T nhựa uPVC d27mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
61Lắp đặt T giảm nhựa uPVC 27/21Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
62Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC 27/21Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
63Lắp đặt Nối ren ngoài d27Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
64Lắp đặt van đồng D27Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC d21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,26100m
66Lắp đặt co nhựa uPVC d21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
67Lắp đặt Co ren trong nhựa uPVC d21mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
68Lắp đặt xí bệtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
69Lắp đặt lavaboTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
73Lắp đặt hộp đựng giấyTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
74Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
75Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
76Lắp đặt máy bơm tăng ápTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1máy
77Lắp dặt phao điệnTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,15100m
79Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
80Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
81Lắp đặt T nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
82Lắp đặt Bích thăm nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
83Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
84Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,15100m
86Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
87Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D60/34Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04100m
89Lắp đặt Co nhựa uPVC D34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
90Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC D34mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
91Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,2657m3
93Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,21100m
94Đắp cát đầu cừTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,621m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,621m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,621m3
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,4347m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0193100m2
99Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1195tấn
100Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,304m3
101Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,576m3
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,72m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,72m2
H HÀNG RÀO LÀM MỚI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,192m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,32100m
3Đắp cát đầu cừTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,546m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7871m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,8368m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,354m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7592m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0674100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0708100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0643100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0735tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,089tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0121tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0136tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0989tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6428m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,874m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,96m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,0175m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24,8515m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24,8515m2
22Gia công hàng rào lưói thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,13m2
I MÁI CHE (Tận dụng):
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1012tấn
2Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0928tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1012tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,0928tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2682100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,87261m2
J SÂN NỀN:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,7227m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,9445m3
3Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mmTheo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành58,8907m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.20514E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
3 Máy đầm bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
5 Máy mài Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
7 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->