Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810799-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220776368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 10:54:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13097E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm I- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công sửa chữa cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụngTài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu về công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Dự toán Chi ngân sách nhà nước năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3862500.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Gia Phan; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mai Trang KT; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát (Địa chỉ: 7B Bùi Dự, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 92 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3862500.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, chứng minh nhân dân còn hiệu lực; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3862500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kon Tum. (Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Thuế tỉnh Kon Tum. (Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Kon Tum. (Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,106100m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa + mặt bàn đáTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật560,98m2
6Phá dỡ nền gạch xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật640,638m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật852,638m2
8Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hm
9Tháo dỡ khung biển hiệu khẩu hiệu ngành9m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật234,953m2
11Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,291m2
12Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.747,25m2
13Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,019m2
14Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật136,708m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,602m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,602m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,602m3
18Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,882m2
19Lát đá bậc tam cấp, nền màu tím hoa cà, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,107m2
20Công tác ốp đá granite màu tím hoa cà vào chân tường bậc cấp cầu thang cao 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,441m2
21Công tác ốp đá tự nhiên trang trí chân móng tường + sơn đen mạch giữa, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,239m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật106,263m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,27m2
24Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật827,866m2
25Đánh bóng và sơn chỉ vữa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ mặt vữa đá tự nhiên ốp chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,636m2
26Trám trít khe nứt và cung cấp, lắp đặt chân đế gỗ nhóm III trụ cầu thang hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4trụ
27Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite ốp tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật846,892m2
28Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite cầu thang, bậc cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật538,053m2
29Vệ sinh, cạo sủi, trít ron keo nền lát gạch kích thước 600x600mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.203,229m2
30Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật559,128m2
31Cung cấp và thi công xử lý rót Sika Grout cụm cổ ống nước hoàn chỉnh: phễu thu nước sàn + thoát nước bẩn xí bệt (bao gồm nhà công vụ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74cụm
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212m2
33Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,018m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trượt khu vệ sinh, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật167,55m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150,241m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật274,906m2
37Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật560,98m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật199,061m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,449m2
40Vệ sinh, trít keo silicon chèn khe cửa sổTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,96m2
41Cung cấp, lắp dựng thép hộp 50x100x1.8/V30x30x3, bản mã 150x150x5, bu lông D12, sơn chống rỉ gia cố khung nhôm kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,8m
42Bảng hiệu alu màu ghi xám, alu ngoài trời dày 3mm, độ phủ nhôm 0.21, khung thép hộp 30x30x1.2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9m2
43Chữ + logo khẩu hiệu ngành thuế bằng alu gương bóng độ phủ nhôm 0.18, dày 3mm, chữ nổi 2cm, cao 180mm và 250mm, logo D600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tb
44Cung cấp và lắp đặt màn sáo cuộn (vải nhựa polyeste, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật490,849m2
45Ốp lambri gỗ nhóm II (gỗ căm xe) bao gồm nẹp gỗ góc, khung xương gỗ, sơn PU hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,175m2
46Cung cấp, lắp đặt tấm trần tấm nhôm Aluking clip-in 600x600mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,831m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,363m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.961,872m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8.605,498m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
53Co nhựa D27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Co nhựa D114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Co nhựa D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt xi phông inox thoát nước lavabo vệ sinh nữ tầng 2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt khóa tay nắm cửa trònTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Runine đồng D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43cái
60Lắp đặt chậu xí bệt (chỉ tính công lắp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính công lắp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + mặt bàn đá (chỉ tính công lắp)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
63Chà rửa, đánh bóng thiết bị vệ sinh bao gồm phụ gia, dung dịch vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
65Lắp đặt đèn panel led 300x300 -24WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
66Lắp đặt đèn panel led âm trần, KT: 600x600-48WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
70Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
72Lắp đặt đèn street light led 150W trụ điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt đèn pha led 150W IP65 hắt sángTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
76Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m, cần đèn 1.5mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cột
77Bu lông M16-600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
78Bản mã chân móng trụ đènTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,184kg
B NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,901100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,407m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,706m2
5Phá dỡ nền gạch xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,806m2
6Phá dỡ lớp vữa lót nền gạchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,374m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,42m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,788m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hm
13Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,725m2
14Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật999,207m2
15Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật207,067m2
16Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật329,663m2
17Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật164,01m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,394m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,394m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,394m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,725m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật258,597m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,41m2
25Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật359,499m2
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,407m2 cấu kiện
27Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm 3 lớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,625m2
28Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,568m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt khu vệ sinh, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,983m2
31Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,146m2
32Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,935m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,99m2
34Công tác ốp đá granite vào chân tường cầu thang, bậc cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
35Cung cấp và lắp đặt màn sáo cuộn (vải nhựa polyeste, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,898m2
36Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite cầu thang, bậc cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,035m2
37Trám trít khe nứt và cung cấp, lắp đặt chân đế gỗ nhóm III trụ cầu thang hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,289m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,554m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,725m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.355,175m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật371,077m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
44Co nhựa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
45Tê nhựa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt phễu thu inox đường kính 150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc + Tê han + Vòi xịtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
48Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo nóng lạnh + Chữ P inox thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
49Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
51Lắp đặt kệ kính cường lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt giá treo + móc treo đồ inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đặt hộp đựng inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
C NHÀ KỸ THUẬT
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,23m2
2Lát bậc tam cấp gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,549m2
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,252m2
5Tháo dỡ cửa sắt kéo đế lát gạchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,75m2
6Lắp dựng cửa sắt kéo (lắp lại)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,75m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,162m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,286m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95,162m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật86,286m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
12Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,69m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,041m2
2Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,354m2
3Cạo bỏ lớp trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,102m2
4Cạo bỏ lớp vôi bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,588m2
5Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite cầu thang, bậc cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,395m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,892m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,041m2
8Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,102m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,354m2
10Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,588m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,968m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật78,84m2
13Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,556m2
E NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật117,455m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật234,909m2
F SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt đẩyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,705m3
3Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật781,769m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật427,044m2
5Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite ốp trụ cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,648m2
6Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4m2
7Lát đá granite màu đỏ chậu cây cảnh , vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,696m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,101m3
9Công tác ốp đá trang trí tường, tiết diện đá 100x200, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
10Công tác ốp đá tự nhiên trang trí chân móng tường + sơn đen mạch giữa, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,36m2
11Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,735m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,076m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật507,049m2
14Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật274,72m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật781,769m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật251,585m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật427,044m2
18Cổng xếp bằng INOX 304 tự động, cao 1.6 m - Trụ chính: hộp 52x50x0.8mm; Thanh chéo: hộp 36x48x0.7mm bao gồm công tác vận chuyển, lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
19Mô tơ BAISHENG dẫn hướng bằng cảm ứng từ nam châm , motor điện 420W, 220V, 50Hz bao gồm: - Hệ thống điều khiển không tiếp địa - Thiết bị li hợp không số - Nút bấm âm tường (1 chiếc) - Điều khiển từ xa kỹ thuật số (2 chiếc)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Màn hình led cổng xếp hiện thị 500 ký tự tiếng ViệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13097E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm I- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công sửa chữa cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụngTài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia.31
3 Yêu cầu về công nhân kỹ thuật 10 Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Máy trộn2
2 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
3 Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo) Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->