Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774049 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 10:55:00 đến ngày 2022-08-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,933,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp dồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hòa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp.Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.153.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.459.855.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 cho V.ĐBNĐ số 11 Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện hợp đồng số 07/HĐ-TL ngày 10/5/2022 với Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga.
Địa chỉ: Số 63 đường Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 0243 8363906; Fax: 0243 756 2390/ 069 514 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật liệu phủ Nano cách điện | 1.160 | Lọ | Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu;- Khối lượng riêng: 0,75± 0.02 g/cm3;- Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 °C: 32 đến 35 cSt;- Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 68,5 kV;- Hằng số điện môi ở tần số 50 Hz: không lớn hơn 1,9;- Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 °C đến +35 °C);- Không hòa tan trong nước, không gây phá hủy kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, sơn, gốm sứ;- Thời hạn sử dụng: 2,5 đến 3 năm. | ||
| 2 | Dung dịch phủ Nano cách điện | 52 | Lít | Cảm quan: dung dịch đồng nhất không lẫn tạp chất cơ học, màu vàng sáng đến nâu nhạt;- Khối lượng riêng: 0,78 g/cm3;- Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 °C: 35 đến 37 cSt;- Độ bền nhiệt ẩm: không ít hơn 20 chu kỳ;- Độ bền nhúng nước: không ít hơn 100 chu kỳ;- Khả năng cách điện: không nhở hơn 30 kV;- Ngăn đoản mạch điện môi: cấp độ 3 đến cấp độ 4;- Nhiệt độ hoạt động: -80 °C đến +160 °C;- Thời gian bảo vệ: không nhỏ hơn 2 năm. | ||
| 3 | Vật liệu phủ Nano | 854 | Lọ | Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu;- Khối lượng riêng: 0,8± 0.02 g/cm3;- Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 °C: 32 đến 37 cSt;- Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 °C đến +35 °C);- Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ;- Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ;- Chống ăn mòn dùng cho chi tiết cơ khí;- Thời hạn sử dụng: 2,5 đến 3 năm. | ||
| 4 | Lớp phủ | 55 | Lọ | Dung dịch trong suốt, không tạp chất. Nhiệt độ sôi 110±2 °C, nhiệt độ kết tính -120±2°C | ||
| 5 | Lớp phủ | 36 | Lọ | Khả năng chống oxi hóa tốt, kháng ozone, chịu nhiệt, chống ẩm, chống bụi | ||
| 6 | Mỡ silicon siêu cách điện | 38 | Hộp | Dạng ngoài: Đồng nhất, dạng nhão từ xám nhạt đến xám xanh;- Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz, 20 ± 5°С: không nhỏ hơn 15 kV;- Điện trở khối, 20 ± 5 oС: không nhỏ hơn 1 x 10^14 Ohm.m;- Tổn hao điện môi ở tần số 1 MHz, 20 ± 5 °С: không lớn hơn 0,005;- Hằng số điện môi ở tần số 1 MHz, 20 ± 5 °С: không lớn hơn 2,8. | ||
| 7 | Dung dịch vệ sinh mạch điện | 228 | Lọ | Cảm quan: dung dịch đồng nhất, màu vàng nhạt, không lẫn cặn cơ học; - Khả năng: Làm sạch thiết bị điện, vật liệu nhựa trong thời gian ngắn, không để lại cặn;- Nhiệt độ hoạt động: đến 94 °C; | ||
| 8 | Dung dịch tẩy gỉ ăn mòn nano | 125 | Lọ | Cảm quan: chất lỏng không màu đến màu nâu, không mùi;- Môi trường pH = 5 – 7,0;- Các loại gỉ được biến tính và tẩy: oxit sắt. | ||
| 9 | Chất tấy sơn đa năng | 722 | Hộp | Tẩy được các loại sơn cũ trên cơ sở polyurethane, alkyd, epoxy…Không gây ăn mòn bề mặt kim loại | ||
| 10 | Dung dịch cromat hóa | 70 | Lít | Dung dịch trong suốt có màu từ vàng nhạt đến màu nâu;Cromat hóa cho bề mặt nhôm và hợp kim nhôm; không gây ăn mòn bề mặt kim loại. | ||
| 11 | Sơn | 109 | Hộp | Theo tiêu chuẩn ГОСТ 22369-77 | ||
| 12 | Chất đóng rắn | 31 | Hộp | Theo tiêu chuẩn TY-6-10-1279-77 | ||
| 13 | Sơn lót | 66 | Hộp | Màu vàng, theo tiêu chuẩn ГОСТ 25718-83. | ||
| 14 | Dung môi | 126 | Lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt từ không màu đến màu vàng nhạt, theo tiêu chuẩn ГОСТ 7827-74.- Hàm lượng nước, không lớn hơn: 0,7%- Độ bay hơi theo ete etylic: Từ 9 đến 15- Chỉ số axit, mg KOH/g, không lớn hơn: 0,07- Chỉ số keo tụ, không nhỏ hơn: 30 % | ||
| 15 | Sơn | 108 | Hộp | Theo tiêu chuẩn ТУ 301-10-1172-74 | ||
| 16 | Sơn | 29 | Hộp | Màu đen, theo tiêu chuẩn ГОСТ 24709-81 | ||
| 17 | Chất đóng rắn | 14 | Hộp | Theo tiêu chuẩn TY-6-10-1279-77 | ||
| 18 | Sơn | 7 | Hộp | Màu xanh quân sự, theo tiêu chuẩn ГОСТ 24709-81 | ||
| 19 | Dung dịch photphat hóa | 144 | Lit | Dung dịch đồng nhất, trong suốt từ không màu đến màu nâu;- Khối lượng riêng: 0,86 ± 0,02 g/ml- Phốt phát hóa ở điều kiện nhiệt độ thường | ||
| 20 | White spirit | 122 | Lít | Chất lượng: công nghiệp; chỉ tiêu: dung dịch trong suốt, màu sắc đạt min 26 Saybolt, tỷ trọng 0,775-0,790 kg/l (ở 15°C), hàm lượng các hợp chất parafin 55%, hàm lượng các hợp chất naphthalen 25%, hàm lượng các hợp chất thơm 20%. | ||
| 21 | Chất bịt kín silicon kỵ nước | 137 | Lọ | Cảm quan: khối đồng nhất, màu trắng, không lẫn tạp chất cơ học;- Tổng trọng lượng: 0,031 (kg/lọ);- Thời gian đóng rắn: 2 - 3 mm trong 24 giờ;- Nhiệt độ thi công: +5 đến +40 °C;- Khả năng chịu nhiệt: -40 đến +100 °C | ||
| 22 | Băng cao su non (cuộn 0,5 m) | 92 | Cuộn | kích thước:63,5mmx0.6mmàu sắc: đenChịu nhiệt: -55 độ C đến 80 °CĐộ dày: 3.175mmHấp thụ nước:0.55% | ||
| 23 | Băng dính chống nước (cuộn 0,25 m) | 118 | Cuộn | Bề rộng: 10 cm- Bám dính tốt trên các bề mặt khác nhau- Chống thấm nước. | ||
| 24 | Gioăng cao su silicon | 80 | Chiếc | Dạng ngoài: hình tròn, màu trắng đục.- Vật liệu: cao su silicon trung tính, cách điện- Đường kính 2,5 cm, đường kính lỗ 0,5 cm. chiều dày: (2 ÷ 3) mm. | ||
| 25 | Ống co nguội | 150 | Chiếc | Làm từ vật liệu cao su silicon; bảo vệ cáp ngoài trời; đường kính 40 mm. | ||
| 26 | Mỡ bôi trơn chống ăn mòn, chịu nhiệt | 43 | Hộp | Theo tiêu chuẩn ГОСТ 9433-80 | ||
| 27 | Cồn 96o | 253 | Lít | Màu sắc: Không màu, trong suốt;- Độ tan trong nước: tan vô hạn trong nước;- Tỷ trọng: 0,799 đến 0,8;- Hàm lượng ethanol: 96 %. | ||
| 28 | Axeton | 160 | Lít | Màu sắc: Không màu, trong suốt;- Hàm lượng axeton: không nhỏ hơn 98 %;- Áp suất hóa hơi (kPa) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:24 kPa. | ||
| 29 | Súng phun sơn | 6 | Cái | Độ xòe tối đa: 220mm– Áp lực hơi chuẩn để sử dụng 0.2 MPA – 0.24 MPA– Lượng hơi tiêu thụ: 210-250 lít/phút | ||
| 30 | Giẻ lau | 70 | kg | Chất liệu: không nhỏ hơn 60 % cotton;- Khổ rộng 4,0 m;- Chiều dài: 10,0 m;- Trọng lượng: 110 – 120 g/m2. | ||
| 31 | Găng tay vải sợi | 284 | Đôi | Màu sắc: trắng ngà;- Hàm lượng cotton: không nhỏ hơn 30 %;- Mật độ dệt: theo kim 7;- Trọng lượng: 70 gr. | ||
| 32 | Găng tay y tế | 31 | Hộp | Màu sắc: trắng đục;- Hàm lượng cao su tự nhiên: không nhỏ hơn 60 %;- Chiều dài: 240 ± 10 mm;- Chiều rộng: 75 ± 3 mm;- Độ dày: không nhỏ hơn 0,11 mm (ngón tay); 0,10 mm (lòng bàn tay) và 0,09 mm (cổ tay). | ||
| 33 | Găng tay chịu hóa chất | 72 | Đôi | Màu sắc: trắng đục;- Chiều dài: tối thiểu 260 mm;- Chiều rộng: 83 ± 5 mm;- Độ dày: không nhỏ hơn 0,13 mm;- Lực kéo đứt: không nhỏ hơn 12,5 N;- Độ giãn dài: không nhỏ hơn 700 %;- Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300 %: 2,2 N | ||
| 34 | Khẩu trang y tế | 27 | Hộp | Màu sắc: trắng, trắng đục;- Chất liệu: không nhỏ hơn 30 % cotton;- Số lớp vải: 3;- Kích thước:+ Chiều rộng (không tính thun): 930 ± 3 mm;+ Chiều rộng (tính thun): 950 ± 3 mm;+ Chiều dài (không tính thun): 175 ± 3 mm;+ Chiều dài (tính thun): 290 ± 3 mm;- Độ dày: 7 ± 0,5 mm. | ||
| 35 | Chổi quét sơn | 439 | Chiếc | Chiều dài: 200 đến 220 mm;- Chiều rộng phần quét: 50 ± 3 mm;- Chiều dài phần mềm: 50 ± 3 mm;- Chất liệu phần cán: gỗ tự nhiên hoặc gỗ nhân tạo;- Chất liệu phần nhúng quét: sợi nhân tạo | ||
| 36 | Chổi lăn sơn | 291 | Chiếc | Loại chổi lăn 400 mm- Chất liệu: vải polyacrylic- Lõi: nhựa PP- Cán: nhựa- Khung: sắt mạ kẽm | ||
| 37 | Thiết bị ghi nhiệt ẩm | 9 | Cái | Nhiệt độ:+ Phạm vi đo: - 20° đến +70°C;+ Độ chính xác: ± 0,21 °C trong khoảng 0° đến 50 °C;+ Độ phân giải: 0,024 °C tại 25 °C;+ Thời gian đo: 4 phút ở điều kiện gió thổi qua ở vận tốc 1 m/s;+ Sai số thời gian: | ||
| 38 | Mẫu thép CT3 (15x35x0,2) cm | 30 | Tấm | Dạng tấm theo ISO 1514-84- Hàm lượng: C: 0,14 - 0,22 %; Si: 0,05 - 0,17 %; Mn: 0,4 ÷ 0,65 %; Ni ≤ 0,3 %; S ≤ 0,05%; P ≤ 0,04%. | ||
| 39 | Mẫu đồng (15x35x0,2) cm | 30 | Tấm | Dạng tấm sản xuất theo ISO 1514-84- Thành phần hóa học: Cu: 99,5%; Ti: 0,04 - 0,08 %; Zn ≤ 0,14 %; Zn ≤ 0,14 %. | ||
| 40 | Mẫu hợp kim nhôm (15x35x0,2) cm | 30 | Tấm | Dạng tấm theo ISO 1514-84- Thành phần hóa học: Al ≥ 99,5 %, Mn ≤ 0,01 %; Si ≤ 0,1 %; Fe ≤ 0,4 %; Cu ≤ 0,05 %; Zn ≤ 0,05 %; Mn ≤ 0,01 %; Cr ≤ 0,01 %. | ||
| 41 | Thiết bị Router | 24 | Cái | Độ mạnh của sóng 2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps5GHz: Lên đến 1201MbpsDòng điện vào: 12V DC/ 1ACổng giao tiếp: 1 cổng WAN 1000Mbps, 4 cổng LAN 1000MbpsCảm biến: 4 ăng ten liền 5dBiKích thước: 241 x 147 x 48.5mm | ||
| 42 | Khung, giá đỡ mẫu thử nghiệm | 6 | Bộ | Chất liệu: inox 304;- Kích thước: (1200 x 360 x 525) mm;- Số lượng vị trí treo mẫu: 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp dồng hoặc biên bản nghiệm thu hàng hòa hoàn thành, hóa đơn VAT bản chụp.Tính chất tương tự của hợp đồng là hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng đối với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.153.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.459.855.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm theo quy định của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi