Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810678-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị xã Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220718713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác theo quy định.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 06:07:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,292,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.034.028.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học bản sao công chứng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình có tính chất tương tự và tài liệu đính kèm chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ sư điện.(Các tài liệu đính kèm trên khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị xã Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 12 phòng Trường tiểu học Nghĩa Mỹ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác theo quy định.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng An Vinh; Phòng QLĐT + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369; Phòng QLĐT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369; Phòng TCKH.


- Bên mời thầu: UBND thị xã Thái Hòa , địa chỉ: Khối Kim Tân- Phường Hòa Hiếu- thị xã Thái Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An). + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa. (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại 02383.881.402.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Thái Hòa (địa chỉ: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An)- Số điện thoại 0979.002.688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư, tỉnh Nghệ An; Đại chỉ: Số 20, đường Trường Thi - Phường Trường Thi - Tp Vinh - Nghệ An - Số điện thoại 02383.844636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V - HSMT417,8311m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V - HSMT186,3821m3
3Ván khuôn móng lótTheo chương V - HSMT0,643100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo chương V - HSMT38,141m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT64,387m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT2,117100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,182tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - HSMT1,711tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V - HSMT2,792tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT15,295m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - HSMT0,193tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - HSMT1,934tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT143,781m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT60,91m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT26,313m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - HSMT3,427100m3
17Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V - HSMT40,042m3
18Vận chuyển đất đến nơi quy định - Cấp đất IITheo chương V - HSMT2,615100m3
B Phần thân
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT20,722m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT3,412100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT1,783tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT3,522tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT7,488tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT59,818m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT6,338100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT1,15tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT3,739tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT92,788m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - HSMT9,376100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT11,023tấn
13Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT3,327m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V - HSMT0,361100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT0,269tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT0,164tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - HSMT8,987m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - HSMT1,346100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT0,074tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - HSMT0,573tấn
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo chương V - HSMT7,104m3
22Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - HSMT7,104m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT3,997m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT215,667m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT16,854m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT0,876m3
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V - HSMT1,913tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - HSMT1,913tấn
29Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45lyTheo chương V - HSMT6,69100m2
30Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyTheo chương V - HSMT76,83m
31Ke chống bào (2 cái/md)Theo chương V - HSMT154cái
C Phần hoàn thiện
1Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT90,01m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT124,7m
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT140,83m
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT856,673m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT1.204,588m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT417,149m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT412,657m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT887,8m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo chương V - HSMT10,368m2
10Ốp đá rối chân tường móngTheo chương V - HSMT50,042m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - HSMT1.621,892m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - HSMT1.715,307m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - HSMT824,274m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - HSMT2.512,925m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT31,136m2
16Chống thấm mái bằng khò hàn nhiệt bitumTheo chương V - HSMT35,806m2
17Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 60x60, vữa XM M75, PC40Theo chương V - HSMT871,51m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT56,327m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - HSMT27,255m2
20SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt PhápAustdoor (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V - HSMT38,88m2
21SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V - HSMT123,12m2
22SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Theo chương V - HSMT11,36m2
23SX hoa sắt đặc 16x16 sơn tĩnh điệnTheo chương V - HSMT97,2m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - HSMT97,2m2
25Lan can cầu thang Inox tay vịn D76Theo chương V - HSMT10,18md
26Lan can hàng lang bằng sắp hộp sơn tính điệnTheo chương V - HSMT57,278md
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - HSMT9,727100m2
D Phần điện
1Lắp đặt vỏ tủ điện tầng KT: 200x300x200 Sino (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT1hộp
2Lắp đặt vỏ tủ điện tầng KT: 200x300x150 Sino (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT1hộp
3Lắp đặt các automat 2 pha 100A Roma (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 15A Roma (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT12cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT450m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT350m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT300m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V - HSMT1.150m
11Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT12cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT2cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn Roman (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT24cái
14Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Roman (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT12cái
15Đế nhựaTheo chương V - HSMT48cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - HSMT48bộ
17Lắp đặt đèn led vuông 32W Fawookidi (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT11bộ
18Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Theo chương V - HSMT48cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo chương V - HSMT80m
20Lắp đặt công tơ điện 1 phaTheo chương V - HSMT1cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V - HSMT12hộp
E Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo chương V - HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo chương V - HSMT5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V - HSMT85m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo chương V - HSMT90m
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V - HSMT9cọc
6Bật sắtTheo chương V - HSMT50cái
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V - HSMT28,81m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - HSMT28,8m3
F Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình CC KT:500x600x180Theo chương V - HSMT2cái
2Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo chương V - HSMT2cái
3Bình bột chữa cháy ABC MFZ4-4kgTheo chương V - HSMT6cái
G Lát sân
1Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V - HSMT46,8m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - HSMT468m2
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - HSMT468m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.573114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Quyết định phê duyệt BCKTKT, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.034.028.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học bản sao công chứng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình công trình có tính chất tương tự và tài liệu đính kèm chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 Kỹ sư điện.(Các tài liệu đính kèm trên khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày mở thầu).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
2 Máy đào thể tích gàu ≥ 0,8m31
3 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) 50kg1
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l4
10 Máy khoan bê tông 0,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->