Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 10:54:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,043,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13097E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm I- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công sửa chữa cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụngTài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Dự toán Chi ngân sách nhà nước năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân, chứng minh nhân dân còn hiệu lực; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3862500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kon Tum. (Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Thuế tỉnh Kon Tum. (Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Kon Tum. (Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,106 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa + mặt bàn đá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 560,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 640,638 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 852,638 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Tháo dỡ khung biển hiệu khẩu hiệu ngành | 9 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,953 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,291 | m2 |
| 12 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.747,25 | m2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,019 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136,708 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,602 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,602 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,602 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,882 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, nền màu tím hoa cà, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,107 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granite màu tím hoa cà vào chân tường bậc cấp cầu thang cao 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,441 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá tự nhiên trang trí chân móng tường + sơn đen mạch giữa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,239 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,263 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,27 | m2 |
| 24 | Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 827,866 | m2 |
| 25 | Đánh bóng và sơn chỉ vữa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ mặt vữa đá tự nhiên ốp chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 107,636 | m2 |
| 26 | Trám trít khe nứt và cung cấp, lắp đặt chân đế gỗ nhóm III trụ cầu thang hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | trụ |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 846,892 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 538,053 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, cạo sủi, trít ron keo nền lát gạch kích thước 600x600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.203,229 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 559,128 | m2 |
| 31 | Cung cấp và thi công xử lý rót Sika Grout cụm cổ ống nước hoàn chỉnh: phễu thu nước sàn + thoát nước bẩn xí bệt (bao gồm nhà công vụ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cụm |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m2 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,018 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trượt khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 167,55 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150,241 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 274,906 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 560,98 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 199,061 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,449 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, trít keo silicon chèn khe cửa sổ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,96 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng thép hộp 50x100x1.8/V30x30x3, bản mã 150x150x5, bu lông D12, sơn chống rỉ gia cố khung nhôm kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m |
| 42 | Bảng hiệu alu màu ghi xám, alu ngoài trời dày 3mm, độ phủ nhôm 0.21, khung thép hộp 30x30x1.2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 43 | Chữ + logo khẩu hiệu ngành thuế bằng alu gương bóng độ phủ nhôm 0.18, dày 3mm, chữ nổi 2cm, cao 180mm và 250mm, logo D600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt màn sáo cuộn (vải nhựa polyeste, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 490,849 | m2 |
| 45 | Ốp lambri gỗ nhóm II (gỗ căm xe) bao gồm nẹp gỗ góc, khung xương gỗ, sơn PU hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,175 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tấm trần tấm nhôm Aluking clip-in 600x600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,831 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,363 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.961,872 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8.605,498 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 53 | Co nhựa D27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Co nhựa D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Co nhựa D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt xi phông inox thoát nước lavabo vệ sinh nữ tầng 2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khóa tay nắm cửa tròn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Runine đồng D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (chỉ tính công lắp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính công lắp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + mặt bàn đá (chỉ tính công lắp) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 63 | Chà rửa, đánh bóng thiết bị vệ sinh bao gồm phụ gia, dung dịch vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn panel led 300x300 -24W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn panel led âm trần, KT: 600x600-48W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn street light led 150W trụ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn pha led 150W IP65 hắt sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m, cần đèn 1.5m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 77 | Bu lông M16-600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Bản mã chân móng trụ đèn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,184 | kg |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,407 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,706 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,806 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,374 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,725 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 999,207 | m2 |
| 15 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207,067 | m2 |
| 16 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 329,663 | m2 |
| 17 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164,01 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,725 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 258,597 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,41 | m2 |
| 25 | Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 359,499 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,407 | m2 cấu kiện |
| 27 | Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm 3 lớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,625 | m2 |
| 28 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,568 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,983 | m2 |
| 31 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,146 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,935 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,99 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granite vào chân tường cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt màn sáo cuộn (vải nhựa polyeste, thanh treo nhôm sơn tĩnh điện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,898 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,035 | m2 |
| 37 | Trám trít khe nứt và cung cấp, lắp đặt chân đế gỗ nhóm III trụ cầu thang hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,289 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,554 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,725 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,175 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 371,077 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 44 | Co nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc + Tê han + Vòi xịt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo nóng lạnh + Chữ P inox thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt kệ kính cường lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo + móc treo đồ inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,23 | m2 |
| 2 | Lát bậc tam cấp gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,549 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,252 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sắt kéo đế lát gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt kéo (lắp lại) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,162 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,286 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95,162 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,286 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 12 | Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,69 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite cầu thang, bậc cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,968 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,84 | m2 |
| 13 | Sơn mái ngói bằng sơn bluezone & Goldsilk, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,556 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,455 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,909 | m2 |
| F | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt đẩy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh lớp trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 781,769 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 427,044 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, đánh bóng, trít ron keo mặt bậc đá granite ốp trụ cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,648 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 7 | Lát đá granite màu đỏ chậu cây cảnh , vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá trang trí tường, tiết diện đá 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tự nhiên trang trí chân móng tường + sơn đen mạch giữa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,36 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch gốm nung màu đỏ, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,735 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,076 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 507,049 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 274,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 781,769 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 251,585 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 427,044 | m2 |
| 18 | Cổng xếp bằng INOX 304 tự động, cao 1.6 m - Trụ chính: hộp 52x50x0.8mm; Thanh chéo: hộp 36x48x0.7mm bao gồm công tác vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 19 | Mô tơ BAISHENG dẫn hướng bằng cảm ứng từ nam châm , motor điện 420W, 220V, 50Hz bao gồm: - Hệ thống điều khiển không tiếp địa - Thiết bị li hợp không số - Nút bấm âm tường (1 chiếc) - Điều khiển từ xa kỹ thuật số (2 chiếc) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình led cổng xếp hiện thị 500 ký tự tiếng Việt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13097E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình sửa chữa cải tạo Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm I- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công sửa chữa cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụngTài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Phải có trình độ đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động nhóm II.- 01 kỹ sư chuyên ngành: Điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản quét màu từ bản gốc hoặc bản quét màu từ bản sao được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, trong đó có thể hiện tên của nhân sự tham gia. | 3 | 1 |
| 3 | Yêu cầu về công nhân kỹ thuật | 10 | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Máy trộn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 3 | Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo) | Giàn giáo xây dựng (1 bộ gồm 2 khung và 2 chéo) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi