Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808258-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 873/Cục Hậu cần/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 09:36:00 đến ngày 2022-08-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,034,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ kỹ thuật hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 87
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Nhà xe đặc chủng 7 gian Tiểu đoàn 907/Lữ đoàn 87/Binh chủng hoá học
90 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Hưng Trí. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 87 , địa chỉ: Ấp 3 - Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng hạng IV trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa học Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 87/Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ữ đoàn 87/Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Ấp 3, xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônMô tả chi tiết trong HSTK2,3424100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả chi tiết trong HSTK0,85tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả chi tiết trong HSTK0,1917tấn
4Tháo dỡ lan canMô tả chi tiết trong HSTK17,1m
5Tháo dỡ lưới thép B40 (50% công lắp dựng)Mô tả chi tiết trong HSTK13,5m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả chi tiết trong HSTK16,3108m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết trong HSTK51,385m3
8Di dời cột điện ra vị trí mớiMô tả chi tiết trong HSTK1Trọngói
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chi tiết trong HSTK67,6958m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chi tiết trong HSTK67,6958m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,372100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,9147100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,4573100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,4573100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,1482100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK6,948m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK18,8985m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết trong HSTK30,1962m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK23,852m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK5,592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK14,406m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK1,5456m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,4736100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết trong HSTK0,8784100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,259100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,1859100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả chi tiết trong HSTK0,3046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết trong HSTK1,2458tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả chi tiết trong HSTK0,4177tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,1552tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,6376tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết trong HSTK0,152tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết trong HSTK0,152tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,1686tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,0736tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,7001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,0265tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả chi tiết trong HSTK0,0298tấn
29Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bó hè chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK0,814m3
30Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK27,681m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK155,025m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK148,765m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK59,04m2
34Trát xà dầm vữa M75Mô tả chi tiết trong HSTK49,6m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu toàn nhàMô tả chi tiết trong HSTK412,43m2
36Xoa phẳng mặt bê tông nềnMô tả chi tiết trong HSTK197,95m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả chi tiết trong HSTK61,74m2
38CC cửa khung sắt bịt tôn sơn chịu axitMô tả chi tiết trong HSTK78,4m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK156,8m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết trong HSTK78,4m2
41Cung cấp tấm chớp bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK28cái
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lá chớp bê tôngMô tả chi tiết trong HSTK28cái
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 mMô tả chi tiết trong HSTK1,8802tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả chi tiết trong HSTK1,8802tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,8006tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả chi tiết trong HSTK1,8006tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết trong HSTK325,1032m2
48Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả chi tiết trong HSTK3,4786100m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK12,896m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,086100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK2,17m3
52Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK4,96m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK24,8m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK9,3m2
55Ống uPVC D90Mô tả chi tiết trong HSTK0,156100m
56Ống uPVC D150Mô tả chi tiết trong HSTK0,08100m
57Cút uPVC 45 độ D90Mô tả chi tiết trong HSTK9cái
58Cút uPVC 45 độ D150Mô tả chi tiết trong HSTK1cái
59Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 140x213x58Mô tả chi tiết trong HSTK1hộp
60Lắp đặt MCB 1 cực 10A-4.5kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
61Lắp đặt MCB 2 cực 80A-15.0kAMô tả chi tiết trong HSTK1cái
62Lắp đặt đèn Neon đơn 1,2mMô tả chi tiết trong HSTK16bộ
63Lắp đặt Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả chi tiết trong HSTK4cái
65Lắp đặt cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC 25mm2Mô tả chi tiết trong HSTK30m
66Lắp đặt cáp điện 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK500m
67Lắp đặt cáp điện 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết trong HSTK200m
68Lắp đặt rắc sứMô tả chi tiết trong HSTK1sứ
69Lắp đặt Ống luồn dây fi 20Mô tả chi tiết trong HSTK300m
70Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 mạ kẽm dài 2.5mMô tả chi tiết trong HSTK10bộ
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả chi tiết trong HSTK60m
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả chi tiết trong HSTK8cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả chi tiết trong HSTK60m
74Lắp đặt ống PVC D=21 bọc thanh dẫn sét từ mái xuốngMô tả chi tiết trong HSTK18m
75CCLD kẹp giữ ống dẫn sét vào tườngMô tả chi tiết trong HSTK6cái
76CCLD sắt lắp đỉnh mái LA-50x5Mô tả chi tiết trong HSTK5cái
77Đo kiểm tra điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK2Điểm
78Hộp điện trở nối đấtMô tả chi tiết trong HSTK2Hộp
79Kẹp cọc đấtMô tả chi tiết trong HSTK5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.552284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các Chuyên ngành ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ kỹ thuật hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự ra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 Máy nén khí Sử dụng tốt1
7 Máy khoan Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->