Gói thầu: Nguyên vật liệu, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 780 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 10:27:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,160,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu, vật tư Đánh giá kết quả điều trị tủy răng vĩnh viễn chưa đóng chóp bằng fibrin giàu tiểu cầu kết hợp MTA 780 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống ly tâm 15 ml | 1 | Thùng 1000 cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 2 | Ống ly tâm 50 ml | 1 | Thùng 500 cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 3 | Ống nghiệm thủy tinh (16*150mm) | 50 | Cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 4 | Ống nghiệm thủy tinh (18*180mm) | 50 | Cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 5 | Găng tay không vô trùng | 50 | Hộp 100 cái | Size XS, bằng cao su, có bột | ||
| 6 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 50 | Hộp 50 cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 7 | Găng tay phẫu thuật | 300 | Cặp | Size 6.5, bằng cao su, có bột | ||
| 8 | Mũ phẫu thuật | 200 | Cái | 100 mũ nam, 100 mũ nữ | ||
| 9 | Áo phẫu thuật | 200 | Cái | Size XL | ||
| 10 | Kim cánh bướm | 100 | Cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 11 | Ống lấy máu có chất chống đông | 100 | Cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 12 | Ống hút nhựa | 3 | Gói 100 cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 13 | Gạc 5x5cm | 100 | Gói 10 miếng | Gạc vô trùng | ||
| 14 | Gòn viên tiệt trùng | 25 | Gói 15 cục | Như danh mục hàng hóa | ||
| 15 | Ly nhựa | 100 | Cây 50 cái | 220 ml | ||
| 16 | Ống chích nha khoa 1.8ml | 3 | Cái | bằng kim loại | ||
| 17 | Kim tiêm 30x10 | 3 | Hộp 100 kim | Như danh mục hàng hóa | ||
| 18 | Thuốc tê Lidocaine | 3 | Hộp 50 ống | Lidocaine 2% có chất co mạch Epinephrine 1:100.000 | ||
| 19 | Banh miệng | 3 | Cặp | Như danh mục hàng hóa | ||
| 20 | Ống hút phẫu thuật | 3 | Cái | bằng kim loại | ||
| 21 | Bơm tiêm 5cc/ml | 2 | Hộp 100 cây | Như danh mục hàng hóa | ||
| 22 | Povidine | 30 | Chai 90mL | Như danh mục hàng hóa | ||
| 23 | Kéo cắt chỉ | 2 | Cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 24 | Cây bóc tách | 2 | Cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 25 | Gương trong miệng | 1 | Bộ 3 cái | Như danh mục hàng hóa | ||
| 26 | Chỉ tơ nha khoa Oral B | 30 | Cuộn | Như danh mục hàng hóa | ||
| 27 | Thuốc MTA trắng | 30 | hộp | Thành phần kết hợp: 1 lọ dung môi + 1 lọ bột gồm hoạt chất Tricalcium silicate, dicalcium slilicate, tricalcium aluminate, calcium oxide, bismuth oxide | ||
| 28 | Cây bơm MTA | 3 | cái | Dụng cụ bằng kim loại, có 2 đường kính 0,6 và 1,2mm | ||
| 29 | Nước muối sinh lý | 30 | Chai 300mL | Như danh mục hàng hóa | ||
| 30 | Nước bơm rửa NaOCl 2.5% | 30 | Chai 300mL | Thành phần: Sodium hypochlorite dùng bơm rửa tủy và sát trùng tủy trong điều trị nội nha. Đóng chai 300ml | ||
| 31 | Glyde bôi trơn ống tuỷ | 10 | ống | ống 3ml | ||
| 32 | Côn giấy lau khô ống tuỷ | 10 | Hộp | Size 80 | ||
| 33 | Côn gutta-percha dạng viên để trám bít ống tuỷ | 10 | Hộp | Hộp 60 cây gồm các số 25 chiều dài 28mm. Độ thuôn 8% dùng cho ống tủy được sửa soạn bằng trâm máy | ||
| 34 | Xi măng trám bít ống tuỷ gốc resin | 10 | Hộp | Xi măng gốc nhựa epoxy-amine trong ống tiêm 2 buồng đã trộn sẵn 15g + 20 đầu trộn | ||
| 35 | Ca(OH)2 đặt trong ống tuỷ | 30 | Ống | Loại trộn sẵn | ||
| 36 | Fuji IX để trám | 5 | Hộp | Như danh mục hàng hóa | ||
| 37 | Composite trám | 10 | Tuýp | 5 tuýp lỏng, 5 tuýp đặc | ||
| 38 | Cao su đặc putty | 15 | Cặp | Như danh mục hàng hóa | ||
| 39 | Trâm dũa K | 300 | cái | Trâm lấy tủy mặt cắt hình tam giác, khử trùng sẵn vỉ 6 cây. Bề mặt được đánh bóng và kiểm soát đặc biệt. Độ thuôn khoảng 2%. | ||
| 40 | Mũi khoan mở tuỷ | 60 | cái | Bằng kim cương | ||
| 41 | Mũi khoan Gate-Glidden | 30 | cái | Chất liệu thép không rỉ, Mũi từ số 1 đến 6 đánh dầu bằng vạch, độ thuôn 2%, chiều dài 19cm. Chuyên dùng để làm leo hoặc mở rộng phần than ống tủy | ||
| 42 | Lentulo để quay thuốc | 60 | cái | Vỉ 4 cây đã tiệt trùng, mặt cắt tam giác. Kích thước 25 – 40 tương ứng với các màu khác nhau, độ thuôn 2%. | ||
| 43 | Lèn dọc để trám bít ống tuỷ | 3 | bộ 3 cái | Bộ 3 cây, chất liệu thép không rỉ. Dụng cụ có thể tái xử lý và tái sử dụng. Có thể tiệt trùng. Dụng cụ cắm tay NiTi linh hoạt (cỡ 0) cho ống tủy hẹp và cong. Có 3 size: 0/40, 1-2/50+60, 3-4/80+100 | ||
| 44 | Thước nội nha kim loại, đơn vị mm | 5 | cái | Thước bằng nhựa, hấp tái sử dụng đượcc. Để đo chính xác chiều dài làm việc của dụng cụ endo, gutta-percha và côn giấy | ||
| 45 | Đê cao su để cô lập | 30 | Hộp 10 cái | Như danh mục hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi