Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 10:26:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45991E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉhành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 50 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 7-Giàn giáo khung thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.8 m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,2TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã và một số phòng làm việc UBND xã Phú Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Chủ đầu tư) UBND xã Phú Điền; Địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513620206. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tân Phú. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà một cửa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ct |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền, móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,382 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,15 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,476 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,351 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,46 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,855 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,324 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,179 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,904 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,83 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,324 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,855 | m2 |
| 34 | SX cửa sổ khung sắt ( không kính ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 35 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 39 | Thép U mạ kẽm ( âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | md |
| 40 | Bản lề âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Kẹp chữ L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Kẹp vuông trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Tay nắm Inox dài 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Khóa sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Kẻ rong tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | md |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,6 | m |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | tấn |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | 100m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 68 | Tủ điện âm tường ( KT 300x200x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 69 | Cung cấp máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống nhựa Ø16 dẫn nước thải máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| B | KHỐI LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,381 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,381 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,538 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,863 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,222 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,915 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,164 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,684 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,23 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,278 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,777 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,466 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,033 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,731 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,819 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,868 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,762 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,364 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,28 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,63 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,88 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,28 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,99 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,18 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,06 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 394,025 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,992 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,075 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,585 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,64 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,12 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,2 | m |
| 52 | Kẻ ron tường ĐK 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 552,97 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 949,737 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,77 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 859,937 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,08 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,322 | m2 |
| 59 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 60 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,544 | m2 |
| 61 | SXLD lan can, tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,13 | m |
| 62 | SXLD lan can INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1 | m |
| 63 | SXLD thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,043 | m2 |
| 69 | CCLD Khung nhôm kính, khung nhôm kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,732 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,912 | 100m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,4 | m2 |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bảng |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,898 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,932 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 100 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100kg |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,689 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,496 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | CCLD cáp thoát sét đồng bọc S=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ đồng ddk16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 109 | CCLD Ống sợi thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 110 | CCLD Cọc đỡ kim thu sét+dây neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 111 | CCLD hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 116 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,48 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,77 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | m3 |
| 121 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100kg |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45991E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhậnbồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng côngtrường; - Đã từng chỉ huy trưởng tốithiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chíđánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầuđính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉhành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện góithầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; Xácnhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên. - Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật. - Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật yêu cầu có chứng chỉ hành nghề An toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Ván khuôn | Tối thiểu 50 m2.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 50 |
| 7 | Giàn giáo khung thép | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 50 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 9 | Máy đào | Công suất ≥ 0.8 m3Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kWĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 11 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Sức nâng 0,2TĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi