Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, xã Quỳnh Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807906-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, xã Quỳnh Yên
Số hiệu KHLCNT 20220807784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 10:57:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét (tương đương 2.619.069.000 VND )- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.619.069.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kế toán và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, xã Quỳnh Yên
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1, xã Quỳnh Yên
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Yên , địa chỉ: xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Yên , địa chỉ: xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 02 năm ( 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2021 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động và xác nhận kinh nghiệm thi công công trình tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu. - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hóa đơn máy và ngành nghề ĐKKD của đơn vị cho thuê thiết bị)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Yên , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Yên , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1918m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9833m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7356100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0534m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0245m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8808m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0715tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7353m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1578100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2629tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6256tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0132m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2878100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản sàn bậc cấp, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8779m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9132100m3
21Mua đất cấp III còn thiếu đắp nền, mua tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 14,5km vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V171,025m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,102510m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,102510m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,102510m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,102510m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V17,102510m3/1km
27Gia cố đế móng trụ bằng cọc BTCT tiết diện (20x20)cm,dài L=6m ( giá lấy theo giá địa phương đã bao gồm máy ép và phá đầu cọc 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8836m3
29Sản xuất lắp đặt bu lông neo M20, tại đầu cột liên kết cột với vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4623100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0125tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3349m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5473100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,342tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6159tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4824m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4427100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7774tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6926m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
45Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7027m3
46Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0154m3
47Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8753m3
48Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2665m3
49Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5446tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5446tấn
51Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8141tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8141tấn
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V183,1744m2
54Lợp mái tôn Hoa Sen, Tôn xốp lạnh màu xanh AZ100 dày 18mm, độ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0563100m2
55Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9m
56Ke lõi sắt tấm 2ly bọc nhựa PVC chống lật cho mái (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V822,52cái
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,749m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,5546m2
59Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,212m2
60Trát xà dầm, lanh tô vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,45m2
61Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,27m2
62Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,504m
63Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,9m
64Chi tiết hóa văn trên đầu trụ ( sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Đắp chữ " Nhà văn hóa xóm 1" ( sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14chữ
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hãng sơn KovaMô tả kỹ thuật theo chương V767,4866m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hãng sơn KovaMô tả kỹ thuật theo chương V281,249m2
68Đóng trần nhựa cách nhiệt, chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V144,3968m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7645m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,4504m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,57m2
72Công tác ốp gạch vào bậc cấp trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,723m2
73Láng sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V146,24m2
74Khuôn hộc cửa gỗ Lim kích thước 60x260mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,93m
75SXLD cửa đi pano gỗ Lim thành phẩm, đã lắp dựng, chưa lề, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V30,423m2
76SXLD cửa sổ pano gỗ Lim thành phẩm, đã lắp dựng, chưa lề, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V20,124m2
77Cửa nhôm hãng Minh Khang (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38, thanh nhôm Minh Khang dày 1,4-2,0mm) cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
78Hoa sắt cửa sổ cả sơn 3 nước thép vuông đặc 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2088m2
79Bản lề iNox cửa Việt -TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
80Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Cremon cửa đi CS09961Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Cremon cửa sổ hợp kim CS09990Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Nẹp gỗ che mép khuôn hộc với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V190,96m
84Lắp đặt hộp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
86Lắp đặt Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
98Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
101Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
104Gia công, lắp đặt thép chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6784m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,42m3
6Xây tường bó giằng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường rào , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng chân tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
10Đắp đất lấp chân móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,9289m3
11Xây tường, trụ rào bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,359m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2181100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường rào , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1661tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đỉnh tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,8877m2
17Trát mặt trên giằng đỉnh tường, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7694m2
18Trát gờ chỉ 2 bên giằng đỉnh tường, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,54m
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8883m2
20Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,72m
21Sơn tường trụ rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V444,3533m2
C SÂN LÁT GẠCH TERAZO
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4351100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m3
3Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 14,5km vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V615,9913m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,599110m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,599110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,599110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,599110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,599110m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3m3
10Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400x30mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V623m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét (tương đương 2.619.069.000 VND )- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.619.069.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kế toán và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
5 Máy đầm cóc (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
6 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
7 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
8 Máy tời Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->