Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716340-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy -TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 19:31:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,891,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66336899E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3267379E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc , công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đợn vị trên lãnh thổ Việt Nam - bản sao có công chứng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc, công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000VND;Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu. Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư bản gốc. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng hoặc chứng thực, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc . (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chạy thử, đào tạo, sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành điều khiển học kỹ thuật và 01 Cao đẳng chuyên ngành khai thác mỏ trở lên (Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). (Nếu cán bộ kỹ thuật là người nước ngoài bằng tốt nghiệp phải dịch thuật tại văn phòng dịch thuật hoặc văn phòng công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ) Đầu tư hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ) phục vụ khai thác than lò chợ - Công ty than Dương Huy-TKV. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy -TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu Catalogoue (gốc) hoặc bản vẽ của thiết bị và bản dịch sang tiếng Việt Nam (Có xác nhận và chứng thực của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật nếu là tài liệu tiếng nước ngoài). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nộp file quét (scan) Bảng đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, kèm theo catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính với các tài liệu nộp thuế cũng như thông báo xác nhận số thuế đã nộp trong thời gian 3 năm (2019-2020-2021): Bản dấu đỏ hoặc bản sao công chứng; + Hợp đồng tương tự + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối (nếu mua qua nhà phân phối). + Và các giấy tờ khác có liên quan trong E-HSDT. Nhà được chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho chủ đầu tư các tài liệu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Dương Huy -TKV, địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị - TP Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238; Fax: 0203 3862 494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024 6328 4245; Fax: 024 3518 1002 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giàn chống thủy lực trung gian kiểu đỡ chắn có kết cấu thu hồi than nóc (bao gồm hệ thống thiết bị chống trôi, chống đổ,... kèm theo phụ kiện mau hỏng dự phòng miễn phí), chiều cao chống 1600 ÷ 2500mm | 89 | cái | Chiều cao chống 1600-:-2500mm … (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 2 | Giàn chống thủy lực quá độ kiểu đỡ chắn có kết cấu thu hồi than nóc; chiều cao chống 1900 ÷ 3100mm | 6 | cái | Chiều cao chống 1900-:-3100mm … (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 3 | Máy khấu; chiều cao khấu 1400 ÷ 3200mm | 1 | cái | chiều cao khấu 1400 ÷ 3200mm (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 4 | Máng cào gương lò chợ; L =125m; năng suất 400T/h | 1 | cái | Chiều dài L =125m; năng suất 400T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 5 | Máng cào thu hồi lò chợ; L =125m; năng suất 150 T/h | 1 | cái | Chiều dài L =125m; năng suất 150T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 6 | Máy nghiền; năng suất 500T/h | 1 | cái | năng suất 500T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 7 | Máy chuyển tải; L = 42m; năng suất 500T/h | 1 | cái | Chiều dài L = 42m; năng suất 500T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 8 | Trạm bơm dung dịch nhũ hoá (trọn bộ): Lưu lượng 200 lít/phút; áp suất làm việc 31,5 Mpa; điện áp 1140/660V; bao gồm: 02 máy bơm, 01 thùng nhũ hóa, kèm theo 02 khởi động mềm phòng nổ, áp tô mát phòng nổ,… | 1 | Trạm | Trạm bơm dung dịch nhũ hoá (trọn bộ): Lưu lượng 200 lít/phút; áp suất làm việc 31,5 Mpa; điện áp 1140/660V; bao gồm: 02 máy bơm, 01 thùng nhũ hóa, kèm theo 02 khởi động mềm phòng nổ, áp tô mát phòng nổ,… | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 9 | Trạm bơm phun sương: 315 lít/phút | 1 | bộ | Trạm bơm phun sương: 315 lít/phút (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 10 | Hệ thống đường ống cấp dịch và phụ kiện | 1 | Hệ thống | (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 11 | Hệ thống điều khiển, thông tin liên lạc | 1 | hệ thống | gồm có bộ đàm không dây: 06 cái; trạm cơ sở: 01; bộ nguồn 01; thiết bị tín hiệu đầu cuối: 01 bộ ; cáp truyền thông: 500m (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 12 | Tủ phân phối điện 6 kV (di động phòng nổ, trọn bộ), Iđm = 200 A. | 2 | cái | Iđm = 200 A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 13 | Trạm biến áp di động phòng nổ (trọn bộ) công suất 400KVA-6/0,69kV | 1 | trạm | công suất 400KVA-6/0,69kV (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 14 | Trạm biến áp di động phòng nổ (trọn bộ) công suất 1250KVA-6/1,2kV | 1 | Trạm | công suất 1250KVA-6/1,2kV (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 15 | Biến áp phòng nổ, công suất 4kVA, điện áp 0,66(1,14)/0,127kV | 2 | cái | công suất 4kVA, điện áp 0,66(1,14)/0,127kV (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 16 | Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 630A | 1 | cái | Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 630A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 17 | Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 250A | 3 | cái | Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 250A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 18 | Khối khởi động từ phòng nổ trọn bộ: 04 lộ vào, 12 lộ ra | 1 | cái | Khối khởi động từ phòng nổ trọn bộ: 04 lộ vào, 12 lộ ra (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 19 | Khởi động mềm phòng nổ 0,66/1140 kV-200A | 2 | cái | Khởi động mềm phòng nổ 0,66/1140 kV-200A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 20 | Khởi động từ phòng nổ, có đảo chiều 0,66/1,14 kV-80 A | 1 | cái | Khởi động từ phòng nổ, có đảo chiều 0,66/1,14 kV-80 A Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 21 | Hộp nút ấn 2 vị trí, phòng nổ, 36 V | 10 | cái | Hộp nút ấn 2 vị trí, phòng nổ, 36 V (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 22 | Hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V | 1 | cái | Hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 23 | Chuông + đèn + nút bấm phòng nổ, 127 V | 5 | cái | Chuông + đèn + nút bấm phòng nổ, 127 V (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 24 | Đèn phòng nố | 55 | cái | Đèn phòng nổ (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 25 | Cáp điện 6 kV phòng nổ , 6/10Kv; 3x70+3x35/3+3x2,5 | 1.200 | m | Cáp điện 6 kV phòng nổ , 6/10Kv; 3x70+3x35/3+3x2,5 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 26 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x95+1x25+4x4 | 200 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x95+1x25+4x4 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 27 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; -3x95+1x25 | 820 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; -3x95+1x25 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 28 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x70+1x25 | 100 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x70+1x25 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 29 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x50+1x16 | 110 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x50+1x16 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 30 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x35+1x16 | 40 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x35+1x16 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 31 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x25+1x16 | 1.480 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x25+1x16 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 32 | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,3/0,5 Kv; 5x4 | 1.570 | m | Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,3/0,5 Kv; 5x4 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo | |
| 33 | Các chi tiết lắp đặt và nối đất | 1.083 | kg | (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66336899E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3267379E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc , công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đợn vị trên lãnh thổ Việt Nam - bản sao có công chứng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc, công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000VND;Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu. Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư bản gốc. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng hoặc chứng thực, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc . (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chạy thử, đào tạo, sử dụng thiết bị | 3 | 02 kỹ sư trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành điều khiển học kỹ thuật và 01 Cao đẳng chuyên ngành khai thác mỏ trở lên (Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). (Nếu cán bộ kỹ thuật là người nước ngoài bằng tốt nghiệp phải dịch thuật tại văn phòng dịch thuật hoặc văn phòng công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi